Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu

    Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?

    Gọi A là tập hợp các học sinh chơi bóng đá

    B là tập hợp các học sinh chơi bóng bàn

    C là tập hợp các học sinh không chơi môn nào

    Khi đó số học sinh chỉ chơi bóng đá là: |A| + |B| - 2|A \cap B| = 25 + 23 - 2.14 =
20

  • Câu 2: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?

    Với n\mathbb{\in N} thì n(n + 1) là hai số tự nhiên liên tiếp \Rightarrow n(n + 1) là số chẵn\Rightarrow n(n + 1) \vdots
2

    Với n\mathbb{\in N} thì n(n + 1)(n + 2) là ba số tự nhiên liên tiếp \Rightarrow trong 3 số n,n + 1,n + 2 có 1 số chia hết cho 3.

    \Rightarrow n(n + 1)(n + 2) \vdots
3

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
n(n + 1)(n + 2) \vdots 3 \\
n(n + 1)(n + 2) \vdots 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow n(n + 1)(n + 2) \vdots
6.

    Chọn đáp án \forall n,n(n + 1)(n +
2)là số chia hết cho 6.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tìm a để mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề: \forall x\mathbb{\in
R}; x^{2} - 2 + a > 0, với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng.

    Nhận xét: x^{2} \geq 0\ \ \forall\
x\mathbb{\in R}x^{2} - 2 + a
> 0 \Leftrightarrow x^{2} > 2 - a.

    \forall x\mathbb{\in R}; x^{2} - 2 + a > 0, \Leftrightarrow 2 - a < 0 \Leftrightarrow a
> 2.

  • Câu 4: Nhận biết

    Hãy phủ định mệnh đề P

    Cho mệnh đề P:"\forall x\mathbb{\in
R},x^{2} - x - 1 < 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Đáp án cần tìm là: \overline{P}:"\exists x\mathbb{\in R},x^{2} -
x - 1 \geq 0"

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tập X = \left\{ 1;2;3;4
\right\}. Câu nào sau đây đúng?

    Số tập con của X2^{4} = 16.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho A = \left\{ x \in \mathbb{N}^{*},x
< 10,\ \ x \vdots 3 \right\}. Chọn khẳng định đúng.

    Ta có A = \left\{ x \in \mathbb{N}^{*},x
< 10,\ \ x \vdots 3 \right\} = \left\{ 3;6;9 \right\}
\Rightarrow A3 phần tử.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}| - 3 < x \leq 2 \right\}, B =
( - 1;\ 3). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    Ta có:

    A = \left\{ x\mathbb{\in R}| - 3 < x
\leq 2 \right\} = ( - 3;\ 2\rbrack

    \Rightarrow ( - 3;\ 2\rbrack \cap ( - 1;\
3) = ( - 1;\ 2\rbrack.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Phủ định của mệnh đề P(x)\ :\ "\ \
\exists x\mathbb{\in R\ }:\ 2x - 3x^{2} = 1\ " là:

    Đáp án cần tìm là: \mathbf{"}\mathbf{\ }\forall x\mathbb{\in
R},\ 2x - 3x^{2} \neq 1\ ".

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm tập hợp A\B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\},\ \ B = \left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Xác đinh tập hợp B\backslash A.

    Tập hợp B\backslash A gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A

    \Rightarrow B\backslash A = \left\{ 5;6
\right\}.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Phát biểu định lý đảo của định lý “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.

    Một tam giác là tam giác cân điều kiện đủ là tam giác đó có hai góc bằng nhau.

  • Câu 11: Nhận biết

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

    Ta có: \sqrt{9} = 3 nên “\sqrt{9} \geq 3” là một mệnh đề đúng.

  • Câu 12: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Z},\ 4x^{2} - 1 = 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Z},\
4x^{2} - 1 = 0" có phủ định lại là "\forall x\mathbb{\in Z},\ 4x^{2} - 1 \neq
0".

  • Câu 13: Nhận biết

    Xác định mệnh đề phủ định

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

    Thêm từ “không phải” vào trước vị ngữ của mệnh đề.

    Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề “14 chia hết cho 7”.

  • Câu 14: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để A \cap B \neq
\varnothing

    ĐK: \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > 2\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2\  \\
\end{matrix} \right.

    Ta có\left\lbrack \begin{matrix}
2m + 2 > m - 1 \\
2m + 2 \geq 4 \\
m - 1 < - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m > 3 \\
m \geq 1 \\
m < - 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \in R

    Kết hợp với điều kiện ta được m \in ( -
2;5)

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Câu “Bộ phim quá hay!” là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hai tập hợp AB khác rỗng thỏa mãn: A \subset B. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

    B\backslash A gồm các phần tử thuộc B và không thuộc A

  • Câu 17: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảosai?

    Đáp án sai là: “ABCD là hình bình hành thì AB song song với CD”.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
Z}\left| (x^{2} - 10x + 21)(x^{3} - x) = 0 \right.\  \right\}, B = \left\{ x\mathbb{\in Z}\left| - 3 <
2x + 1 < 5 \right.\  \right\} khi đó tập X = A \cup B là:

    Cách 1: Giải phương trình \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 10x + 21 = 0 \\
x^{3} - x = 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 3 \\
x = 7 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right..

    x\mathbb{\in Z} nên A = \left\{ - 1;0;1;3;7 \right\}

    Giải bất phương trình - 3 < 2x + 1
< 5 \Leftrightarrow - 2 < x < 2. mà x\mathbb{\in Z} nên chọn B = \left\{ - 1;0;1 \right\}

    Giải bất phương trình A \cup B = \left\{
- 1;0;1;3;7 \right\}

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A hoặc B thì đó là đáp án đúng.

  • Câu 19: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các mệnh đề

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|x \leq 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}| - 3 < x < 5 \right\}, C = \lbrack 3; + \infty). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = ( -
3;3\rbrack.Đúng||Sai

    b) A \cup B = ( -
\infty;5\rbrack.Sai||Đúng

    c) A \cap C = \varnothing. Sai||Đúng

    d) B \cup C = ( - 3; + \infty). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|x \leq 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}| - 3 < x < 5 \right\}, C = \lbrack 3; + \infty). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a) A \cap B = ( -
3;3\rbrack.Đúng||Sai

    b) A \cup B = ( -
\infty;5\rbrack.Sai||Đúng

    c) A \cap C = \varnothing. Sai||Đúng

    d) B \cup C = ( - 3; + \infty). Đúng||Sai

    Ta có:A = ( - \infty;3\rbrack, B = ( - 3;5), C = \lbrack 3; + \infty).

    a) Đúng:A \cap B = ( -
3;3\rbrack.

    b) Sai:A \cup B = ( -
\infty;5).

    c) Sai:A \cap C = \left\{ 3
\right\}.

    d) Đúng: B \cup C = ( - 3; +
\infty).

  • Câu 20: Vận dụng cao

    Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện

    Cho A = \left\{x\in\mathbb{ R}||mx - 3| = mx - 3 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - 4 = 0ight\}. Tìm m để B\backslash A = B.

    Ta có:

    |mx - 3| = mx - 3

    \Leftrightarrow mx - 3 \geq
0

    \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m > 0,x \geqslant \dfrac{3}{m}} \\ 
  {m < 0,x \leqslant \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    Do đó m < 0 thì A = \left( - \infty;\frac{3}{m}
ightbrack; nếu m >
0 thì A = \left\lbrack \frac{3}{m};
+ \infty ight)

    Ta có:x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow m =
\pm 2\mathbb{\in R}

    Do đó B = \left\{ - 2;2
ight\}

    Ta có: B\backslash A = B \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
A eq \varnothing(*) \\
\left\{ \begin{matrix}
- 2 otin A \\
2 otin A \\
\end{matrix}(**) ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    TH1: (*) \Leftrightarrow M =
0

    TH2: Nếu m < 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 > \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    \Leftrightarrow - 2 > \frac{3}{m}
\Leftrightarrow m > - \frac{3}{2}

    Tóm lại - \frac{3}{2} < m <
0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    TH3: Nếu m > 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 < \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight. \Rightarrow 2 < \dfrac{3}{m} \Rightarrow m < \frac{3}{2}

    Kết hợp ba trường hợp, vậy - \frac{3}{2}
< m < \frac{3}{2} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo