Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 35: Luyện tập trang 83 Cánh diều - Mức trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Biểu thức (451 + 549) × 9 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 2: Vận dụng
    Điền phép giao hoán của các phép tính sau và kết quả của mỗi phép tính:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

    Đáp án là:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau:

    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau:

    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
    Đáp án đúng là:
    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ trống:

    Viết phép giao hoán của phép tính sau:

    x + 28 034 = 28 034||28034 + x

    Đáp án là:

    Viết phép giao hoán của phép tính sau:

    x + 28 034 = 28 034||28034 + x

  • Câu 5: Vận dụng
    Mai mua một lốc vở có 8 quyển, mỗi quyển vở có 48 trang, mỗi trang có 20 dòng. Phép tính đúng để tính tất cả số dòng của một lốc vở là
    Hướng dẫn:

    1 quyển vở có số dòng kẻ là: 20 × 48 = 960 (dòng)

    8 quyển vở có số dòng kẻ là: 960 × 8 = 7 680 (dòng)

    Vậy phép tính đúng là: 20 × 48 × 8

  • Câu 6: Nhận biết
    Đâu là phép giao hoán của phép tính 475 × 37?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp để so sánh giá trị của 2 biểu thức sau:

    (m × n) × q ........ (m × q) × n

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm để so sánh 2 biểu thức:

    29 × 3 + 29 × 4 … 29 × (20 – 10) 

    Hướng dẫn:

    29 × 3 + 29 × 4 = 203

    29 × (20 – 10) = 290

    Ta có: 203 < 290. Vậy chọn dấu <

  • Câu 9: Thông hiểu
    Với a = 23, b = 48 và c = 64, giá trị của biểu thức a × (b + c) là:
    Hướng dẫn:

    Thay a = 23, b = 48 và c = 64 vào biểu thức a × (b + c):

    23 × (48 + 64) = 23 × (48 + 64) = 23 × 112 = 2 576

  • Câu 10: Thông hiểu
    Biểu thức (48 + 27) + 15 có giá trị bằng với biểu thức nào sau đây?
  • Câu 11: Nhận biết
    Cho phép tính 375 × 8 = 3 000. Phép tính nào sau đây cũng có kết quả là 3 000?
  • Câu 12: Vận dụng
    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được cách tính thuận tiện nhất:

    Tính: 1730 + 1270 + 1000

    = (1730 + 1270) + 1000

    = 3000 + 1000

    = 4000

    Đáp án là:

    Tính: 1730 + 1270 + 1000

    = (1730 + 1270) + 1000

    = 3000 + 1000

    = 4000

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    Đáp án là:

    (843 - 570) × 5 =||<||> 843 × 5 - 570 × 5

    (843 - 570) × 5 = 273 × 5 = 1 365

    843 × 5 - 570 × 5 = 4 215 - 2 850 = 1 365

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền tiếp vào chỗ trống để tính giá trị của thức: 103 × 4 + 103 × 6

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

    Đáp án là:

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

  • Câu 15: Nhận biết
    Phép giao hoán của phép tính 17 023 + 15 246 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo