Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 35: Luyện tập trang 83 Cánh diều - Mức trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tổng nào sau đây bằng tổng 4 785 + 110 235?
    Hướng dẫn:

    Khi đổi chỗ hai số hạng trong một tổng thì tổng đó không thay đổi.

  • Câu 2: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
  • Câu 3: Vận dụng
    Một thùng có 160 gói bánh và 140 gói kẹo. Hỏi 10 thùng như thế có bao nhiêu gói bánh và kẹo?
    Hướng dẫn:

    10 thùng có số gói bánh và kẹo là: (160 + 140) × 10 = 3 000 (gói)

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn biểu thức đúng cho bài toán sau:

    Một kệ có 12 hộp sữa bò và 7 hộp sữa dê. Hỏi 5 kệ như thế có tất cả bao nhiêu hộp sữa?

  • Câu 5: Thông hiểu
    Cho biểu thức m + 3 275. Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng với biểu thức đã cho?
  • Câu 6: Thông hiểu
    Đâu là cách tính thuận tiện của biểu thức 100 × 5 + 100 × 3?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống để so sánh 2 biểu thức:

    948 752 + 10 023 =||<||> 10 023 + 948 752

    Đáp án là:

    948 752 + 10 023 =||<||> 10 023 + 948 752

  • Câu 8: Nhận biết
    Phép tính nào sau đây có cùng kết quả với phép tính 3 600 × 6
    Hướng dẫn:

    Áp dụng tính chất giao hoán của phép nhân: Khi đổi chỗ hai thừa số trong một tích thì tích vẫn không thay đổi.

  • Câu 9: Vận dụng
    Mai mua một lốc vở có 8 quyển, mỗi quyển vở có 48 trang, mỗi trang có 20 dòng. Phép tính đúng để tính tất cả số dòng của một lốc vở là
    Hướng dẫn:

    1 quyển vở có số dòng kẻ là: 20 × 48 = 960 (dòng)

    8 quyển vở có số dòng kẻ là: 960 × 8 = 7 680 (dòng)

    Vậy phép tính đúng là: 20 × 48 × 8

  • Câu 10: Vận dụng
    Sử dụng tính chất kết hợp để tính thuận tiện biểu thức sau:

    2 000 + 3 500 + 1 500 

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    Đáp án là:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    (843 - 570) × 5 = 273 × 5 = 1 365

    843 × 5 - 570 × 5 = 4 215 - 2 850 = 1 365

  • Câu 12: Thông hiểu
    Biểu thức (5 × 7) × 8 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức 15 × 5 × 2 bằng cách hợp lí là:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn biểu thức đúng ở vế phải:

    34 × (2 × 6) = …………

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:

    29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10) 

    Hướng dẫn:

    29 × 3 + 29 × 4 = 203

    29 × (20 – 10) = 290

    Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo