Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 90

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 90: Em ôn lại những gì đã học gồm có các câu hỏi Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều theo mức độ cơ bản. Qua đây bạn đọc có thể trau dồi, luyện tập nội dung kiến thức của bài học. Mời các bạn cùng theo dõi và làm bài trắc nghiệm dưới đây.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Quan sát biểu đồ và cho biết:

    Số học sinh của năm khối lớp trường tiểu học Lê Lợi năm học 2008 - 2009:

    Điền đúng:

    Khối có nhiều học sinh nhât hơn khối có ít học sinh nhất là 17 em.

    Đáp án là:

    Số học sinh của năm khối lớp trường tiểu học Lê Lợi năm học 2008 - 2009:

    Điền đúng:

    Khối có nhiều học sinh nhât hơn khối có ít học sinh nhất là 17 em.

    Khối có nhiều học sinh nhất là khối 4

    Khối có ít học sinh nhất là khối 2

    Khối 4 hơn khối 2 là: 85 - 68 = 17 (em)

  • Câu 2: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Một thửa ruộng trồng lúa hình chữ nhật dài 13 m rộng 9 m. Người ta đã thu hoạch được số lúa trên \frac{2}{3} diện tích thửa ruộng. Phần diện tích thửa ruộng chưa được thu hoạch lúa là:

    Diện tích thửa ruộng là:

    13 × 9 = 117 (m2)

    Người ta đã thu hoạch:

    117 × \frac{2}{3} = 78 (m2)

    Phần diện tích thửa ruộng chưa được thu hoạch là:

    117 - 78 = 39 (m2)

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{13}{45}+\frac{2}{9}=...?

    Quy đồng mẫu số 2 phân số: MSC: 45

    \frac{2}{9}=\frac{2\times5}{9\times5}=\frac{10}{45}

    Thực hiện tính như sau:

    \frac{13}{45}+\frac{2}{9}=\frac{13}{45}+\frac{10}{45}=\frac{23}{45}
  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{9}{16}-\frac{6}{16}=...?

    Ta thực hiện tính như sau: 

    \frac{9}{16}-\frac{6}{16}=\frac{9-6}{16}=\frac{3}{16}

  • Câu 5: Nhận biết

    Cho dãy số liệu sau 42, 86, 100, 220, 590. Số thứ tư trong dãy số liệu trên là

  • Câu 6: Thông hiểu

    Quan sát biểu đồ sau:

    Em hãy cho biết: Lớp nào trồng được nhiều cây nhât?

  • Câu 7: Thông hiểu

    Rút gọn rồi tính:

    \frac{8}{5}:\frac{12}{15}=...?

    Rút gọn phân số: 

    \frac{10}{12}=\frac{10:2}{12:2}=\frac{5}{6}

    Ta thực hiện phép tính như sau:

    \frac{8}{5}:\frac{12}{15}=\frac{8}{5}:\frac{4}{5}=\frac{8}{5}\times\frac{5}{4}=\frac{8\times5}{5\times4}=\frac{40}{20} = 2

  • Câu 8: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{32}{59}\ ...\ \frac{22}{59}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tính và rút gọn kết quả của phép tính về tối giản:

    \frac{7}{15}+\frac{3}{15}=...?

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{7}{15}+\frac{3}{15}=\frac{7+3}{15}=\frac{10}{15}=\frac{2}{3} 

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tính và rút gọn kết quả của phép tính sau:

    \frac{17}{36}-\frac{14}{36}=...?

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{17}{36}-\frac{14}{36}=\frac{17-14}{36}=\frac{3}{36}=\frac{1}{12}

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{6}{7}:\frac{7}{9}=...?

    Kết quả của phép tính là:

    Thực hiện phép tính như sau:

    \frac{6}{7}:\frac{7}{9}=\frac{6}{7}\times\frac{9}{7}=\frac{6\times9}{7\times7}=\frac{54}{49}

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: 4120 : 2 + 936 × 3

    Giá trị của biểu thức là:

    Thực hiện tính:

    4120 : 2 + 936 × 3

    = 2 060+2 808

    = 4 868

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm kết quả của phép tính sau:

    \frac{8}{11}\times\frac{6}{7}=...?

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{8}{11}\times\frac{6}{7}=\frac{8\times6}{11\times7}=\frac{48}{77}
  • Câu 14: Nhận biết

    Trong hộp có 10 lá thư có bì thư giống nhau, bên trong mỗi bì thư có một tờ giấy được đánh số từ 1 đến 10. Mỗi bạn lấy ngẫu nhiên một bì thư và mở ra xem số ghi trên lá thư. Có bao nhiêu sự kiện có thể xảy ra?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Rút gọn rồi thực hiện phép tính:

    \frac{12}{6}\times\frac{3}{7}=...?

    Ta thực hiện tính như sau:

    \frac{12}{6}\times\frac{3}{7}=2\times\frac{3}{7}=\frac{2}{1}\times\frac{3}{7}=\frac{2\times3}{1\times7}=\frac{6}{7}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 90 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo