Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 33: Luyện tập trang 80 sách Cánh diều - Trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 33: Luyện tập trang 80 sách Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tích nào sau đây nhỏ nhất?

    Thực hiện tính các tích trên:

    9 107 × 8 = 72 856

    11 035 × 4 = 44 140

    28 175 × 3 = 84 525

    200 006 × 5 = 1 000 030

    Vậy tích nhỏ nhất là 11 035 × 4

  • Câu 2: Thông hiểu

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 12 cm, chiều rộng là 18 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

    Diện tích của hình chữ nhật là: 12 × 18 = 216 (cm2)

  • Câu 3: Vận dụng

    Tích giữa số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là:

    Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là 102 345

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích giữa hai số đó là: 102 345 × 8 = 818 760 

  • Câu 4: Thông hiểu

    Hiệu của 500 000 với tích của 10 000 và 2 là:

    Thực hiện phép tính:

    500 000 - (10 000 × 2) = 480 000

  • Câu 5: Vận dụng

    Một giỏ quà cỡ vừa có giá trị là 204 500 đồng. Một cửa hàng được khách hàng đặt trước 3 giỏ quà cỡ vừa như thế và một giỏ lớn hơn có giá trị 300 000 đồng. Số tiền khách phải trả cho cửa hàng là:

    Giá tiền của 3 giỏ quà cỡ vừa là:

    204 500 × 3 = 613 500 (đồng)

    Số tiền khách phải trả cho cửa hàng là:

    613 500 + 300 000 = 913 500 (đồng)

  • Câu 6: Thông hiểu

    Trong kho có 213 bao gạo, mỗi bao nặng 80kg. Có tất cả số ki-lô-gam gạo là:

    Trong kho có tất cả số ki-lô-gam gạo là:

    213 × 80 = 17 040 (kg)

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tính: (7 862 + 2 537) × 16 = ...?

    Thực hiện tính:

    (7 862 + 2 537) × 16

    = 10 399 × 16

    = 166 384

  • Câu 8: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 1 354 × 19 = .?. là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Hình vuông có độ dài cạnh là 100 dm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu?

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Chu vi của hình vuông đó là 400 dm

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Chu vi của hình vuông đó là 400 dm

    Chu vi của hình vuông đó là: 100 × 4 = 400 (dm)

  • Câu 10: Nhận biết

    Phép tính: 61 082 × 4 có kết quả là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Gấp 7 lần số 10 394 ta có số:

  • Câu 12: Vận dụng

    Điền vào ô trống để tính giá trị của biểu thức: (3 106 + 6 024) × 17

    (3 106 + 6 024) × 17

    = 9 130 || 9130 × 17

    = 155210 || 155 210

    Đáp án là:

    (3 106 + 6 024) × 17

    = 9 130 || 9130 × 17

    = 155210 || 155 210

  • Câu 13: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 1 375 × 23 = .?. là:

  • Câu 14: Vận dụng

    Trong can có 12 lít nước, số lít nước trong thùng gấp 20 lần số lít nước trong can. Số lít nước trong thùng nhiều hơn trong can là:

    Trong thùng có số lít nước là: 12 × 20 = 240 (lít)

    Số lít nước trong thùng nhiều hơn trong can là: 240 - 12 = 228 (lít)

  • Câu 15: Thông hiểu

    Một bể chứa 15 037 lít nước. 4 bể như thế có số lít nước là:

    4 bể có số lít nước là:

    15 037 × 4 = 60 148 (lít)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 33: Luyện tập trang 80 sách Cánh diều - Trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo