Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 64: Luyện tập chung Cánh diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 64: Luyện tập chung trang 28, 29 sách Cánh diều Tập 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng với phân số \frac{2}{3}?

     Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{2}{3} với 4: \frac{2}{3}=\frac{2\times4}{3\times4}=\frac{8}{12}

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được 2 phép so sánh đúng:

    \frac{...}{18}=\frac{7}{18}

    Số thích hợp có thể điền trong các số sau là:

  • Câu 3: Vận dụng

    Tìm các phân số nhỏ hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 4: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{7}...\ \frac{5}{14}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 14

    Ta có: \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{5}{14} nên chọn dấu <

  • Câu 5: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp:

    \frac{15}{8}\ ...\ \frac{7}{2}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 8

    \frac{7}{2}=\frac{7\times4}{2\times4}=\frac{28}{8}

    So sánh: \frac{15}{8}<\frac{28}{8} 

    Vậy  \frac{15}{8}<\frac{7}{2}

  • Câu 6: Thông hiểu

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Quy đồng mẫu số các phân số trên: 

    MSC: 8

    Ta có: \frac{1}{2}=\frac{1\times4}{2\times4}=\frac{4}{8};\frac{3}{4}=\frac{3\times2}{4\times2}=\frac{6}{8} 

    So sánh: \frac{4}{8}<\frac{5}{8}<\frac{6}{8}<\frac{9}{8}

    Vậy \frac{1}{2}<\frac{5}{8}<\frac{3}{4}<\frac{9}{8}

  • Câu 7: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{2}{9}\ ...\ \frac{1}{9}

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 8: Vận dụng

    Hãy chọn 3 phân số bằng nhau trong các phân số sau:

  • Câu 9: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{25}\ ...\ \frac{31}{100}

    Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 100

    Ta có: \frac{7}{25}=\frac{7\times4}{25\times4}=\frac{28}{100}

    So sánh: \frac{28}{100}<\frac{31}{100}. Vậy chọn dấu <

  • Câu 10: Thông hiểu

    So sánh hai phân số sau:

    \frac{7}{8}\frac{5}{4}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Quy đồng mẫu số hai phân số:

    MSC: 8

    Ta có: \frac{5}{4}=\frac{5\times2}{4\times2}=\frac{10}{8}

    So sánh: \frac{7}{8}<\frac{10}{8}

    Vậy chọn dấu <

  • Câu 11: Vận dụng

    Quy đồng và so sánh các phân số sau:

    \frac{7}{6}\frac{2}{3}

    Phép so sánh đúng là:

    Quy đồng các phân số:

    Mẫu số chung: 6

    Giữ nguyên phân số \frac{7}{6}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số \frac{2}{3} lại:

    \frac{2}{3}=\frac{2\times2}{3\times2}=\frac{4}{6} 

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{7}{6}>\frac{4}{6}

    Vậy \frac{7}{6}>\frac{2}{3}

  • Câu 12: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{9}{17}...\ \frac{8}{17}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh các phân số sau:

    \frac{32}{21}...\frac{5}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    MSC: 21

    \frac{5}{3}=\frac{5\times7}{3\times7}=\frac{35}{21}

    So sánh: \frac{32}{21}<\frac{35}{21}. Vậy chọn dấu <

  • Câu 14: Vận dụng

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{9}\ldots\frac{9}{5}

    Dấu thích hợp cần điền là:

     Ta thấy:

    \frac{7}{9}<1;\frac{9}{5}>1

    Vậy phép so sánh đúng là:\frac{7}{9}<\frac{9}{5}

  • Câu 15: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{11}...\ \frac{8}{22}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Rút gọn phân số \frac{8}{22}=\frac{8\ :\ 2}{22\ :\ 2}=\frac{4}{11}

    So sánh: \frac{5}{11}>\frac{4}{11}

    Vậy \frac{5}{11}>\frac{8}{22}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 64: Luyện tập chung Cánh diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo