Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 62

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 62: So sánh hai phân số khác mẫu số trang 24, 25 sách Cánh diều tập 2 gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{11}...\ \frac{8}{22}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Rút gọn phân số \frac{8}{22}=\frac{8\ :\ 2}{22\ :\ 2}=\frac{4}{11}

    So sánh: \frac{5}{11}>\frac{4}{11}

    Vậy \frac{5}{11}>\frac{8}{22}

  • Câu 2: Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào lớn nhất?

  • Câu 3: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{7}{25}\ ...\ \frac{31}{100}

    Dấu thích hợp cần điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 100

    Ta có: \frac{7}{25}=\frac{7\times4}{25\times4}=\frac{28}{100}

    So sánh: \frac{28}{100}<\frac{31}{100}. Vậy chọn dấu <

  • Câu 4: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{11}...\ \frac{9}{7}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    So sánh 2 phân số với 1:

    Ta thấy \frac{8}{11}<1

    \frac{9}{7}>1

    Nên \frac{8}{11}<\frac{9}{7}

  • Câu 5: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{1}{7}...\ \frac{5}{14}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Quy đồng mẫu số 2 phân số:

    MSC: 14

    Ta có: \frac{1}{7}=\frac{1\times2}{7\times2}=\frac{2}{14}

    So sánh: \frac{2}{14}<\frac{5}{14} nên chọn dấu <

  • Câu 6: Nhận biết

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{5}{125}...\ \frac{1}{25}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Rút gọn phân số \frac{5}{125}=\frac{1}{25}

    Ta thấy \frac{1}{25}=\frac{1}{25}. Vậy chọn dấu =

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phân số mới bằng phân số đã cho:

    \frac{2}{9}=\frac{8}{...}

    Số cần điền là:

    Ta thấy: 8 : 2 = 4

    Vậy số cần điền là: 9 × 4 = 36

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn phân số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{8}{9}=\ ...

    Phân số thích hợp là:

    Ta thấy: \frac{8}{9}=\frac{8\times6}{9\times6}=\frac{48}{54}

  • Câu 9: Vận dụng

    Quy đồng và so sánh các phân số sau:

    \frac{7}{6}\frac{2}{3}

    Phép so sánh đúng là:

    Quy đồng các phân số:

    Mẫu số chung: 6

    Giữ nguyên phân số \frac{7}{6}, thực hiện quy đồng mẫu số các phân số \frac{2}{3} lại:

    \frac{2}{3}=\frac{2\times2}{3\times2}=\frac{4}{6} 

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{7}{6}>\frac{4}{6}

    Vậy \frac{7}{6}>\frac{2}{3}

  • Câu 10: Thông hiểu

    So sánh 2 phân số sau:

    \frac{11}{16}\ ...\ \frac{7}{8}

    Dấu thích hợp cần điền là:

    MSC: 16

    \frac{7}{8}=\frac{7\times2}{8\times2}=\frac{14}{16}

    So sánh: \frac{11}{16}<\frac{14}{16}

    Vậy \frac{11}{16}<\frac{7}{8}

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng:

    Nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{11}{12} với số 4, ta được phân số mới bằng phân số ban đầu là:

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    \frac{3}{...}=\frac{21}{28}

    Số cần điền là:

    Ta thấy: 21 : 3 = 7

    Vây số cần điền là: 28 : 7 = 4

  • Câu 13: Nhận biết

    Trong các phân số sau, phân số nào bằng 1?

  • Câu 14: Thông hiểu

    Rút gọn rồi so sánh 2 phân số sau:

    \frac{8}{12}\ ...\ \frac{5}{3}

    Dấu thích hợp điền vào chỗ trống là:

    Rút gọn phân số \frac{8}{12}=\frac{8\ :\ 4}{12\ :\ 4}=\frac{2}{3}

    So sánh: \frac{2}{3}<\frac{5}{3}. Vậy dấu thích hợp là dấu <

  • Câu 15: Vận dụng

    Trong các phân số sau, phân số lớn nhất là:

    Rút gọn các phân số: 

    \frac{35}{80}=\frac{35\ :\ 5}{80\ :\ 5}=\frac{7}{16}\ ;\frac{22}{32}=\frac{22\ :\ 2}{32\ :\ 2}=\frac{11}{16}

    So sánh các phân số cùng mẫu số: \frac{5}{16}<\frac{7}{16}<\frac{9}{16}<\frac{11}{16}

    Vậy phân số lớn nhất là \frac{22}{32}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 62 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo