Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 chục, 6 đơn vị là:
Trắc nghiệm Toán lớp 4: Các số trong phạm vi 1 000 000 (tiếp theo) tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số gồm 9 trăm nghìn, 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 chục, 6 đơn vị là:
Số "Hai trăm mười tám nghìn chín trăm năm mươi sáu" viết là:
Số "Bốn trăm linh chín nghìn hai trăm bảy mươi sáu" viết là:
Nam có các thẻ số: 8; 4; 1; 5; 3; 0, Nam có thể ghép được số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó được viết thành tổng các hàng là:
Số Nam ghép được là: 854 310
Viết thành tổng: 800 000 + 50 000 + 4 000 + 300 + 10
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
- Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431
- Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000
![]()
- Số lẻ lớn nhất có 8 chữ số khác nhau là số 98 765 431 || 98765431
- Chữ số hàng trăm nghìn có giá trị là 700 000 || 700000
Số 780 136 viết thành tổng các hàng là:
Số gồm 8 trăm nghìn, 3 chục nghìn, bảy nghìn, 4 chục, 6 đơn vị là:
Đọc số sau
| Trăm nghìn | Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 7 | 0 | 9 | 0 | 2 |
Đọc số
Số 380 960 viết thành tổng các hàng là:
Số 57 362 gồm:
Viết số "Bốn trăm bảy mươi mốt nghìn ba trăm linh tư"
Số 145 135 đọc là:
Viết số 543 176 thành tổng các hàng là:
Số 345 046 viết thành tổng các hàng là:
Số "Năm trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm" viết là"
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: