Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 34: Các tính chất của phép nhân Cánh diều - Mức trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Đâu là cách tính thuận tiện của biểu thức 100 × 5 + 100 × 3?
  • Câu 2: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 13 × 32 = 32 × ...
    Hướng dẫn:

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tích thì tích đó không thay đổi.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    Đáp án là:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    (843 - 570) × 5 = 273 × 5 = 1 365

    843 × 5 - 570 × 5 = 4 215 - 2 850 = 1 365

  • Câu 4: Thông hiểu
    So sánh hai phép tính: (72 + 28) : 4 … 72 : 4 + 28 : 4
    Hướng dẫn:

    (72 + 28) : 4 = 25

    72 : 4 + 28 : 4 = 25

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 29 - ... × 21 = 7 × (29 - 21)
  • Câu 6: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức 24 × 2 × 3?
  • Câu 7: Nhận biết
    Tích của phép nhân sau là: 0 × 26 =
    Hướng dẫn:

    Áp dụng tính chất: số 0 nhân với 1 số bất kì cũng đều bằng 0.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Phòng đó có số học sinh là:

    3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tính giá trị biểu thức sau: 3 × (1 010 × 13) × 0 = ...
    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    3 × (1 010 × 13) × 0 

    = 3 × 13 130 × 0 

    = 39 390 × 0 

    = 0

  • Câu 10: Vận dụng
    Trường tiểu học A có 5 khối, mỗi khối có 5 lớp, trung bình mỗi lớp có 34 học sinh. Như vậy, trường tiểu học A có tất cả bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Số học sinh trường tiểu học A là: (34 × 5) × 5 = 850 (học sinh)

  • Câu 11: Vận dụng
    Một túi có 10 tờ giấy kiểm tra, mỗi tờ có giá 2 500 đồng. Lớp 4A có 28 học sinh. Hỏi cô giáo mua giấy kiểm tra cho lớp 4A (mỗi bạn 1 túi) hết tất cả bao nhiêu tiền?
    Hướng dẫn:

    Cô giáo mua giấy kiểm tra cho lớp 4 A hết số tiền là:

    2 500 × 10 × 28 = 700 000 (đồng)

  • Câu 12: Vận dụng
    Trong kho có 100 bao ngô, mỗi bao nặng 85 kg và 90 bao khoai tây, mỗi bao nặng 100 kg. Hỏi khối lượng khoai tây nhiều hơn khối lượng ngô là bao nhiêu ki-lô-gam?
    Hướng dẫn:

    Cách 1: Số ki-lô-gam ngô trong kho là: 85 × 100 = 8 500 (kg)

    Số ki-lô-gam khoai tây trong kho là: 100 × 90 = 9 000 (kg)

    Khối lượng khoai tây nhiều hơn ngô là: 9 000 - 8 500 = 500 (kg)

    Cách 2: (100 × 90) - (85 × 100) = 500 (kg)

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn phép tính thích hợp điền vào chỗ trống:

    937 × 18 = 18 × 937||18 + 937||937 + 18 × 2

    Đáp án là:

    937 × 18 = 18 × 937||18 + 937||937 + 18 × 2

    Em áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ 2 thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

  • Câu 14: Vận dụng
    Chọn biểu thức đúng cho bài toán sau:

    Một kệ có 12 hộp sữa bò và 7 hộp sữa dê. Hỏi 5 kệ như thế có tất cả bao nhiêu hộp sữa?

  • Câu 15: Thông hiểu
    Với a = 23, b = 48 và c = 64, giá trị của biểu thức a × (b + c) là:
    Hướng dẫn:

    Thay a = 23, b = 48 và c = 64 vào biểu thức a × (b + c):

    23 × (48 + 64) = 23 × (48 + 64) = 23 × 112 = 2 576

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo