Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 8: Luyện tập Cánh diều (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 8: Luyện tập trang 22 sách Cánh diều tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Số nào dưới đây là mật khẩu mở khoá két sắt? Biết rằng mật khẩu không chứa chữ số 5 ở lớp triệu và chữ số hàng trăm nghìn khác 0

  • Câu 2: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 8; 0; 1; 3; 5; 2; 6. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số chẵn bé nhất có 7 chữ số khác nhau. Chữ số hàng chục nghìn là:

    Số ghép được là 1 023 568

    Chữ số hàng chục nghìn là 2

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Viết số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2.

    Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003

    Đáp án là:

    Số bé nhất có 6 chữ số, trong đó lớp đơn vị có một chữ số 3, lớp nghìn có hai chữ số 2 là số 122003 || 122 003

  • Câu 4: Nhận biết

    Xem giá tiền của chiếc xe máy sau.

    Chữ số lớn nhất trong giá tiền thuộc lớp nào?

  • Câu 5: Thông hiểu

    Số lớn nhất có 6 chữ số và có tổng các chữ số bằng 8 là số nào?

  • Câu 6: Vận dụng

    Từ các thẻ số sau, em hãy lập số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số.

    Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210

    Đáp án là:

    Số tròn chục lớn nhất có 6 chữ số lập được là số 765210 || 765 210

  • Câu 7: Vận dụng

    Điền giá trị của mỗi chữ số 2 trong số 725 120 182:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

    Đáp án là:

    - Chữ số 2 thuộc lớp triệu có giá trị là 20 000 000 || 20000000

    - Chữ số 2 thuộc lớp nghìn có giá trị là 20 000 || 20000

    - Chữ số 2 thuộc lớp đơn vị có giá trị là 2

  • Câu 8: Vận dụng

    Số lớn nhất có sáu chữ số được viết thành tổng các hàng là:

    Số lớn nhất có 6 chữ số là 999 999 được viết thành tổng các hàng là:

    900 000 + 90 000 + 9 000 + 900 + 90 + 9

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tổng 2 000 000 + 5 000 + 300 + 20 + 6 viết thành số:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chữ số 8 trong số 580 319 054 thuộc lớp nào và có giá trị bằng bao nhiêu?

  • Câu 11: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Bốn trăm bảy mươi mốt triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi hai", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng liền nhau ở lớp triệu và lớp nghìn. Các chữ số mới thuộc lớp triệu.

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

    Đáp án là:

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng:

  • Câu 13: Nhận biết

    Trong số 746 138 có các chữ số thuộc lớp đơn vị là:

  • Câu 14: Nhận biết

    Đọc giá tiền của món đồ sau:

    Chiếc Ti vi có giá tiền là:

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để số 9 105 trở thành số chẵn:

    9 1058||7||5||3

    Đáp án là:

    9 1058||7||5||3

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 8: Luyện tập Cánh diều (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo