Trong các số sau, số lẻ là:
Trắc nghiệm: Luyện tập trang 28 Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo từng mức độ. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Trong các số sau, số lẻ là:
Cho số 931 256, chữ số bé nhất thuộc hàng nào?
Trong số 931 256, chữ số bé nhất là số 1 thuộc hàng nghìn
Chữ số 6 trong số 516 283 có giá trị là:
"Sáu mươi triệu không trăm ba mươi nghìn bảy trăm tám mươi" được viết là:
Số nào sau đây làm tròn đến hàng trăm nghìn được số 1 200 000?
Trong các số sau, số lẻ là:
Tìm số lớn nhất trong các số sau:
Số 23 876 và 35 873 (có 5 chữ số) bé hơn số 321 651 và 332 011 (có 6 chữ số)
Vậy so sánh 321 651 và 332 011 ta thấy: 321 651 < 332 011
Trong các số sau, những số nào là số chẵn?
Chọn số thích hợp để được phép so sánh đúng:
1 457 - 392 < 1 149 - ... < 515 + 552
Số thích hợp cần điền là:
1457 - 392 = 1 065
515 + 552 = 1 067
Ta thấy: 1 065 < 1 066 < 1 067
Vậy số cần điền là
1 149 - 1 066 = 83
Số chẵn nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau:
Từ các thẻ số: 9; 2; 0; 4 ta có thể lập bao nhiêu số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất?
Để lập các số chẵn có chữ số hàng đơn vị bé nhất, ta chọn thẻ số 0 ở hàng đơn vị
Các số lập được là: 9 240; 9 420; 2 490; 2 940; 4 290; 4 920
Trong số 417 386 có chữ số 7 thuộc lớp nào?
Làm tròn số 102 032 đến hàng trăm nghìn được số:
Sắp xếp các số 375 846 ; 357 648; 935 529 ; 76 548 theo thứ tự từ bé lớn đến bé là:
Từ các thẻ số: 3; 7; 8 ta có thể viết được mấy số có 3 chữ số là số lẻ?
Các số chẵn viết được: 783; 873; 837; 387
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: