Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 48: Luyện tập trang 106 Cánh diều - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 48: Luyện tập trang 106 sách Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Thùng thứ nhất có 85 lít nước, thùng thứ hai có 105 lít nước. Người ta đổ số nước đó vào 10 can. Mỗi can có bao nhiêu lít nước?

    - Có tất cả số lít nước là: 190 l nước.

    - Mỗi can có số lít nước là: 19 l nước.

    Đáp án là:

    - Có tất cả số lít nước là: 190 l nước.

    - Mỗi can có số lít nước là: 19 l nước.

  • Câu 2: Nhận biết

    Trong một phép chia có số chia là 64, số dư lớn nhất là:

    Số dư luôn nhỏ hơn số chia.

    Trong phép chia bất kì, số dư lớn nhất có thể là số liền trước của số chia.

  • Câu 3: Nhận biết

    Đâu là hiệu của 17 530 và 5 723?

  • Câu 4: Nhận biết

    Phép tính 13 725 × 3 có kết quả là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Điền số và dấu thích hợp để so sánh:

    768 : 96   = 8
    8    
    Đáp án là:

    768 : 96   = 8
    8    
  • Câu 6: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: (45 204 + 30 861) : 5

    Giá trị của biểu thức là:

    Thực hiện tính:

    (45 204 + 30 861) : 5

    = 76 065 : 5

    = 15 213

  • Câu 7: Vận dụng

    Hai bạn Trang và Hà cùng cất một số tiền tiết kiệm. Trang đếm được 5 tờ 10 000 đồng và 7 tờ 5 000 đồng. Hà đếm được 8 tờ 5 000 đồng và 2 tờ 20 000 đồng. Hỏi bạn nào tiết kiệm được nhiều tiền hơn?

    Số tiền tiết kiệm của Trang là:

    10 000 × 5 + 5 000 × 7 = 85 000 (đồng)

    Số tiền tiết kiệm của Hà là:

    5 000 × 8 + 20 000 × 2 = 80 000 (đồng)

    85 000 đồng > 80 000 đồng. Vậy Trang tiết kiệm được nhiều hơn.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Một mảnh vải hình chữ nhật có chiều dài là 57cm, chiều rộng là 30cm. Diện tích của mảnh vải đó là:

    Diện tích của tấm vải đó là:  57 × 30 = 1 710 cm2

  • Câu 9: Thông hiểu

    Nhà bác Tư nấu được 225 lít rượu đổ vào 45 can. Mỗi can có số lít rượu là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Lớp 1C có 41 học sinh. Cô giáo chia đều 164 que tính và yêu cầu mỗi bạn dùng hết số que tính được phát xếp lại thành 1 hình. Hình đó có thể là:

    Mỗi bạn nhận được số que tính là:

    164 : 41 = 4 (que tính)

    Dùng 4 que tính có thể xếp được 1 hình vuông

  • Câu 11: Vận dụng

    Thương của số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau với số 15 là:

    Số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là 102 345

    Thương của 2 số đó làL 102 345 : 15 = 6823

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: 4120 : 2 + 936 × 3

    Giá trị của biểu thức là:

    Thực hiện tính:

    4120 : 2 + 936 × 3

    = 2 060+2 808

    = 4 868

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: (38 156 - 10 733) : 9

    Giá trị của biểu thức là:

    Thực hiện tính:

    (38 156 - 10 733) : 9

    = 27423 : 9

    = 3 047

  • Câu 14: Vận dụng

    Một hình vuông có chu vi là 128cm. Tính diện tích của hình vuông đó?

    Trả lời: Diện tích của hình vuông đó là: 1024 || 1 024 cm2

    Đáp án là:

    Trả lời: Diện tích của hình vuông đó là: 1024 || 1 024 cm2

    Độ dài cạnh của hình vuông đó là: 128 : 4 = 32 (cm)

    Diện tích của hình vuông đó là: 32 × 32 = 1 024 (cm2)

  • Câu 15: Thông hiểu

    Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 22m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Diện tích của khu đất đó là 242 m2.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: 

    Diện tích của khu đất đó là 242 m2.

    Chiều rộng của khu đất là: 22 : 2 = 11 (m)

    Diện tích của khu đất là: 22 × 11 = 242 (m2)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 48: Luyện tập trang 106 Cánh diều - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo