"Ba nghìn năm trăm tám mươi sáu mi-li-mét vuông" viết là:
Trắc nghiệm Toán 4 Bài 69: Mi-li-mét vuông trang 38, 39 sách Cánh diều tập 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
"Ba nghìn năm trăm tám mươi sáu mi-li-mét vuông" viết là:
Chọn đáp án đúng:
Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài là 24 dm, chiều rộng bằng
chiều dài. Diện tích tấm× bìa hình chữ nhật đó là:
Chiều rộng tấm bìa là: 24 : 3 = 8 (dm)
Diện tích của tấm bìa là: 24 × 8 = 192 (dm2)
Đổi 192 dm2 = 1 920 000 mm2
1 tấm bìa có diện tích là 8 dm². Trang cắt bớt đi một nửa diện tích tấm bìa. Tấm bìa còn lại có diện tích là:
Tấm bìa còn lại có diện tích là:
8 : 2 = 4 (dm2)
Đổi 4 dm2 = 40 000 mm2
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

2dm2 = 20 000||2 000|| 200 000 mm2

2dm2 = 20 000||2 000|| 200 000 mm2
Hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 15 mm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
Đổi 2 cm = 20 mm
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
20 × 15 = 300 (mm2)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

10 000 mm2 = 1 dm2

10 000 mm2 = 1 dm2
Một hình vuông có độ dài cạnh là 100 mm. Diện tích của hình vuông đó là:
Diện tích của hình vuông đó là: 100 × 100 = 10 000 (mm2)
Đổi 10 000 mm2 = 100 cm2
Một tờ giấy hình vuông có độ dài cạnh là 5 cm. Diện tích của tờ giấy đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?

Trả lời: Diện tích của tờ giấy đó là 2500 || 2 500 mm2.

Trả lời: Diện tích của tờ giấy đó là 2500 || 2 500 mm2.
Diện tích của tờ giấy đó là: 5 × 5 = 25 (cm2)
Đổi 25 cm2 = 2 500 mm2.
Hình chữ nhật có chiều dài là 5 cm, chiều rộng là 3 cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:
Diện tích hình chữ nhật đó là: 5 × 3 = 15 (cm2)
Đổi 15 cm2 = 1500 mm2
Đổi đơn vị đo: 101 cm² = mm²?
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

4 cm2 = 400 mm2

4 cm2 = 400 mm2
So sánh: 85 cm² .... 850 mm²
Dấu thích hợp là:
Đổi: 85 cm2 = 8500 mm2
Vì 8500 mm2 > 850 mm2
Vậy chọn dấu >
Đổi đơn vị đo: 6dm² = ... mm²?
Trong các số đo diện tích sau, số đo diện tích nhỏ nhất là:
35 dm2 = 3 500 cm2
1 m2 = 10 000 cm2
18 cm2
2 500 mm2 = 25 cm2
Vậy số đo diện tích nhỏ nhất là: 18 cm2
Đổi đơn vị đo: 16 cm² = ... mm²
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: