Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 8: Luyện tập Cánh diều (Mức khó)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 8: Luyện tập trang 22 sách Cánh diều tập 1 tổng hợp các câu hỏi theo mức độ nâng cao, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Làm tròn giá tiền của chiếc máy in đến hàng trăm nghìn là 3 300 000||3300000 đồng.

    Đáp án là:

    Làm tròn giá tiền của chiếc máy in đến hàng trăm nghìn là 3 300 000||3300000 đồng.

    Số 3 295 000 gần với số 3 300 000 nhất nên làm tròn giá tiền chiếc máy in đến hàng trăm nghìn được 3 300 000 đồng.

  • Câu 2: Vận dụng

    Cho số 7 358 296. Nếu viết thêm một chữ số 4 vào giữa hai chữ số số 7 và 3 thì giá trị của chữ số 4 khi đó là:

    Viết thêm chữ số 4 vào giữa hai chữ số 7 và 3 ta được số mới là 74 358 296

    Khi đó, giá trị của chữ số 4 là 4 000 000

  • Câu 3: Nhận biết

    Hàng chục triệu thuộc lớp nào?

    Lớp triệu gồm các hàng: hàng trăm triệu, hàng chục triệu, hàng triệu.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Trong số 35 896 512, chữ số 3 thuộc hàng:

  • Câu 5: Nhận biết

    Giá trị của chữ số 4 trong số 400 105 723 là:

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các số sau, những số nào có chữ số 5 không thuộc lớp nghìn? (chọn nhiều đáp án đúng)

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Cho A là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau. Tổng tất cả các chữ số của số A là:

    Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là số 102 346

    Số A nhỏ hơn số 102 346 và là số lớn nhất có thể, vậy A là 102 345

    Tổng các chữ số của A là: 1 + 0 + 2 + 3 + 4 + 5 = 15

  • Câu 8: Vận dụng

    Có 8 tấm thẻ ghép thành số 18 473 360. Em hãy lấy ra 1 tấm thẻ để được số có 6 chữ số nhỏ nhất?

    Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360

    Đáp án là:

    Trả lời: Lấy ra tấm thẻ số 8 để được số có 6 chữ số nhỏ nhất là 147360 || 147 360

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chữ số 4 trong số 747 135 128 thuộc hàng nào, lớp nào?

  • Câu 10: Vận dụng

    Mỗi chữ số 3 trong các số sau thuộc hàng nào?

    Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:

    Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm

    Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn

    Đáp án là:

    Chọn từ thích hợp điền vào mỗi ý sau:

    Số 103 725 669 có chữ số 3 thuộc lớp triệu

    Số 276 468 325 có chữ số 3 thuộc lớp trăm

    Số 489 352 177 có chữ số 3 thuộc lớp trăm nghìn

  • Câu 11: Vận dụng cao

    Khi cô giáo đọc số "Bốn trăm bảy mươi mốt triệu tám trăm linh chín nghìn ba trăm bốn mươi hai", Nam đã viết nhầm vị trí của 2 chữ số đứng liền nhau ở lớp triệu và lớp nghìn. Các chữ số mới thuộc lớp triệu.

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

    Đáp án là:

    Số ban đầu là: 471 809 342||471809342

    Số Nam viết được là: 478 109 342||478109342

  • Câu 12: Nhận biết

    Số tự nhiên liền trước của số 8 925 871 là:

  • Câu 13: Thông hiểu

    Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tếp hơn hoặc kém nhau bao nhiêu đơn vị?

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chữ số nhỏ nhất trong số 350 147 156 thuộc hàng nào, lớp nào?

    Trong số 350 147 156, chữ số nhỏ nhất là chữ số 0 thuộc hàng triệu, lớp triệu

  • Câu 15: Vận dụng

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số 987 654 || 987654

    Đáp án là:

    Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là số 987 654 || 987654

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 8: Luyện tập Cánh diều (Mức khó) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo