Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có:

    2x^{2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên cả hai giá trị đều thỏa mãn.

    Khi đó: Liệt kê các phần tử của tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0 \right.\  \right\} ta được kết quả là X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
\right\}.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Cho định lí "\forall x \in X,P(x)
\Rightarrow Q(x)". Chọn khẳng định không đúng.

    Định lí "\forall x \in X,P(x)
\Rightarrow Q(x)" có thể phát biểu bằng một trong các cách sau:

    Nếu P(x) thì Q(x)

    P(x) là điều kiện đủ để có Q(x)

    Q(x) là điều kiện cần (ắt có) để có P(x)

    P(x) là giả thiết, Q(x) là kết luận.

  • Câu 3: Nhận biết

    Xác định giao hai tập hợp

    Cho tập hợp X = \left\{ 1;5 \right\},Y =
\left\{ 1;3;5 \right\}. Tập X \cap
Y là tập hợp nào sau đây?

    X \cap Y là tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc X và vừa thuộc Y

  • Câu 4: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Biết A là mệnh đề sai, còn B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    B đúng, A sai nên B \Rightarrow
A, B \Leftrightarrow A là mệnh đề sai.

    \overline{A} đúng, \overline{B} sai nên \overline{A} \Rightarrow \overline{B} là mệnh đề sai do đó \overline{A}
\Leftrightarrow \overline{B} là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án B \Rightarrow
\overline{A}.

  • Câu 5: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Cho A = ( -
\infty; - 2brack, B = \lbrack 3;
+ \infty)C = (0;4). Khi đó, (A \cup B) \cap C là:

    Ta có: A \cup B = ( - \infty; - 2brack
\cup \lbrack 3; + \infty)

    Suy ra (A \cup B) \cap C = \lbrack
3;4).

  • Câu 6: Nhận biết

    Kí hiệu mệnh đề kéo theo

    Đâu là kí hiệu của hai mệnh đề kéo theo?

    Mệnh đề kéo theo được kí hiệu là: P ⇒ Q

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho ba tập hợp: F = \left\{ x\mathbb{\in
R}|f(x) = 0 \right\}, G = \left\{
x\mathbb{\in R}|g(x) = 0 \right\}, H = \left\{ x\mathbb{\in R}|f(x) + g(x) = 0
\right\}.

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    \left| f(x) \right| + \left| g(x)
\right| = 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
f(x) = 0 \\
g(x) = 0
\end{matrix} \right.F \cap G
= \left\{ x\mathbb{\in R}|f(x)\ và\ g(x) = 0 \right\}

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề "\forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} - x + 7 < 0". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

    Phủ định của mệnh đề \forall x \in \mathbb{R},\,{x^2} - x + 7 < 0 là mệnh đề  \exists x\mathbb{\in R},\ \ x^{2} - x
+ 7 \geq 0 .

  • Câu 9: Nhận biết

    Điền vào chỗ trống

    Điền vào chỗ trống: “Hiệu của tập hợp A và tập hợp B là ….”

    Hiệu của tập hợp A và tập hợp B là tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn kí hiệu thích hợp

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”?

    Đáp án cần tìm là: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{\notin
Q}\mathbf{.}

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A \Rightarrow B.

    “Trước đủ sau cần “.

    Đáp án “\mathbf{A} là điều kiện cần để có B” sai vì B mới là điều kiện cần để có A.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Phủ định của mệnh đề: “Có ít nhất một số vô tỷ là số thập phân vô hạn tuần hoàn” là mệnh đề nào sau đây:

    Phủ định của “có ít nhất” là “mọi”

    Phủ định của “tuần hoàn” là “không tuần hoàn”.

    Vậy đáp án cần tìm là: “Mọi số vô tỉ đều là số thập phân vô hạn không tuần hoàn”.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho X = \left\{ 7;2;8;4;9;12
\right\};Y = \left\{ 1;3;7;4
\right\}. Tập nào sau đây bằng tập X \cap Y?

    Ta có:

    X = \left\{ 7;2;8;4;9;12 \right\},\ \ \
\ Y = \left\{ 1;3;7;4 \right\} \Rightarrow X \cap Y = \left\{ 7;4
\right\}.

  • Câu 14: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = \lbrack m - 3;1),B = ( - 3;4m + 5) với m\mathbb{\in R}. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tập A là tập con của tập B.

    A,B khác rỗng và A \subset B nên

    \left\{ \begin{matrix}
m - 3 < 1 \\
- 3 < 4m + 5 \\
- 3 < m - 3 \\
1 \leq 4m + 5 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 4 \\
m > - 2 \\
m > 0 \\
m \geq - 1 \\
\end{matrix} \Leftrightarrow 0 < m < 4 ight.

    Vậy giá trị m cần tìm là 0 < m < 4.

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn mệnh đề không phải mệnh đề toán học

    Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?

     Đáp án “2x + y = −5” không phải mệnh đề vì nó không có tính đúng hoặc sai. Suy ra nó cũng không phải mệnh đề toán học.

  • Câu 16: Nhận biết

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:

    (1) Môn toán khó quá!

    (2) Bạn có đói không?

    (3) 2 > 3 hoặc 1 \leq 4.

    (4) \pi < 2.

    Câu (1) là câu cảm thán, câu (2) là câu nghi vấn nên không phải mệnh đề.

    Các câu còn lại là mệnh đề.

    \Rightarrow2 câu là mệnh đề.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho

    Cho mệnh đề: “\forall x\mathbb{\in R},\
x^{2} + 3x + 5 > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là: \exists x\mathbb{\in R},\ x^{2} + 3x + 5 \leq
0

    Chú ý: Phủ định của mệnh đề “ \forall
x\mathbb{\in R},p(x) ” là “ \exists
x\mathbb{\in R},\overline{p(x)} ”.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Với mọi số tự nhiên thì có các trường hợp sau:

    n = 3k \Rightarrow n^{2} + 1 = (3k)^{2} +
1chia 3 dư 1.

    n = 3k + 1 \Rightarrow n^{2} + 1 = (3k +
1)^{2} + 1 = 9k^{2} + 6k + 2chia 3 dư 2.

    n = 3k + 2 \Rightarrow n^{2} + 1 = (3k +
2)^{2} + 1 = 9k^{2} + 12k + 5chia 3 dư 2.

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in Z}|2x^{2} - 5x + 2 = 0 ight\} bằng tập nào sau đây?

    Ta có: 2x^{2} - 5x + 2 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 2\mathbb{\in Z} \\
x = \frac{1}{2}\mathbb{otin Z} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow X = \left\{ 2 ight\}.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}|\ x < 3 \right\}, B = \left\{
x\mathbb{\in R}|1 < x \leq 5 \right\}, C = \left\{ x\mathbb{\in R}| - 2 \leq x \leq 4
\right\}. Khi đó (B \cup C)\backslash(A \cap C) bằng

    Ta có:

    A = ( - \infty;\ 3), B = (1;\ 5\rbrack, C = \lbrack - 2;\ 4\rbrack.

    Khi đó:

    (B \cup C)\backslash(A \cap
C)

    = \left\{ (1;\ 5\rbrack \cup \lbrack -
2;\ 4\rbrack \right\}\backslash\left\{ ( - \infty;\ 3) \cap \lbrack -
2;4\rbrack \right\}

    = \lbrack - 2;5\rbrack\backslash\lbrack -
2;\ 3) = \lbrack 3;\ 5\rbrack.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo