Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Xác định tập hợp A hợp B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;3;5;8
\right\},\ \ B = \left\{ 3;5;7;9 \right\}. Xác định tập hợp A \cup B.

    Ta có: A \cup B = \left\{ 1;3;5;7;8;9
\right\}.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Phủ định của mệnh đề "\exists
x\mathbb{\in Q}:2x^{2} - 5x + 2 = 0"

    Vì phủ định của mệnh đề "\exists
x\mathbb{\in Q}:2x^{2} - 5x + 2 = 0""\forall x\mathbb{\in Q}:2x^{2} - 5x + 2 \neq
0" .

  • Câu 3: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là

    Mệnh đề: “Nếu một tứ giác là hình bình hành thì nó là hình thang” có thể được phát biểu lại là “Một tứ giác là hình thang là điều kiện cần để nó là hình bình hành”.

  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm phát biểu không phải mệnh đề.

    Tìm phát biểu không phải mệnh đề.

    Buồn ngủ quá!” là mệnh đề.

  • Câu 5: Nhận biết

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề?

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”

    Ta có: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{otin
Q}\mathbf{.}

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho ba tập hợp A = \left\{ 2;5 \right\},\
B = \left\{ 5;x \right\},\ C = \left\{ x;y;5 \right\}. Khi A = B = C thì

    A = B nên x = 2.

    Lại do B = C nên y =
x = 2 hoặc y = 5.

    Vậy x = y = 2 hoặc x = 2,\ y = 5.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:

    Phủ định của “có ít nhất” là “mọi”

    Phủ định của “tuần hoàn” là “không tuần hoàn”.

    Vậy đáp án cần tìm là: “Mọi số vô tỉ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn”.

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Mệnh đề là một khẳng định

    Đáp án đúng l” Hoặc đúng hoặc sai.”

  • Câu 9: Thông hiểu

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Cho mệnh đề "\forall x\mathbb{\in
R},x^{2} - 72x + 7 < 0". Phủ định của mệnh đề trên là

    Phủ định của mệnh đề "\forall
x\mathbb{\in R},x^{2} - 72x + 7 < 0" là: "\exists x \in \mathbb{R},{x^2} - 72x + 7 \geqslant 0".

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho mệnh đề E: ”Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?

    Mệnh đề phản đảo: Mệnh đề P \Rightarrow
Q tương đương

    Vậy đáp án cần tìm là: “Nếu số nguyên không chia hết cho 5 thì không có tận cùng bằng 0”

  • Câu 11: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

    Phủ định của “mọi” là “có ít nhất”

    Phủ định của “đều di chuyển” là “không di chuyển”.

    Vậy đáp án cần tìm là : “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 12: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}\backslash 1 \leq |x| \leq 2 \right\};B = ( - \infty;m - 2\rbrack \cup
\lbrack m; + \infty). Tìm tất cả các giá trị của m để A \subset B.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số như sau:

    Giải bất phương trình: 1 \leq |x| \leq 2
\Leftrightarrow x \in \lbrack - 2; - 1\rbrack \cup \lbrack
1;2\rbrack

    \Rightarrow A = \lbrack - 2; - 1\rbrack
\cup \lbrack 1;2\rbrack

    Để A \subset B thì: \left\lbrack \begin{matrix}
m - 2 \geq 2 \\
m \leq - 2 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m - 2 \\
m \leq 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 4 \\
m \leq - 2 \\
m = 1 \\
\end{matrix} \right.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn công thức đúng

    Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì công thức nào sau đây đúng?

     Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì  n\left( {A \cup B} ight) = n\left( A ight) + n\left( B ight) - n\left( {A \cap B} ight)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tìm điều kiện cần và đủ của m

    Cho A = ( - \infty;m),\ B = (0; +
\infty). Điều kiện cần và đủ để A
\cap B = \varnothing là:

    Ta có:

    A \cap B = \varnothing \Leftrightarrow m
\leq 0.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm hiệu hai tập hợp

    Cho A = {1; 3; 4; 7} và B = {3; 5; 7; 10} . Tập A\ B là:

     Ta có: A\ B = {1; 4}.

  • Câu 16: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = \lbrack m - 3;1),B = ( - 3;4m + 5) với m\mathbb{\in R}. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tập A là tập con của tập B.

    A,B khác rỗng và A \subset B nên

    \left\{ \begin{matrix}
m - 3 < 1 \\
- 3 < 4m + 5 \\
- 3 < m - 3 \\
1 \leq 4m + 5 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 4 \\
m > - 2 \\
m > 0 \\
m \geq - 1 \\
\end{matrix} \Leftrightarrow 0 < m < 4 ight.

    Vậy giá trị m cần tìm là 0 < m < 4.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị thực của m

    Cho các tập hợp khác rỗng \left\lbrack m
- 1;\frac{m + 3}{2} \right\rbrackB = ( - \infty; - 3) \cup \lbrack 3; +
\infty). Tập hợp các giá trị thực của m để A \cap B
\neq \varnothing

    Để A \cap B \neq \varnothing thì điều kiện là \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < \frac{m + 3}{2} \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m - 1 < - 3 \\
\frac{m + 3}{2} \geq 3 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m < - 2 \\
m \geq 3 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right..

    Vậy m \in ( - \infty - 2) \cup \lbrack
3;5).

  • Câu 18: Nhận biết

    Số tập con của A là

    Cho A = {a, b}. Số tập con của A là:

     Ta có: Số tập hợp con của tập có n phần tử là 2^n. Do đó số tập con của A là 2^2=4.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Xác định phủ định đúng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định đúng:

    Ta có

    + Mệnh đề  "\forall n\mathbb{\in N}:\ 2n
\geq n" ,  "\forall x\mathbb{\in R}:\ x
< x + 1""\exists x\mathbb{\in R}:\ 3x =
x^{2} + 1"  là những mệnh đề đúng nên mệnh đề phủ định sai

    + Mệnh đề  "\exists x\mathbb{\in Q}:\ x^{2}
= 2"  là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định đúng.

  • Câu 20: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Với x = 0 > - 3 nhưng x^{2} = 0 < 9 \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x > - 3
\Rightarrow x^{2} > 9 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > 3 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > - 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > - 3 sai.

    Chọn đáp án \forall x\mathbb{\in R},x
> 3 \Rightarrow x^{2} > 9.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo