Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Cánh diều (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số trang 24, 25 sách Cánh diều gồm các câu hỏi Trắc nghiệm Toán lớp 4 Cánh Diều mức độ nâng cao. Qua đây bạn đọc có thể trau dồi, luyện tập nội dung kiến thức của bài học. Mời các bạn cùng theo dõi và làm bài trắc nghiệm dưới đây.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 13 câu
  • Số điểm tối đa: 13 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Một kho thóc trong ba ngày nhập 100 000 kg; 150 000 kg; 99 000 kg thóc. Biết lần thứ nhất nhập nhiều số kg thóc nhất, ngày thứ hai nhập số kg thóc ít hơn ngày thứ ba. Số kg thóc ngày thứ nhất, ngày thứ hai, ngày thứ ba nhập về lần lượt là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tổng giá trị của hai tờ tiền năm trăm nghìn đồng như thế nào với tổng giá trị của năm tờ hai trăm nghìn đồng?

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tìm số tự nhiên x, biết rằng x là số chẵn lớn nhất sao cho: 300 000 151 < x < 300 000 168.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:

    1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552

    Số thích hợp cần điền là:

    1457 - 392 = 1 065

    515 + 552 = 1 067

    Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067

    Vậy số cần điền là 

    1 149 - 1 066 = 83 

  • Câu 5: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:

    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
    Thứ tự là:
    • 9 572 504
    • 41 187 259
    • 73 054 532
    • 125 308 974
    • 130 254 978
    • 730 819 425
  • Câu 6: Vận dụng

    Ba bạn Nam, Long và Luân tiết kiệm tiền để mua sách. Nam tiết kiệm đc 2 406 900 đồng, Long tiết kiệm được 2 463 120 đồng, Luân tiết kiệm được 2 735 044 đồng. Hỏi ai tiết kiệm được nhiều nhất?

    So sánh số tiền tiết kiệm của 3 bạn: 2 406 900 < 2 463 120 <  2 735 044

    Vậy bạn Luân tiết kiệm được nhiều nhất.

  • Câu 7: Nhận biết

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 746 155 ... 746 154

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 8: Vận dụng

    Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến nhỏ:

    • 978 130 254
    • 819 730 425
    • 308 125 974
    • 78 532 054
    • 18 741 259
    • 5 725 419
    Thứ tự là:
    • 978 130 254
    • 819 730 425
    • 308 125 974
    • 78 532 054
    • 18 741 259
    • 5 725 419
  • Câu 9: Nhận biết

    So sánh và điền dấu thích hợp:

    920 158 > 92 158

    Đáp án là:

    920 158 > 92 158

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn số thích hợp trả lời cho câu hỏi sau: Số tự nhiên bé nhất là số nào?

    Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10

    (Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)

    Đáp án là:

    Trả lời: Số tự nhiên bé nhất là số 0||1||10

    (Học sinh bấm chọn đáp án đúng vào ô trống)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:

    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị đắt nhất là:

  • Câu 12: Vận dụng

    Số lượng gia cầm ở tỉnh A được thể hiện ở bảng sau:

    Tên gia cầm Ngan Vịt Ngỗng
    Số lượng (con)

    9 845 690

    12 178 953 14 038 256 5 765 246

    Sắp xếp tên các loại gia cầm theo thứ tự số lượng giảm dần là:

    So sánh: 

    14 038 256 > 12 178 953 > 9 845 690 > 5 765 246

    Vậy thứ tự giảm dần là: Gà, vịt, ngan, ngỗng

  • Câu 13: Thông hiểu

    Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 9: So sánh các số có nhiều chữ số Cánh diều (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo