Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 5 Vectơ sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Toán 10 Chương 5 Vectơ sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho ABCD là hình vuông tâm O.

    a) \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}. Đúng||Sai

    b) |\overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{OD}| = AO. Đúng||Sai

    c) |\overrightarrow{AB} -\overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD}|= 0. Đúng||Sai

    d) Tập hợp điểm M thỏa mãn đẳng thức: \left| \overrightarrow{MA} -
\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} \right|
= MO là một điểm. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho ABCD là hình vuông tâm O.

    a) \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}. Đúng||Sai

    b) |\overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{OD}| = AO. Đúng||Sai

    c) |\overrightarrow{AB} -\overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD}|= 0. Đúng||Sai

    d) Tập hợp điểm M thỏa mãn đẳng thức: \left| \overrightarrow{MA} -
\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} \right|
= MO là một điểm. Sai||Đúng

    Hình vẽ minh họa

    A diagram of a triangle with lines and dotsDescription automatically generated

    Ta có ABCD là hình vuông tâm O suy ra \overrightarrow{OC} =
\overrightarrow{AO}. Đúng

    Ta có \overrightarrow{OD} =
\overrightarrow{BO} \Rightarrow \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{OD} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BO} =
\overrightarrow{AO}, khi đó |\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{OD}| =
AO. Đúng

    Ta có \overrightarrow{OC} =
\overrightarrow{AO} suy ra \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{OC} +
\overrightarrow{OD}

    = \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AO} + \overrightarrow{OD} = \overrightarrow{OB} +
\overrightarrow{OD} = \overrightarrow{0}

    \Rightarrow |\overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD}| = 0

    Đúng.

    \overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB}
- \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} =
\overrightarrow{MO}

    \Leftrightarrow \left(
\overrightarrow{MA} - \overrightarrow{MB} \right) - \left(
\overrightarrow{MC} - \overrightarrow{MD} \right) =
\overrightarrow{MO}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{BA} -
\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{MO}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{BA} +\overrightarrow{BA} = \overrightarrow {MO}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{BB'}
= \overrightarrow{MO} .

    Khi đó, \left| \overrightarrow{MA} -
\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC} + \overrightarrow{MD} \right|
= MO \Leftrightarrow BB' = MO.

    Vậy tập hợp điểm M là đường tròn tâm O bán kính R = BB'. Sai.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với \overrightarrow{OC} có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

    Hình vẽ minh họa:

    Đó là các vectơ: \overrightarrow{AB},\ \
\overrightarrow{BA},\ \ \overrightarrow{DE},\ \ \overrightarrow{ED},\ \
\overrightarrow{FC},\ \ \overrightarrow{CF}.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Xác định vị trí điểm M

    Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}. Xác định vị trí điểm M.

     Điểm M là trọng tâm tam giác ABC khi và chỉ khi \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0}.

  • Câu 4: Nhận biết

    Xác định ba điểm thẳng hàng

    Cho 4 điểm A(1; - 2),B(0;3),C( - 3;4),D(
- 1;8). Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng?

    Ta có: \overrightarrow{AD}( - 2;10),\
\overrightarrow{AB}( - 1;5) \Rightarrow \overrightarrow{AD} =
2\overrightarrow{AB}

    Suy ra 3 điểm A,B,D thẳng hàng.

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Tính tổng x + y

    Cho tam giác ABC đều cạnh a nội tiếp đường tròn (O), M là một điểm thay đổi trên (O). Gọi x,y lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \left|
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC}
ight|. Tính tổng x;y.

    Hình vẽ minh họa

    Dựng hình bình hành DBCA. Ta có:

    \left| \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MC} ight|

    = \left| \overrightarrow{MD} +
\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{MD} + \overrightarrow{DB} -
\overrightarrow{MD} - \overrightarrow{DC} ight|

    = \left| \overrightarrow{MD} ight| =
MD

    Gọi E là giao điểm khác C của DC với (O). Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
MD \geq DO - OM = DO - OE = DE \\
MD \leq DO + OM = DO + OE = DC \\
\end{matrix} ight.

    Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi M trùng E và M trùng C.

    Vậy x + y = DE + DC

    = DC - CE + DC

    = 2DC - 2OC = 2.\frac{a\sqrt{3}}{2} -
2.\frac{a}{\sqrt{3}} = \frac{4a}{\sqrt{3}}

  • Câu 6: Vận dụng

    Chọn vectơ chính xác

    Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng \overrightarrow{CA}?

    Xét các đáp án:

    Đáp án \overrightarrow{BC} +
\overrightarrow{AB}.Ta có \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC} = -
\overrightarrow{CA}.

    Đáp án - \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{OC}.Ta có -
\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OC} = \overrightarrow{OC} -
\overrightarrow{OA} = \overrightarrow{AC} = -
\overrightarrow{CA}.

    Đáp án \overrightarrow{BA} +
\overrightarrow{DA}. Ta có \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{DA} = -
\left( \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AB} ight) = -
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CA}. Chọn đáp án này.

    Đáp án \overrightarrow{DC} -
\overrightarrow{CB}. Ta có \overrightarrow{DC} - \overrightarrow{CB} =
\overrightarrow{DC} + \overrightarrow{BC} = - \left( \overrightarrow{CD}
+ \overrightarrow{CB} ight) = - \overrightarrow{CA}.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm x thỏa mãn điều kiện

    Cho \overrightarrow{a} = (x;2),\ \overrightarrow{b} =
( - 5;1),\ \overrightarrow{c} = (x;7). Tìm x biết \overrightarrow{c} = 2\overrightarrow{a} +
3\overrightarrow{b}.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}2\overrightarrow{a} = (2x;4) \\3\overrightarrow{b} = ( - 15;3) \\\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}2\overrightarrow{a} +3\overrightarrow{b} = (2x - 15;7).

    Để \overrightarrow{c} =
2\overrightarrow{a} +
3\overrightarrow{b}\overset{}{\leftrightarrow}\left\{ \begin{matrix}
x = 2x - 15 \\
7 = 7 \\
\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}x = 15.

  • Câu 8: Nhận biết

    Thực hiện phép toán

    Chỉ ra vectơ tổng \overrightarrow{MN} -
\overrightarrow{QP} + \overrightarrow{RN} - \overrightarrow{PN} +
\overrightarrow{QR} trong các vectơ sau:

    Ta có: \overrightarrow{MN} +
\overrightarrow{NP} + \overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{QR} +
\overrightarrow{RN} = \overrightarrow{MN}.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Tìm các điểm thẳng hàng

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(3;0),B(4; - 3),C(8; - 1),D( - 2;1). Các điểm nào trong các điểm đã cho thẳng hàng với nhau?

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AC} = (5; - 1) \\
\overrightarrow{AD} = ( - 5;1) \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \overrightarrow{AC} = -
\overrightarrow{AD}

    Vậy ba điểm A,C,D thẳng hàng.

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABC vuông cân tại A và có AB = AC = a. Tính \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}.

    Xác định được góc \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) là góc ngoài của góc \widehat{B} nên \left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC}
\right) = 135^{0}

    Do đó \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} =AB.BC.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right)=a.a\sqrt{2}.\cos135^{0} = - a^{2}

  • Câu 11: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây sai?

    Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA =
a. Khẳng định nào sau đây sai?

    Dựa vào các đáp án, ta có nhận xét sau:

    \left| 3\ \overrightarrow{OA} + 4\
\overrightarrow{OB} ight| = 5a đúng, gọi C nằm trên tia đối của tia AO sao cho OC
= 3\ OA \Rightarrow 3\ \overrightarrow{OA} =
\overrightarrow{OC}.D nằm trên tia đối của tia BO sao cho OD = 4\ OB \Rightarrow 4\
\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}.Dựng hình chữ nhật OCED suy ra \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} =
\overrightarrow{OE} (quy tắc hình bình hành).

    Ta có \left| 3\overrightarrow{OA} +
4\overrightarrow{OB} ight| = \left| \overrightarrow{OC} +
\overrightarrow{OD} ight| = \left| \overrightarrow{OE} ight| = OE =
CD = \sqrt{OC^{2} + OD^{2}} = 5a.

    \left| 2\ \overrightarrow{OA} ight| +
\left| 3\ \overrightarrow{OB} ight| = 5a đúng, vì \left| 2\ \overrightarrow{OA} ight| + \left| 3\
\overrightarrow{OB} ight| = 2\left| \overrightarrow{OA} ight| +
3\left| \overrightarrow{OB} ight| = 2a + 3a = 5a.

    \left| 7\ \overrightarrow{OA} - 2\
\overrightarrow{OB} ight| = 5a sai, xử lý tương tự như ở trên. Chọn đáp án này.

    \left| 11\ \overrightarrow{OA} ight| -
\left| 6\ \overrightarrow{OB} ight| = 5a đúng, vì \left| 11\ \overrightarrow{OA} ight| - \left| 6\
\overrightarrow{OB} ight| = 11\left| \overrightarrow{OA} ight| -
6\left| \overrightarrow{OB} ight| = 11a - 6a = 5a.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tính tích vô hướng của hai vectơ

    Cho tam giác ABC có cạnh BC = 6\ \ cm và đường cao AH, H ở trên cạnh BC sao cho BH
= 2HC. Tính \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}
= \left( \overrightarrow{AH} + \overrightarrow{HB}
\right).\overrightarrow{BC}

    = \overrightarrow{AH}.\overrightarrow{BC}+ \overrightarrow{HB}.\overrightarrow{BC} =\overrightarrow{HB}.\overrightarrow{BC} = - 24cm^{2}.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho 4 điểm bất kì A,B,C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Ta có:

    \overrightarrow{OA} = \overrightarrow{OC}
+ \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CA} +
\overrightarrow{OC}.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho tam giác ABCM là trung điểm của BC,\ \ \ I là trung điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng?

    M là trung điểm BC nên \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 2\
\overrightarrow{AM}. (1) Mặt khác I là trung điểm AM nên 2\
\overrightarrow{AI} = \overrightarrow{AM}. (2)

    Từ (1),\ \ (2) suy ra \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 4\
\overrightarrow{AI} \Leftrightarrow \overrightarrow{AI} =
\frac{1}{4}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}
ight).

  • Câu 15: Nhận biết

    Định tọa độ điểm D thỏa mãn đẳng thức

    Cho hai điểm A(1;0)B(0; - 2). Tọa độ điểm D sao cho \overrightarrow{AD} = -
3\overrightarrow{AB} là:

    Ta có:

    \overrightarrow{AD} = -
3\overrightarrow{AB}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{D} - x_{A} = - 3\left( x_{B} - x_{A} \right) \\
y_{D} - y_{A} = - 3\left( y_{B} - y_{A} \right)
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{D} - 1 = - 3(0 - 1) \\
y_{D} - 0 = - 3( - 2 - 0)
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{D} = 4 \\
y_{D} = 6
\end{matrix} \right..

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm đẳng thức sai

    Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Đẳng thức nào sau đây là sai?

    Hình vẽ minh họa

    Hai vectơ \overrightarrow{OB};\overrightarrow{OE} cùng phương nhưng ngược hướng nên \left\{
\begin{matrix}
\overrightarrow{OB} = - \overrightarrow{OE} \\
\left| \overrightarrow{OB} \right| = \left| \overrightarrow{OE} \right|
\end{matrix} \right.

    Đẳng thức sai là: \overrightarrow{OB} =
\overrightarrow{OE}.

  • Câu 17: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(1;1),\ B(2; - 1),\ C(4;3),\ D(3;5). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AB} = (1; - 2) \\
\overrightarrow{DC} = (1; - 2) \\
\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}\overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{DC}\overset{}{ightarrow}ABCD là hình bình hành.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ \overrightarrow{0}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Do \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} là hai vectơ cùng hướng nên \left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) = 0^{0} \rightarrow
\cos\left( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b} \right) =
1.

    Vậy \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}
= \left| \overrightarrow{a} \right|.\left| \overrightarrow{b}
\right|.

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trên đường thẳng MNlấy điểm P sao cho \overrightarrow{MN} = -
3\overrightarrow{MP}. Điểm P được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây:

    Ta có: \overrightarrow{MN} = -
3\overrightarrow{MP} nên MN =
3MP\overrightarrow{MN}\overrightarrow{MP} ngược hướng.

  • Câu 20: Nhận biết

    Xác định vectơ

    Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó \overrightarrow{GA}=

    Ta có: G là trọng tâm tam giác ABC => \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {AG = \dfrac{2}{3}AM} \\   {\overrightarrow {AG}  earrow  earrow \overrightarrow {AM} } \end{array}} ight. \Rightarrow \overrightarrow {AG}  = \dfrac{2}{3}\overrightarrow {AM}

     

    \Rightarrow \overrightarrow {GA}  =  - \frac{2}{3}\overrightarrow {AM}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 5 Vectơ sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo