Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 11: Luyện tập Cánh diều (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 11: Luyện tập trang 28 Cánh diều tổng hợp các câu hỏi Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh Diều mức độ nâng cao. Qua đây bạn đọc có thể trau dồi, luyện tập nội dung kiến thức của bài học. Mời các bạn cùng theo dõi và làm bài trắc nghiệm dưới đây.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 5 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn khác 0

  • Câu 2: Vận dụng

    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:

    Tên gia cầm Ngan Vịt Ngỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 953 14 038 256 5 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng giảm dần là:

    So sánh: 

    14 038 256 > 12 178 953 > 9 845 690 > 5 765 246

    Vậy thứ tự giảm dần là: Gà, vịt, ngan, ngỗng

  • Câu 3: Nhận biết

    Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Số nào sau đây làm tròn được 900 000?

  • Câu 5: Nhận biết

    Xem giá tiền của chiếc xe máy sau.

    Chữ số lớn nhất trong giá tiền thuộc lớp nào?

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Bốn trăm bảy mươi mốt triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi hai", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng liền nhau ở lớp triệu và lớp nghìn. Các chữ số mới thuộc lớp triệu.

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

    Đáp án là:

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

  • Câu 7: Thông hiểu

    Cách so sánh hai số khác nhau về số các chữ số là:

  • Câu 8: Thông hiểu

    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:

    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Bà mua 1 chiếc lọ hoa gốm sứ có giá 317500 đồng và một tấm khăn trải bàn có giá 75000 đồng. Tính tổng số tiền bà phải trả và làm tròn số tiền đó đến hàng trăm nghìn:

    Số tiền bà phải trả là: 392500||392 500 đồng

    Làm tròn số tiền đến hàng trăm nghìn: 400000||400 000 đồng

    Đáp án là:

    Số tiền bà phải trả là: 392500||392 500 đồng

    Làm tròn số tiền đến hàng trăm nghìn: 400000||400 000 đồng

  • Câu 10: Vận dụng

    Mẹ mua cho Hân một chiếc ba lô và một chiếc hộp bút mới hết tất cả 198 650 đồng. Làm tròn đến hàng trăm nghìn, số tiền mẹ phải trả khoảng:

    Ta thấy: số 198 650 gần với số 200 000 nhất.

    Vậy làm tròn số tiền 198 650 đồng đến hàng trăm nghìn được 200 000 đồng

  • Câu 11: Nhận biết

    Khi thực hiện làm tròn số, những chữ số nào sau đây áp dụng làm tròn tăng số?

  • Câu 12: Thông hiểu

    Trong các số sau, số nào có chữ số 3 thuộc lớp triệu?

  • Câu 13: Vận dụng

    Tích của 80 613 với 3 làm tròn đến hàng trăm nghìn là:

    Tích của 2 số là: 80 613 × 3 = 241 839

    Làm tròn tích đó đến hàng trăm nghìn: 200 000

  • Câu 14: Thông hiểu

    Số gồm 5 trăm triệu, 4 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 5 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 8 đơn vị là số:

  • Câu 15: Vận dụng

    Điền vào chỗ trống số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    49 851 001 > 49 850 101

    Đáp án là:

    49 851 001 > 49 850 101

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 11: Luyện tập Cánh diều (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo