Trong các dãy số sau, dãy số tự nhiên liên tiếp là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4 bài 11: Luyện tập trang 28 Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Trong các dãy số sau, dãy số tự nhiên liên tiếp là:
Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
Số lớn nhất có sáu chữ số là số 999 999
Số liền trước của số 999 999 là số 999 998
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Số nào sau đây có tổng các chữ số ở lớp triệu bằng tổng các chữ số ở lớp nghìn và bằng tổng các chữ số ở lớp đơn vị?
Số 213 024 510 có tổng các chữ số lớp triệu = tổng các chữ số lớp nghìn = tổng các chữ số lớp đơn vị (đều bằng 6)
Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 17 230 251 < x < 17 230 253?
Làm tròn đến hàng trăm nghìn thì tổng của 3 số 19 200; 25 000; 53 000 là:
Tổng của 3 số là: 19 200 + 25 000 + 53 000 = 97 200
Ta thấy: số 97 200 gần với số 100 000 nhất.
Vậy làm tròn số 97 200 đến hàng trăm nghìn được số 100 000
Làm tròn đến hàng nghìn số lẻ lớn nhất có sáu chữ số khác nhau, ta được số:
Số lẻ lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số 987 653.
Làm tròn số 987 653 đến hàng trăm nghìn được số 1 000 000
Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau có chữ số hàng triệu là:
Số nhỏ nhất có 8 chữ số khác nhau là: 10 234 567
Chữ số hàng triệu là 0
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được một số lẻ:

79 051||2||4||6

79 051||2||4||6
Viết số “ Một triệu ba trăm linh một nghìn sáu trăm linh một” là:
Tổng 800 000 000 + 400 000 + 2 000 + 30 + 5 được viết thành số:
Trong các số sau, những số nào có chữ số 1 thuộc lớp nghìn? (chọn nhiều đáp án đúng):
Lớp nghìn gồm các chữ số hàng trăm nghìn, chục nghìn và hàng nghìn.
Số 519 270 có chữ số 1 thuộc hàng chục nghìn.
Số 395 127 có chữ số 1 thuộc hàng trăm
Số 957 210 có chữ số 1 thuộc hàng chục
Số 147 920 có chữ số 1 thuộc hàng trăm nghìn.
Cho dãy số: 456; 31 127; 55 360; 21 002; 34 567; 81 009. Có bao nhiêu số lẻ trong dãy số?
Các số chẵn trong dãy số trên là 31 127 ; 34 567; 81 009
Trong các số sau, số chẵn là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 8 514 137 ... 8 524 137
Dấu thích hợp cần điền là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: