Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 64: Luyện tập chung Cánh diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 64: Luyện tập chung trang 28, 29 sách Cánh diều Tập 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp. 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Tìm 2 phân số bé hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tìm các phân số lớn hơn phân số đã cho:

    Các phân số lớn hơn phân số \frac{11}{12} là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Quan sát hình sau và cho biết hai phân số bằng nhau?

    Hai phân số bằng nhau là:

    Băng giấy thứ nhất chia thành 8 phần, tô màu 4 phần. Phân số: \frac{4}{8}

    Băng giấy thứ hai chia thàng 16 phần, tô màu 8 phần. Phân số: \frac{8}{16}

    Phần tô màu của 2 băng giấy bằng nhau nên hai phân số bằng nhau là \frac{4}{8}\frac{8}{16}

  • Câu 4: Nhận biết

    Điền số thích hợp vào chỗ trống để được 2 phân số bằng nhau:

    \frac{...}{5}=\frac{3}{15}

    Số thích hợp là:

    Ta thấy: 15 : 5 = 3

    Vậy số thích hợp cần điền là: 3 : 3 = 1

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{5}>...\ >\ \frac{1}{7}

    Phân số cần điền là: 

  • Câu 6: Vận dụng

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{9}\ldots\frac{9}{5}

    Dấu thích hợp cần điền là:

     Ta thấy:

    \frac{7}{9}<1;\frac{9}{5}>1

    Vậy phép so sánh đúng là:\frac{7}{9}<\frac{9}{5}

  • Câu 7: Vận dụng

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{4}{7}=\frac{4\times...}{7\times...}=\frac{20}{35}

    Ta có: 20 : 4 = 5 và 35 : 7 = 5

    Vậy \frac{4}{7}=\frac{4\times5}{7\times5}=\frac{20}{35}

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

    \frac{...}{9}<\frac{2}{9}

    Số thích hợp là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng:

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn hơn phân số \frac{14}{17}?

  • Câu 10: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh 2 phân số sau:

    \frac{6}{7}\frac{31}{42}

    Phép so sánh đúng là:

    MSC: 20

    Ta có: \frac{6}{7}=\frac{6\times6}{7\times6}=\frac{36}{42}

    So sánh: \frac{36}{42}>\frac{31}{42}

    Vậy \frac{6}{7}>\frac{31}{42}

  • Câu 11: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{19}\ ...\ \frac{9}{19}

    Dấu thích hợp cần điền là:

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tìm phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau:

  • Câu 13: Vận dụng

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Rút gọn các phân số: 

    \frac{35}{80}=\frac{35\ :\ 5}{80\ :\ 5}=\frac{7}{16}\ ;\frac{22}{32}=\frac{22\ :\ 2}{32\ :\ 2}=\frac{11}{16}

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{5}{16}<\frac{7}{16}<\frac{9}{16}<\frac{11}{16}

    Vậy phân số lớn nhất là \frac{22}{32}

  • Câu 14: Vận dụng

    Trong các phân số sau, những phân số nào lớn hơn phân số đã cho?

    Các phân số lớn hơn phân \frac{5}{7}số là:

    Quy đồng mẫu số các phân số: 

    MSC: 14

    \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14};\frac{9}{7}=\frac{9\times2}{7\times1}=\frac{18}{14};\frac{5}{7}=\frac{5\times2}{7\times2}=\frac{10}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{10}{14};\frac{5}{14}<\frac{10}{14} 

  • Câu 15: Thông hiểu

    Quy đồng và so sánh các phân số sau:

    \frac{32}{21}...\frac{5}{3}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    MSC: 21

    \frac{5}{3}=\frac{5\times7}{3\times7}=\frac{35}{21}

    So sánh: \frac{32}{21}<\frac{35}{21}. Vậy chọn dấu <

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 64: Luyện tập chung Cánh diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài 64: Luyện tập chung Cánh diều (Mức trung bình)

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo