Đổi đơn vị đo: 8dm² 3 cm² = ... mm²?
8dm2 3 cm2 = 80 000 + 300 mm2 = 80 300 mm2
Trắc nghiệm Toán 4 Bài 69: Mi-li-mét vuông trang 38, 39 sách Cánh diều gồm các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 4 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đổi đơn vị đo: 8dm² 3 cm² = ... mm²?
8dm2 3 cm2 = 80 000 + 300 mm2 = 80 300 mm2
Hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 15 mm. Diện tích của hình chữ nhật đó là:
Đổi 2 cm = 20 mm
Diện tích của hình chữ nhật đó là:
20 × 15 = 300 (mm2)
Chọn đáp án đúng:
Một cuốn sổ hình chữ nhật có chiều dài là 3 dm, chiều rộng bằng
chiều dài. Diện tích bề mặt cuốn sổ đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?
Đổi 3dm = 300 mm
Chiều rộng cuốn sổ là: 300 : 3 = 100 (mm)
Diện tích của cuốn sổ là: 300 × 100 = 30 000 (mm2)
"Ba nghìn năm trăm tám mươi sáu mi-li-mét vuông" viết là:
Một mảnh vải thêu hình chữ nhật có chiều rộng là 16 cm, chiều dài hơn chiều rộng 9 cm. Diện tích của mảnh vải đó là bao nhiêu mi-li-mét vuông?
Chiều dài của mảnh vải là: 16 + 9 = 25 (cm)
Diện tích của mảnh vải đó là: 16 × 25 = 400 (cm2) = 40 000 mm2
Một hình vuông có cạnh là 9 mm. Diện tích của hình vuông đó là:
Diện tích hình vuông đó là: 9 × 9 = 81 (mm2)
Trong các số đo diện tích sau, số đo diện tích nhỏ nhất là:
35 dm2 = 3 500 cm2
1 m2 = 10 000 cm2
18 cm2
2 500 mm2 = 25 cm2
Vậy số đo diện tích nhỏ nhất là: 18 cm2
Điền số thích hợp vào chỗ trống:

10 000 mm2 = 1 dm2

10 000 mm2 = 1 dm2
So sánh: 85 cm² .... 850 mm²
Dấu thích hợp là:
Đổi: 85 cm2 = 8500 mm2
Vì 8500 mm2 > 850 mm2
Vậy chọn dấu >
Một tờ giấy hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, chiều rộng là 9 cm. Diện tích của tờ giấy đó là:
Trả lời:

Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2
Trả lời:

Diện tích của tờ giấy đó là 13500 || 13 500 mm2
Diện tích của tờ giấy là:
15 × 9 = 135 (cm2)
Đổi 135 cm = 13500 mm2
Đổi đơn vị đo: 9dm² 3cm² = ... mm²?
Đổi 9dm2 = 90 000 mm2 ; 3cm2 = 300 mm2
Vậy 9dm2 3cm2 = 90 000 mm2 + 300 mm2 = 90 300 mm2
Trong các số đo diện tích sau, số đo diện tích lớn nhất là:
35 dm2 = 3 500 cm2
1 m2 = 10 000 cm2
18 cm2
2 500 mm2 = 25 cm2
Vậy số đo diện tích lớn nhất là: 1 m2
Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự tăng dần: 4 m² ; 20 dm² ; 120 cm² ; 20 100 mm²
Đổi 4 m² = 4 000 000 mm2
20 dm² = 200 000 mm2
120 cm² = 12 000 mm2
So sánh: 12 000 mm2 < 20 100 mm2 < 200 000 mm2 < 4 000 000 mm2
Vậy: 1 200 cm2 < 20 100 mm2 < 20 dm2 < 4 m2
Đổi đơn vị đo diện tích: 45 dm² = ... mm²
Tính: 3 dm² 5 cm² + 2500 mm² = ...
Đổi 3 dm2 5 cm2 = 30 000 mm2 + 500 cm2 = 30 500 mm2
Vậy 3 dm2 5 cm2 + 2 500 mm2
= 30 500 mm2 + 2 500 mm2
= 33 000 mm2
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: