Đọc số sau
| Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 7 | 0 | 9 | 0 | 2 |
Đọc số
Trắc nghiệm Toán lớp 4: Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Đọc số sau
| Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 7 | 0 | 9 | 0 | 2 |
Đọc số
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
Số 190 538 gồm:

1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.
Nam có các thẻ số: 8; 4; 1; 5; 3; 0, Nam có thể ghép được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó được viết thành tổng các hàng là:
Số Nam ghép được là: 854 310
Viết thành tổng: 800 000 + 50 000 + 4 000 + 300 + 10
Số gồm 7 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 9 đơn vị viết là:
Viết số "Bốn trăm bảy mươi mốt nghìn ba trăm linh tư"
Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 chục, 6 đơn vị là:
Số 380 960 viết thành tổng các hàng là:
Số "Hai trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi sáu" viết là:
Số 345 046 viết thành tổng các hàng là:
Đọc số sau: 378 354
Số "Bốn trăm linh chín nghìn hai trăm bảy mươi sáu" viết là:
Số gồm 3 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 5 trăm, 4 chục, 8 đơn vị là:
Viết số 543 176 thành tổng các hàng là:
Nam có các thẻ số: 8; 4; 7; 0; 3; 0. Nam có thể ghép được mấy số tròn trăm lớn hơn 800 000?
Ghép được các số:
847 300 ; 874 300 ; 837 400 ; 873 400 ; 843 700 ; 834 700
Số "Tám trăm mười sáu nghìn chín trăm năm mươi" viết là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: