Số 1 000 000 đếm thêm 1 trăm nghìn được số:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 bài 11: Luyện tập trang 28 Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số 1 000 000 đếm thêm 1 trăm nghìn được số:
Số "một trăm nghìn" có mấy chữ số 0?
Số "Một trăm nghìn" viết là: 100 000
Số liền trước của số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
Số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là số 102
Số liền trước của số 102 là số 101
Từ các thẻ số: 9; 8; 6; 3; 2; 0 ta có thể ghép được mấy số có 6 chữ số bé hơn 268 000?
Ghép được các số là: 263 890; 263 980; 263 089; 260 398; 260 389; 260 938
Từ các thẻ số 0; 2; 4; 3; 9; 1 có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số nào? Số đó có chữ số hàng chục nghìn là mấy?
Điền vào chỗ trống:
- Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249.
- Số đó có chữ số hàng chục nghìn là chữ số 0.
Điền vào chỗ trống:
- Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249.
- Số đó có chữ số hàng chục nghìn là chữ số 0.
Số gồm 5 trăm triệu, 4 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 8 đơn vị là số:
Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:
| Tên đồ dùng | Ti vi | Tủ lạnh | Máy lạnh | Máy lọc nước |
| Giá tiền (đồng) | 7 035 900 | 7 028 000 | 8 153 500 | 6 989 000 |
Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)
Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011
Điền giá trị của mỗi chữ số 2 trong số 725 120 182:
- Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000
- Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000
- Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2
- Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000
- Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000
- Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2
Cho dãy số: 547; 13 006; 5 900; 24 893; 22 058; 1 713; 7 3011. Có mấy số chẵn trong dãy số?
Các số chẵn là: 13 006; 5 900; 22 058.
Số 7 986 035 đọc đúng là:
Trong các số sau, số lẻ là:
Số 505 000 là số còn thiếu trong dãy số nào sau đây?
Một trang trại nuôi gà có 3 khu chăn nuôi, mỗi khu có trung bình là 58 000 con gà. Làm tròn số con gà được nuôi ở trang trại đến hàng trăm nghìn được:
Trang trại đó nuôi số con gà là: 58 000 × 3 = 174 000 (con)
Làm tròn đến hàng trăm nghìn được 200 000 con gà
Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 1 200 000?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: