Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 64: Luyện tập chung Cánh diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 64: Luyện tập chung trang 28, 29 sách Cánh diều Tập 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{4}{7}=\frac{4\times...}{7\times...}=\frac{20}{35}

    Ta có: 20 : 4 = 5 và 35 : 7 = 5

    Vậy \frac{4}{7}=\frac{4\times5}{7\times5}=\frac{20}{35}

  • Câu 2: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{3}\ ...\ \frac{8}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 3: Vận dụng

    Tìm các phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{7}{15}<\frac{...}{15}

    Các số thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống trong các số sau để được phép so sánh đúng:

    \frac{8}{15}<\frac{...}{15}

    Số thích hợp là

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Quy đồng mẫu số các phân số: 

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{10}{14};\frac{5}{14}<\frac{10}{14} 

  • Câu 7: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{7}...\ \frac{5}{14}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 14

    Ta có: \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{5}{14} nên chọn dấu <

  • Câu 8: Vận dụng

    Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

    • \frac{5}{11}
    • \frac{6}{11}
    • \frac{7}{11}
    • \frac{8}{11}
    Thứ tự là:
    • \frac{5}{11}
    • \frac{6}{11}
    • \frac{7}{11}
    • \frac{8}{11}
  • Câu 9: Thông hiểu

    Tìm phân số lớn hơn phân số đã cho sau:

    Phân số lớn hơn \frac{24}{25} là:

    Quy đồng mẫu số các phân số:

    MSC: 25

    \frac{6}{5}=\frac{6\times5}{5\times5}=\frac{30}{25}\ ;\ \frac{4}{5}=\frac{4\times5}{5\times5}=\frac{20}{25}

    So sánh: \frac{30}{25}>\frac{24}{25}\ ;\ \frac{20}{25}<\frac{24}{25}\ ;\ \frac{23}{25}<\frac{24}{25}\ ;\ \frac{22}{25}<\frac{24}{25}

    Vậy chọn đáp án \frac{6}{5}

  • Câu 10: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{19}{31}\ ...\ \frac{18}{31}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Một đội công nhân đào được \frac{2}{6} quãng đường cần sửa.

    Phân số nào sau đây bằng phân số đã cho trong bài toán?

  • Câu 12: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{9}\frac{1}{3}

    Phép so sánh đúng là:

    MSC: 9

    Quy đồng: \frac{1}{3}=\frac{1\times3}{3\times3}=\frac{3}{9}

    \frac{7}{9}>\frac{3}{9} nên \frac{7}{9}>\frac{1}{3}

  • Câu 13: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{7}\frac{31}{42}

    Phép so sánh đúng là:

    MSC: 20

    Ta có: \frac{6}{7}=\frac{6\times6}{7\times6}=\frac{36}{42}

    So sánh: \frac{36}{42}>\frac{31}{42}

    Vậy \frac{6}{7}>\frac{31}{42}

  • Câu 14: Thông hiểu

    Rút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{12}\ ...\ \frac{5}{3}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Rút gọn phân số \frac{8}{12}=\frac{8\ :\ 4}{12\ :\ 4}=\frac{2}{3}

    So sánh: \frac{2}{3}<\frac{5}{3}. Vậy dấu thích hợp là dấu <

  • Câu 15: Nhận biết

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{1}{8}\ ...\ \frac{2}{8}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 64: Luyện tập chung Cánh diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo