Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 52: Ôn tập chung trang 116 Cánh diều - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Bài 52: Ôn tập chung trang 116, 117, 118 Cánh diều tổng hợp các câu hỏi theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Giá tiền một số đồ gia dụng trong siêu thị A như sau:

    Tên đồ dùng Ti vi Tủ lạnh Máy lạnh Máy lọc nước
    Giá tiền (đồng) 7 035 900 7 028 000 8 153 500 6 989 000

    Đồ dùng có giá trị rẻ nhất là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Hình vuông lớn có chu vi bằng 13 000 cm, hình vuông nhỏ có chu vi bằng chu vi hình vuông lớn giảm đi 1 000 lần. Chu vi của hình vuông nhỏ là:

    Chu vi của hình vuông nhỏ là: 13 000 : 1 000 = 13 (cm)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Đổi 8 phút 47 giây = ... giây? Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    8 phút 47 giây = 527||525||547||847 giây

    Đáp án là:

    8 phút 47 giây = 527||525||547||847 giây

    Ta đổi: 8 phút 47 giây = 60 giây × 8 + 47 giây = 480 giây + 47 giây = 527 giây.

  • Câu 4: Nhận biết

    Trong hình sau có mấy cặp cạnh song song?

  • Câu 5: Vận dụng

    Sắp xếp các đơn vị đo khối lượng sau theo thứ tự tăng dần: 36 tấn, 3 tấn 6 tạ, 7 000 kg, 170 yến

    Đổi đơn vị đo: 

    36 tấn = 36 000 kg

    3 tấn 6 tạ = 3 600 kg

    170 yến = 1 700 kg

    7 000 kg

  • Câu 6: Nhận biết

    Trong các góc có số đo như sau, số đo nào là số đo của góc nhọn?

    Góc nhọn có số đo nhỏ hơn 90°

  • Câu 7: Vận dụng

    Hôm nay, rạp chiếu phim bán 96 vé, mỗi vé có giá là 70 000 đồng. Biết số vé bán được buổi sáng là 51 vé. Số tiền bán vé buổi chiều là:

    Buổi chiều bán được số vé là: 96 - 51 = 45 (vé)

    Số tiền bán vé buổi chiều là: 70 000 × 45 = 3 150 000 (đồng)

  • Câu 8: Vận dụng

    Từ các số 8; 3; 1; 9 có thể lập được số lớn nhất và số nhỏ nhất là bao nhiêu? Tính tổng hai số đó.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Số nào sau đây làm tròn được 900 000?

  • Câu 10: Nhận biết

    Viết số “ Một triệu ba trăm linh một nghìn sáu trăm linh một” là:

  • Câu 11: Vận dụng

    Bác Năm mua một chai dầu gội đầu có giá là 37 000 đồng và một chai nước lau kính có giá là 24 000 đồng. Hãy làm tròn giá tiền đến hàng chục nghìn và ước lượng xem tổng số tiền bác Năm phải trả người bán hàng khoảng bao nhiêu tiền?

    Làm tròn các giá tiền 37 000 đồng và 24 000 đồng đến hàng chục nghìn được 40 000 đồng và 20 000 đồng. 

    Số tiền bác Năm phải trả người bán hàng khoảng: 40 000 đồng + 20 000 đồng = 60 000 đồng

  • Câu 12: Thông hiểu

    So sánh 2 biểu thức sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    (152 + 384) + 1000 =||<||> 152 + (384 + 1000)

    Đáp án là:

    (152 + 384) + 1000 =||<||> 152 + (384 + 1000)

  • Câu 13: Thông hiểu

    So sánh 2 phép tính sau và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 

    413 × 700 >||<||= 389 100 : 10

    Đáp án là:

    413 × 700 >||<||= 389 100 : 10

    Ta có: 

    413 × 700 = 289 100

    389100 : 10 = 38 910

    So sánh 289 100 > 38 910

  • Câu 14: Thông hiểu

    Biểu thức 900 000 - 450 000 + 25 000 có giá trị là:

    Tính giá trị của biểu thức:

    900 000 - 450 000 + 25 000

    = 450000 + 25000

    = 475000

  • Câu 15: Thông hiểu

    Điền dấu thích hợp để so sánh giá trị của 2 biểu thức sau:

    (m × n) × q ........ (m × q) × n

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 4 Bài 52: Ôn tập chung trang 116 Cánh diều - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo