Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Bài 41: Luyện tập trang 93 Cánh diều - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 41: Luyện tập trang 93, 94 sách Cánh diều gồm có các câu hỏi Trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều . Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp 

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Vận dụng

    Tìm tích của 12 và 8. Lấy tích đó chia cho số chẵn liền trước số 8 được thương là:

    Điền số thích hợp:

    Tích của 12 và 8 là 96

    Số chẵn liền trước số 8 là số 6

    Thương là: 96 : 6 = 16

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp:

    Tích của 12 và 8 là 96

    Số chẵn liền trước số 8 là số 6

    Thương là: 96 : 6 = 16

  • Câu 2: Thông hiểu

    Một trường có 768 học sinh, trung bình mỗi lớp học có 32 học sinh. Hỏi trường học đó có tất cả bao lớp học?

    Trường đó có số lớp học là: 768 : 32 = 24 (lớp học)

  • Câu 3: Nhận biết

    Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 915 cm?

    Chu vi hình vuông đó là:

    Chu vi hình vuông đó là: 915 × 4 = 3 660 (cm)

  • Câu 4: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 22 × 11 là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Điền số và dấu thích hợp để so sánh:

    84 : 42 < 93 : 31
    2   3
    Đáp án là:

    84 : 42 < 93 : 31
    2   3
  • Câu 6: Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức: (306 × 74) - (402 × 51) là:

    (306 × 74) - (402 × 51)

    = 22 644 - 20 502

    = 2 142

  • Câu 7: Vận dụng

    Một thùng có 145 quả bóng xanh và 123 quả bóng đỏ. 100 thùng như thế có số quả bóng là:

    1 thùng có số quả bóng là:

    145 + 123 = 268 (quả)

    100 thùng như thế có số quả bóng là:

    268 × 100 = 26 800 (quả)

  • Câu 8: Nhận biết

    Thương ước lượng của phép chia 1023 : 5 là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Làm tròn các thừa số đến hàng chục rồi tính kết quả ước lượng của phép tính: 11 × 16 × 20

    Xét tích 11 × 16 × 20:

    Làm tròn các số 11 và 16 đến hàng chục ta được các số 10 và 20

    Vậy tích 11 × 16 × 20 có kết quả ước lượng là 10 × 20 × 20 = 4 000

  • Câu 10: Thông hiểu

    Kết quả của phép tính: 12 054 : (45 + 37) = ...... là:

    12 054 : (45 + 37) = 12 054 : 82 = 147

  • Câu 11: Thông hiểu

    Một con bò ăn hết 13 kg cỏ trong 1 ngày. Hỏi với 91 kg cỏ như vậy thì con bò ăn hết trong bao nhiêu ngày?

    Con bò ăn hết 91 kg cỏ trong số ngày là: 91 : 13 = 7 (ngày)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 22m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Diện tích của khu đất đó là 242 m2.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Diện tích của khu đất đó là 242 m2.

    Chiều rộng của khu đất là: 22 : 2 = 11 (m)

    Diện tích của khu đất là: 22 × 11 = 242 (m2)

  • Câu 13: Vận dụng

    Một cây bút giá 3 500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây như thế thì 5 em mua hết bao nhiêu tiền?

    2 cây bút có giá tiền là: 3500 × 2 = 7 000 (đồng)

    5 em học sinh mua bút hết số tiền là: 7 000 × 5 = 35 000 (đồng)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tích nào sau đây nhỏ nhất?

    30 × 20 = 600

    40 × 10 = 400

    50 × 12 = 600

    13 × 60 = 780

    Vậy tích nhỏ nhất là 40 × 10

  • Câu 15: Vận dụng

    Thương của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau với số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số cho ta số dư là mấy?

    - Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

    - Số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là 12

    - Thực hiện phép tính: 987 : 12 = 82 (dư 3)

    Đáp án là:

    - Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

    - Số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số giống nhau là 12

    - Thực hiện phép tính: 987 : 12 = 82 (dư 3)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Bài 41: Luyện tập trang 93 Cánh diều - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo