Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Xác định số tập con của tập A

    Cho A = \left\{ 1\ ;\ 2\ ;\ 3
\right\}, số tập con của A

    Số tập hợp con của tập hợp A2^{3} = 8.

  • Câu 2: Nhận biết

    Tìm mệnh đề kéo theo

    Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo?

    Mệnh đề kéo theo là mệnh đề có dạng nếu P thì Q.

  • Câu 3: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Xét mệnh đề \forall n\mathbb{\in N},n^{2}
+ 1 không chia hết cho 3:

    TH1: n = 3k với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k)^{2} + 1 = 9k^{2} + 1 không chia hết cho 3.

    TH2: n = 3k + 1 với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k + 1)^{2} + 1 = 9k^{2} + 6k +
2 không chia hết cho 3.

    TH3: n = 3k + 2 với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k + 2)^{2} + 1 = 9k^{2} + 12k +
5 không chia hết cho 3.

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in
N} thì n^{2} + 1 không chia hết cho 3.

  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm hợp của hai tập hợp

    Cho tập hợp D = \left\{ x \in R| - 2 <
x \leq 4 \right\}, E = [-3; 1]. Khi đó D \cup E là:

    Ta có D = \left\{ {x \in R| - 2 < x \leqslant 4} \right\}

    Biểu diễn hai tập hợp D và E trên trục số ta được:

    D \cup E= [-3;4]

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho các tập hợp M = \lbrack - 3;\ \
6\rbrackN = ( - \infty;\ \  -
2) \cup (3;\ \  + \infty). Khi đó M
\cap N

    Biểu diễn trục số:

    M = \lbrack - 3;\ \ 6\rbrackN = ( - \infty;\ \  - 2) \cup (3;\ \  +
\infty).

    Khi đó: M \cap N = \lbrack - 3;\ \  - 2)
\cup (3;\ \ 6\rbrack.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n^{2} + 20 là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

    Xét mệnh đề đúng “Nếu P thì Q”. Khi đó: P là điều kiện đủ để có Q hay điều kiên đủ để có Q là P hay để có Q điều kiện đủ là P.

    Nên chọn “Điều kiện đủ để n^{2} +
20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3”.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai, chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

     P là mệnh đề đúng, Q là mệnh đề sai nên mệnh đề P \Rightarrow Q là mệnh đề sai, do đó \overline{P \Rightarrow Q} là mệnh đề đúng.

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Tìm a thỏa mãn điều kiện phép toán

    Cho hai tập A = \lbrack
0;5\rbrack; B = (2a;3a +
1\rbrack, a > - 1. Với giá trị nào của a thì A \cap B \neq \varnothing

    Ta tìm A \cap B = \varnothing
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
2a \geq 5 \\
3a + 1 < 0
\end{matrix} \right.\  \\
a > - 1
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
a \geq \frac{5}{2} \\
a < - \frac{1}{3}
\end{matrix} \right.\  \\
a > - 1
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a \geq \frac{5}{2} \\
- 1 < a < - \frac{1}{3}
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow - \frac{1}{3} \leq a < \frac{5}{2}

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hai tập hợp: X = n\mathbb{\in
N}|n\{ là bội số của 4 và 6} và Y =
n\mathbb{\in N}|n\{ là bội số của 12}. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

    Vì bội số chung nhỏ nhất của 4 và 6 là 12.

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;2;3;7
\right\},\ \ B = \left\{ 2;4;6;7;8 \right\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
A \cap B = \left\{ 2;7 \right\} \\
A \cup B = \left\{ 1;2;3;4;6;7;8 \right\} \\
A\backslash B = \left\{ 1;3 \right\} \\
B\backslash A = \left\{ 4;6;8 \right\} \\
\end{matrix} \right..

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Cho A = \lbrack a;a + 1). Lựa chọn phương án đúng.

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = ( - \infty;a) \cup \lbrack a + 1; +
\infty).

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hai tập hợp A = \lbrack -
2;3\rbrack,B = (m;m + 6). Điều kiện để A \subset B là:

    Biểu diễn tập số trên trục số:

    Điều kiện để A \subset Bm < - 2 < 3 < m + 6

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < - 2 \\
m + 6 > 3 \\
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < - 2 \\
m > - 3 \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow - 3 < m < -
2.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm x để được mệnh đề đúng

    Với giá trị nào của x thì mệnh đề chứa biến "\sqrt{x^{2}-3x+5}>2x+3" là đúng?

     Thay x=-1 vào 2 vế, ta được: 3>1 (đúng).

  • Câu 14: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Z},\ 4x^{2} - 1 = 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Z},\
4x^{2} - 1 = 0" có phủ định lại là "\forall x\mathbb{\in Z},\ 4x^{2} - 1 \neq
0".

  • Câu 15: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là: “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Cho tập hợp P. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

    Các đáp án P \subset P, \varnothing \subset P, P \in \left\{ P \right\} đúng. Đáp án “P \in P” sai.

  • Câu 17: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Cho các phát biểu sau đây:

    (I): “17 là số nguyên tố”

    (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

    (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

    (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

    Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?

    Câu (I) là mệnh đề.

    Câu (II) là mệnh đề.

    Câu (III) không phải là mệnh đề.

    Câu (VI) là mệnh đề.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Cho định lí "\forall x \in X,P(x)
\Rightarrow Q(x)". Chọn khẳng định không đúng.

    Định lí "\forall x \in X,P(x)
\Rightarrow Q(x)" có thể phát biểu bằng một trong các cách sau:

    Nếu P(x) thì Q(x)

    P(x) là điều kiện đủ để có Q(x)

    Q(x) là điều kiện cần (ắt có) để có P(x)

    P(x) là giả thiết, Q(x) là kết luận.

  • Câu 19: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \left\lbrack m - 3;\frac{m +
2}{4} \right),B = ( - \infty; - 1) \cup \lbrack 2; + \infty). Tìm m để A \cap B = \varnothing

    Ta có:

    A \cap B = \varnothing \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m - 3 < \frac{m + 2}{4} \\
m - 3 \geq - 1 \\
\frac{m + 2}{4} \leq 2 \\
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered}
  m < \frac{{14}}{3} \hfill \\
  m \geqslant 2 \hfill \\
  m \leqslant 6 \hfill \\ 
\end{gathered}  \right. \Leftrightarrow 2 \leqslant m < \frac{{14}}{3}.

  • Câu 20: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.

    Phủ định của “mọi” là “có ít nhất”

    Phủ định của “đều di chuyển” là “không di chuyển”.

    Vậy đáp án cần tìm là : “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo