Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 71: Em ôn lại những gì đã học Cánh diều (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 71: Em ôn lại những gì đã học trang 42, 43 sách Cánh diều tập 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 16 câu
  • Số điểm tối đa: 16 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Vận dụng

    Ta có thể vẽ thêm 2 đoạn thẳng nào để được một hình bình hành từ 2 đoạn thẳng đã cho?

  • Câu 2: Nhận biết

    Hình sau có mấy hình bình hành?

    Trong hình có 8 hình bình hành.

    Đáp án là:

    Trong hình có 8 hình bình hành.

  • Câu 3: Vận dụng

    Một hình chữ nhật có chiều dài là 4m 8dm và chiều rộng bằng nửa chiều dài. Diện tích của hình chữ nhật đó là:

    Đổi 4m 8dm = 48 dm

    Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: 48 : 2 = 24 (dm)

    Diện tích của hình chữ nhật đó là: 48 × 24 = 1 152 (dm2)

  • Câu 4: Vận dụng

    Một hình vuông có chu vi là 200 cm. Diện tích của hình vuông đó là ... dm².

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    Độ dài cạnh hình vuông là:

    200 : 4 = 50 (cm)

    Đổi 50 cm = 5 dm

    Diện tích của hình vuông đó là:

    5 × 5 = 25 (dm2)

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Người ta dán 600 con tem kích thước chiều dài 3cm và chiều rộng 5cm lên tấm bìa hình vuông có cạnh 1m.

    Diện tích 1 con tem là: 3 × 5 = 15 (cm2)

    Diện tích của 600 con tem là: 600 × 15 = 9 000 (cm2)

    Đổi 1m2 = 10 000

    Diện tích phần bìa còn thừa là: 10 000 - 9 000 = 1 000 (cm2)

  • Câu 6: Vận dụng

    Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự tăng dần: 4 m² ; 20 dm² ; 120 cm² ; 20 100 mm²

    Đổi 4 m² = 4 000 000 mm2

    20 dm² = 200 000 mm2

    120 cm² = 12 000  mm2

    So sánh: 12 000 mm2 < 20 100 mm2 < 200 000 mm2 < 4 000 000 mm2

    Vậy: 1 200 cm2 < 20 100 mm2 < 20 dm2 < 4 m2

  • Câu 7: Thông hiểu

    So sánh: 3m² 20dm² …. 32 000cm² và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    3m2 20dm2 =||>||< 32 000cm2

    Đáp án là:

    3m2 20dm2 =||>||< 32 000cm2

    Ta có: 3m2 20dm2 = 300 dm2 + 20 dm2 = 320 dm2

    Đổi 320 dm2 = 32 000 cm2

  • Câu 8: Nhận biết

    Đổi đơn vị đo: 93m² = ... dm²?

  • Câu 9: Vận dụng

    Trang làm 2 bài toán, bài toán 1 Trang làm trong 3 phút 51 giây, bài toán 2 làm trong 4 phút 19 giây. Trang làm 2 bài toán hết thời gian là:

    Đổi 3 phút 51 giây = 231 giây ; 259 giây

    Trang làm 2 bài toán hết thời gian là: 231 + 259 = 490 (giây)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 20dm² = …….. cm²?

    20dm² = 2 000||200||20 000 cm²

    Đáp án là:

    20dm² = 2 000||200||20 000 cm²

  • Câu 11: Thông hiểu

    Hình bình hành ABCD có 2 cặp cạnh song song là:

    Chọn các đáp án đúng:

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Một cuốn sổ hình chữ nhật có chiều dài là 3 dm, chiều rộng bằng \frac{1}{3} chiều dài. Diện tích bề mặt cuốn sổ đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?

    Đổi 3dm = 300 mm

    Chiều rộng cuốn sổ là: 300 : 3 = 100 (mm)

    Diện tích của cuốn sổ là: 300 × 100 = 30 000 (mm2)

  • Câu 13: Thông hiểu

    1 tấm bìa có diện tích là 8 dm². Trang cắt bớt đi một nửa diện tích tấm bìa. Tấm bìa còn lại có diện tích là:

    Tấm bìa còn lại có diện tích là:

    8 : 2 = 4 (dm2)

    Đổi 4 dm2 = 40 000 mm2

  • Câu 14: Nhận biết

    Trong hình sau có mấy hình thoi?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Trong hình bình hành ABCD, cạnh đối diện với cạnh AD là:

  • Câu 16: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng:

    Hình vuông có chu vi là 360m, và độ dài cạnh hình vuông bằng chiều dài hình chữ nhật. Biết chiều rộng hình chữ nhật bằng \frac{1}{10} chiều dài. Diện tích hình chữ nhật là:

    Cạnh hình vuông là: 360 : 4 = 90 (dm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là: 90 : 10 = 9

    Diện tích hình chữ nhật là: 90 × 9 = 810 (m2)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 71: Em ôn lại những gì đã học Cánh diều (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo