Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 94

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 94: Ôn tập về hình học và đo lường gồm các câu hỏi Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều theo mức độ cơ bản. Qua đây bạn đọc có thể trau dồi, luyện tập nội dung kiến thức của bài học. Mời các bạn cùng theo dõi và làm bài trắc nghiệm dưới đây.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Số đo góc giữa chiều dài và chiều rộng của mặt bàn hình chữ nhật là?

  • Câu 2: Nhận biết

    Hình sau có mấy góc nhọn?

    Các góc nhọn có trong hình là:

    + Góc nhọn đỉnh A cạnh AB, AC

    + Góc nhọn đỉnh A cạnh AB, AE

    + Góc nhọn đỉnh A cạnh AE, EC

    + Góc nhọn đỉnh C cạnh CA CB

    + Góc nhọn đỉnh B cạnh BA, BC

    + Góc nhọn đỉnh D cạnh DA, DO

  • Câu 3: Nhận biết

    Hình sau có mấy cặp đường thẳng vuông góc?

  • Câu 4: Vận dụng

    Một nông trại thu hoạch lương thực. Có 3 xe chở 5 tấn 10 kg lúa mì và 4 xe chở 6 tấn ngô. Trang trại đưa 1 xe lúa mì và 1 xe ngô đến nhà máy chế biến thức ăn gia súc. Hỏi khối lượng lúa mì và ngô được đưa đến nhà máy là bao nhiêu ki-lô-gam?

    Đổi 5 tấn 10 kg = 5 010 kg ; 6 tấn = 6 000 kg

    1 xe chở số ki-lô-gam lúa mì là: 5 010 : 3 = 1 670 (kg)

    1 xe chở số ki-lô-gam ngô là: 6 000 : 4 = 1 500 (kg)

    Khối lượng lúa mì và ngô đưa đến nhà máy là: 1 670 + 1 500 = 3 170 (kg)

  • Câu 5: Nhận biết

    Đổi đơn vị đo: 240 giây = ... phút?

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Số cặp cạnh song song của 1 hình vuông bằng||nhiều hơn ||ít hơn số cặp cạnh song song của 1 hình chữ nhật.

    Đáp án là:

    Số cặp cạnh song song của 1 hình vuông bằng||nhiều hơn ||ít hơn số cặp cạnh song song của 1 hình chữ nhật.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Đổi đơn vị đo diện tích: 5 m² 7 dm² = .... dm².

    5m2 = 500 dm2

    Vậy 5 m2 7 dm2 = .500 dm2 + 7 dm2 = 507 dm2

  • Câu 8: Vận dụng

    Một sàn nhà có chiều dài là 90 dm, chiều rộng là 60 dm. Người ta trải một tấm thảm có chiều rộng là 3m và chiều dài bằng chiều rộng sàn nhà. Diện tích phần sàn nhà không trải thảm là:

    Diện tích sàn nhà đó là: 90 × 60 = 5 400 (dm2) = 54 m2

    Đổi 60 dm = 6m

    Diện tích tấm thảm là: 6 × 3 = 18 (m2)

    Diện tích sàn nhà không trải thảm là: 54 - 18 = 36 (m2)

  • Câu 9: Thông hiểu

    Mỗi bao gạo nặng 3 tạ. Một ô tô chở 9 tấn gạo thì chở được bao nhiêu bao như vậy?

    Đổi 9 tấn = 90 tạ

    Chở được tất cả số bao gạo là:

    90 : 3 = 30 (bao)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Trong hình bình hành ABEG, cạnh AB có độ dài bằng cạnh nào?

  • Câu 11: Nhận biết

    Đổi đơn vị đo: 83m² = ... dm²?

  • Câu 12: Nhận biết

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trong hình có 1 hình bình hành.

    Đáp án là:

    Trong hình có 1 hình bình hành.

  • Câu 13: Nhận biết

    Cô Nga đã bán đi 20 yến thóc. Số thóc cô Nga đã bán đi là:

  • Câu 14: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Năm cuối cùng của thế kỉ XV đến năm thứ hai của thế kỉ XVI là từ năm 1500||1 500 đến năm 1502||1 502

    Đáp án là:

    Năm cuối cùng của thế kỉ XV đến năm thứ hai của thế kỉ XVI là từ năm 1500||1 500 đến năm 1502||1 502

  • Câu 15: Nhận biết

    Từ sau năm 1100 đến hết năm 1200 là thế kỉ mấy?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Cánh diều bài 94 Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo