Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 34: Các tính chất của phép nhân Cánh diều - Mức trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 13 × 32 = 32 × ...
    Hướng dẫn:

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tích thì tích đó không thay đổi.

  • Câu 2: Nhận biết
    Đâu là phép giao hoán của phép tính 475 × 37?
  • Câu 3: Thông hiểu
    Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Phòng đó có số học sinh là:

    3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)

  • Câu 4: Thông hiểu
    So sánh hai phép tính: (72 + 28) : 4 … 72 : 4 + 28 : 4
    Hướng dẫn:

    (72 + 28) : 4 = 25

    72 : 4 + 28 : 4 = 25

    Vậy chọn dấu =

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn phép tính thích hợp điền vào chỗ trống:

    937 × 18 = 18 × 937||18 + 937||937 + 18 × 2

    Đáp án là:

    937 × 18 = 18 × 937||18 + 937||937 + 18 × 2

    Em áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ 2 thừa số trong một tích thì tích đó không thay đổi.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Với a = 23, b = 48 và c = 64, giá trị của biểu thức a × (b + c) là:
    Hướng dẫn:

    Thay a = 23, b = 48 và c = 64 vào biểu thức a × (b + c):

    23 × (48 + 64) = 23 × (48 + 64) = 23 × 112 = 2 576

  • Câu 7: Vận dụng
    Có 16 hộp, mỗi hộp có 23 viên bi đỏ và 25 viên bi xanh. Hỏi có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Hướng dẫn:

    Có tất cả số viên bi là: 23 × 16 + 25 × 16 = 768 (viên bi)

    (hoặc: (23 + 25) × 16 = 768 (viên bi)

  • Câu 8: Thông hiểu
    Đâu là cách tính hợp lí của phép tính 5 × 7 × 8?
  • Câu 9: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?
    Hướng dẫn:

    Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

  • Câu 10: Vận dụng
    Trong kho có 9 bao gạo nếp, mỗi bao nặng 55 kg và 9 bao gạo tẻ, mỗi bao nặng 65 kg. Tổng số gạo có trong kho là:
    Hướng dẫn:

    Số gạo có trong kho là: (55 + 65) × 9 = 1 080 (kg)

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau:

    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau:

    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
    Đáp án đúng là:
    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp để so sánh giá trị của 2 biểu thức sau:

    (m × n) × q ........ (m × q) × n

  • Câu 13: Vận dụng
    Một thư viện có 8 giá sách, mỗi giá sách có 10 ngăn để sách, trong mỗi ngăn sách lại có 9 quyển sách. Số quyển sách trong thư viện là:
    Hướng dẫn:

    Trong thư viện có số quyển sách là: 9 × 10 × 8 = 720 (quyển)

  • Câu 14: Thông hiểu
    Cho biểu thức (27 + 8) × 5. Biểu thức nào có giá trị bằng với biểu thức đã cho?
    Hướng dẫn:

    Áp dụng: Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.

  • Câu 15: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: ... × 29 - ... × 21 = 7 × (29 - 21)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo