Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 35: Luyện tập trang 83 Cánh diều - Mức trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Đâu là tính chất kết hợp của phép nhân?
  • Câu 2: Vận dụng
    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau:

    Tìm các biểu thức có giá trị bằng nhau:

    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
    Đáp án đúng là:
    (320 + 153) × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4 + 153 × 4
    320 × 4
    4 × 320
    4 × 320
    (45 × 6) × 5
    45 × (6 × 5)
    45 × (6 × 5)
    320 × 4 + 153 × 4 4 × 320 45 × (6 × 5)
  • Câu 3: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng biểu thức (328 × 8) × 5?
    Hướng dẫn:

    Em áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân: Khi nhân một tích hai số với số thứ ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Với a = 23, b = 48 và c = 64, giá trị của biểu thức a × (b + c) là:
    Hướng dẫn:

    Thay a = 23, b = 48 và c = 64 vào biểu thức a × (b + c):

    23 × (48 + 64) = 23 × (48 + 64) = 23 × 112 = 2 576

  • Câu 5: Nhận biết
    Đâu là phép kết hợp của phép tính: (135 + 427) + 119
  • Câu 6: Thông hiểu
    Cho biểu thức (27 + 8) × 5. Biểu thức nào có giá trị bằng với biểu thức đã cho?
    Hướng dẫn:

    Áp dụng: Khi nhân một số với một tổng, ta có thể nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả với nhau.

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền phép giao hoán của các phép tính sau và kết quả của mỗi phép tính:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

    Đáp án là:

    2368||2 368

    74 × 32 = 32 × 74 = 2368

    89 × 156 = 156 × 89 = 13 884||13884

    1203 × 15 = 15 ×  1203 = 18045||18 045

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền dấu thích hợp để so sánh giá trị của 2 biểu thức sau:

    (m × n) × q ........ (m × q) × n

  • Câu 9: Thông hiểu
    Một phòng học có 7 dãy ghế, mỗi dãy ghế có 2 bàn, mỗi bàn có 3 học sinh. Hỏi phòng đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

    Phòng đó có số học sinh là:

    3 × 2 × 7 = 42 (học sinh)

  • Câu 10: Vận dụng
    Điền vào chỗ trống để hoàn thành các bước tính nhanh của biểu thức:

    3 100 + 4 900 + 2 000

    = (3 100 || 3100 + 4 900) + 2 000

    = 8 000 || 8000 + 2 000 || 2000

    = 10000 || 10 000

    Đáp án là:

    3 100 + 4 900 + 2 000

    = (3 100 || 3100 + 4 900) + 2 000

    = 8 000 || 8000 + 2 000 || 2000

    = 10000 || 10 000

  • Câu 11: Nhận biết
    Biểu thức 9 × (6 - 2) có giá trị là: 
    Hướng dẫn:

    Tính giá trị của biểu thức:

    9 × 6 - 9 × 2 = 54 - 18 = 36

  • Câu 12: Thông hiểu
    Biểu thức (451 + 549) × 9 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 13: Thông hiểu
    Phép tính nào sau đây có kết quả bằng phép tính 22 576 + 15 625 + 10 357
  • Câu 14: Vận dụng
    Một chồng sách có 18 cuốn sách, có 12 cuốn sách dày 5cm và những cuốn còn lại dày 8cm. Độ dày của chồng sách là:
    Hướng dẫn:

    Số cuốn sách dày 8 cm là: 18 - 12 = 6 (cuốn)

    Độ dày của chồng sách là: 12 × 5 + 6 × 8 = 108 cm

  • Câu 15: Thông hiểu
    Biểu thức nào sau đây có giá trị bằng với biểu thức (253 + 177) + 196?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (53%):
    2/3
  • Vận dụng (27%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy

Đấu trường Bài 35: Luyện tập trang 83 Cánh diều - Mức trung bình

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo