Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 3 Hàm số bậc hai và đồ thị Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 3 Hàm số bậc hai và đồ thị sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = x2 − 2x + 3. Chọn câu đúng.

    Ta có a = 1 > 0, b =  − 2, c = 3 nên hàm số có đỉnh là I(1;2). Từ đó suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;1) và đồng biến trên khoảng (1;+∞).

  • Câu 2: Nhận biết

    Tìm công thức của Parabol

    Tìm parabol (P) : y = ax2 + 3x − 2, biết rằng parabol có trục đối xứng x =  − 3.

    (P) có trục đối xứng x =  − 3 nên - \frac{b}{2a} = - 3 \Leftrightarrow - \frac{3}{2a}
= - 3 \Leftrightarrow a = \frac{1}{2}.

    Vậy (P):y = \frac{1}{2}x^{2} + 3x -
2.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tìm khoảng đồng biến nghịch biến

    Hàm số y = 2x^{2} – 4x + 1 đồng biến và nghịch biến trên khoảng nào?

    Ta có hàm số y = 2x^{2} – 4x + 1a=2>0

    => Hàm số nghịch biến trên khoảng \left( { - \infty ;1} ight), đồng biến trên khoảng \left( {1; + \infty } ight)

  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm tập xác định

    Tập xác định của hàm số y = \frac{3x-1}{2x-2} là:

     Điều kiện xác định: 2x-2 eq 0 \Leftrightarrow x eq 1. Suy ra D= \mathbb {R} \setminus \{1\}.

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tam thức bậc hai f(x) = ax^{2} + bx + c;(a eq 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có: f(x) > 0,\forall x
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a > 0 \\
\Delta < 0 \\
\end{matrix} ight.

  • Câu 6: Nhận biết

    Tìm trục đối xứng của Parabol

    Cho parabol (P) có phương trình y = 3x2 − 2x + 4. Tìm trục đối xứng của parabol này.

    + Có a = 3; b =  − 2; c = 4.

    + Trục đối xứng của parabol là x = \frac{-
b}{2a} = \frac{1}{3}.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm tập xác định

    Tập xác định của hàm số y = \frac{\sqrt{9 - x^{2}}}{x^{2} - 6x + 8}

    Ta có 9 − x2 ≥ 0 ⇔ (3−x)(3+x) ≥ 0 ⇔  − 3 ≤ x ≤ 3.

    Hàm số xác định khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}
9 - x^{2} \geq 0 \\
x^{2} - 6x + 8 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 3 \leq x \leq 3 \\
x eq 4 \\
x eq 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 3 \leq x \leq 3 \\
x eq 2 \\
\end{matrix} ight.. Vậy x ∈ [ − 3; 3] ∖ {2}.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tìm công thức Parabol

    Xác định parabol (P) : y = ax2 + bx + c, biết rằng (P) cắt trục Ox tại hai điểm có hoành độ lần lượt là  − 12, cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng  − 2.

    Gọi AB là hai giao điểm cuả (P) với trục Ox có hoành độ lần lượt là  − 12. Suy ra A(−1;0), B(2;0).

    Gọi C là giao điểm của (P) với trục Oy có tung độ bằng  − 2. Suy ra C(0;−2).

    Theo giả thiết, (P) đi qua ba điểm A, B, C nên ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
a - b + c = 0 \\
4a + 2b + c = 0 \\
c = - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 1 \\
b = - 1 \\
c = - 2 \\
\end{matrix} ight..

    Vậy (P) : y = x2 − x − 2.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm tập xác định của hàm số

    Tập xác định của hàm số y = f(x) = 2\sqrt{x} ‒ 1 là:

    Điều kiện xác định của hàm số y = f(x) = 2\sqrt{x} ‒ 1 là:

    x \geqslant 0

    => Tập xác định của hàm số là: D = [0; +∞)

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tính tỉ lệ biết chữ của phụ nữ

    Theo tài liệu dân số và phát triển của Tổng cục dân số và kế hoạch hóa gia đình thì:

    Dựa trên số liệu về dân số, kinh tế, xã hội của 85 nước trên thế giới, người ta xây dựng được hàm nêu lên mối quan hệ giữa tuổi thọ trung bình của phụ nữ (y) và tỷ lệ biết chữ của họ (x) như sau: y = 47,17 + 0,307x. Trong đó y là số năm (tuổi thọ), x là tỷ lệ phần trăm biết chữ của phụ nữ. Theo báo cáo của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm học 2015 ‒ 2016, tỷ lệ biết chữ đã đạt 96,83% trong nhóm phụ nữ Việt Nam tuổi từ 15 đến 60. Hỏi với tỉ lệ biết chữ của phụ nữ Việt Nam như trên thì nhóm này có tuổi thọ bao nhiêu?

    Thay x = 96,83 vào công thức y = 47,17 + 0,307x ta được:

    y = 47,17 + 0,307. 96,83 = 47,17 + 29,72 = 76,89 (năm)

    Vậy nhóm này có tuổi thọ 76,89 tuổi.

  • Câu 11: Vận dụng

    Đồ thị của hàm số bậc hai

    Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số y=-\frac{1}{2}x^{2}+x?

    Hàm số y=-\frac{1}{2}x^{2}+x? có các hệ số a = − 1 2 −12 < 0, b = 1, c = 0

    a =  - \frac{1}{2} < 0 nên đồ thị hàm số có bề lõm quay xuống dưới, ta loại hai hình vẽ:

    Đồ thị của hàm số bậc hai Đồ thị của hàm số bậc hai

    Đồ thị có toạ độ đỉnh {x_S} =  - \frac{b}{{2a}} = 1 tung độ {y_S} =  - \frac{\Delta }{{4a}} = \frac{1}{2} hay S\left( {1;\frac{1}{2}} ight). Do đó ta loại hình vẽ

    Đồ thị của hàm số bậc hai

  • Câu 12: Vận dụng

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng [ − 10;  − 4) để đường thẳng d : y =  − (m+1)x + m + 2 cắt Parabol (P) : y = x2 + x − 2 tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục tung?

    Xét phương trình:  − (m+1)x + m + 2 = x2 + x − 2

     ⇔ x2 + x(m+2) − m − 4 = 0

    Để đường thẳng d cắt Parabol(P) tại hai điểm phân biệt cùng phía với trục tung vậy điều kiện là \left\{ \begin{matrix}
\Delta > 0 \\
P > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
(m + 2)^{2} + 4(m + 4) > 0 \\
- m - 4 > 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m^{2} + 8m + 20 > 0\ ,\ \forall m \\
m < - 4 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy trong nửa khoảng[ − 10;  − 4)6 giá trị nguyên m.

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Chọn khẳng định đúng

    Xét sự biến thiên của hàm số f(x) = \frac{3}{x} trên khoảng (0;+∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có f\left( x_{1} ight) - f\left(
x_{2} ight) = \frac{3}{x_{1}} - \frac{3}{x_{2}} = \frac{3\left( x_{2}
- x_{1} ight)}{x_{1}x_{2}} = - \frac{3\left( x_{1} - x_{2}
ight)}{x_{1}x_{2}}.

    Với mọi x1x2 ∈ (0;+∞)x1 < x2. Ta có \left\{ \begin{matrix}
x_{1} > 0 \\
x_{2} > 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow x_{1}.x > 0.

    Suy ra \frac{f\left( x_{1} ight) -
f\left( x_{2} ight)}{x_{1} - x_{2}} = - \frac{3}{x_{1}x_{2}} <
0\overset{}{ightarrow}f(x) nghịch biến trên (0;+∞).

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tính giá trị của hàm số tại điểm

    Cho hàm số y=\left\{\begin{matrix}\frac{2}{x-1},x\in (-∞;0) \\ \sqrt{x+1},x\in [0;2]\\ x^{2}-1,x\in (2;5]\end{matrix}ight.. Tính f(4), ta được kết quả:

     Với x=4 \in (2;5], ta có: f(4)=4^2-1=15.

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm điểm thuộc đồ thị

    Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = \frac{x - 2}{x(x - 1)}?

    Thử trực tiếp thấy tọa độ của M(2;0) thỏa mãn phương trình hàm số.

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm điều kiện của m thỏa mãn

    Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = f(x) = (2-m)x+x + 2 nghịch biến trên \mathbb{R}.

     Điều kiện để hàm số y=ax+b nghịch biến trên \mathbb {R}a<0.

    Suy ra 2-m<0 \Leftrightarrow m>2.

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm hàm số thỏa mãn điều kiện

    Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)?

    Xét đáp án y = - \sqrt{2}(x +
1)^{2}, ta có y = - \sqrt{2}(x +
1)^{2} = - \sqrt{2}x^{2} - 2\sqrt{2}x - \sqrt{2} nên - \frac{b}{2a} = - 1 và có a < 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).

  • Câu 18: Vận dụng

    Cửa hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu

    Một của hàng buôn giày nhập một đôi với giá là 40 USD. Cửa hàng ước tính rằng nếu đôi giày được bán với giá x USD thì mỗi tháng khách hàng sẽ mua (120−x) đôi. Hỏi cửa hàng bán một đôi giày giá bao nhiêu thì thu được nhiều lãi nhất?

    Gọi y là số tiền lãi của cửa hàng bán giày.

    Ta có y = (120−x)(x−40) =  − x2 + 160x − 4800 =  − (x−80)2 + 1600 ≤ 1600.

    Dấu " = " xảy ra  ⇔ x = 80.

    Vậy cửa hàng lãi nhiều nhất khi bán đôi giày với giá 80 USD.

  • Câu 19: Nhận biết

    Tìm hàm số nghịch biến

    Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?

    Hàm số y = ax + b với a ≠ 0 nghịch biến trên khi và chỉ khi a < 0.

  • Câu 20: Vận dụng

    Tính tổng các giá trị nguyên dương của m

    Cho hàm số y = -
2x^{2} + (m + 1)x + 3 với m là tham số. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1;5)?

    Hàm số y = - 2x^{2} + (m + 1)x +
3 nghịch biến trên khoảng \left(
\frac{m + 1}{4}; + \infty ight)

    Để hàm số y = - 2x^{2} + (m + 1)x +
3 nghịch biến trên khoảng (1;5) thì ta phải có (1;5) \subset \left( \frac{m + 1}{4}; + \infty
ight) khi đó:

    \frac{m + 1}{4} \leq 1 \Rightarrow m \leq
3.

    Các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = - 2x^{2} + (m + 1)x + 3 nghịch biến trên khoảng (1;5)m = 1;m = 2;m = 3

    Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là: T = 1 + 2 + 3 = 6.

  • Câu 21: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f(x) = x2 − 4x + 5 trên các khoảng (−∞; 2)(2; +∞). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Xét f(x) = x2 − 4x + 5.

    TXĐ: D = ℝ.

    Tọa độ đỉnh I(2; 1).

    Hàm số nghịch biến trên (−∞; 2), đồng biến trên (2; +∞).

  • Câu 22: Nhận biết

    Tìm hàm số thỏa mãn điều kiện

    Đồ thị của hàm số nào sau đây là parabol có đỉnh I(−1; 3).

    Đỉnh Parabol là I\left( -
\frac{b}{2a};\  - \frac{\Delta}{4a} ight) = \left( - \frac{b}{2a};\  -
\frac{b^{2} - 4ac}{4a} ight).

    Do đó chỉ có đáp án y = 2x2 + 4x + 5 thỏa mãn.

  • Câu 23: Thông hiểu

    Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn

    Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

     Nhận xét: Từ hình vẽ suy ra đỉnh (-1;-2).

    Thay tọa độ đỉnh (-1;-2) vào các hàm số ở các đáp án, chỉ có hàm số y=3x^{2}+6x+1 thỏa mãn.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm hàm số đồng biến

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

    y = 3x + 1a = 3 > 0 nên hàm số đồng biến trên TXĐ.

  • Câu 25: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = f(x) có tập xác định là [ − 3; 3] và đồ thị của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Trên khoảng (−3;−1)(1;3) đồ thị hàm số đi lên từ trái sang phải

    \overset{}{ightarrow} Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;−1)(1;3).

  • Câu 26: Thông hiểu

    Tìm tập xác định

    Tập xác định của hàm số y = \frac{\sqrt{x + 1}}{x - 3} là:

    Hàm số y = \frac{\sqrt{x + 1}}{x -
3}.

    Điều kiện xác định: \left\{ \begin{matrix}
x + 1 \geq 0 \\
x - 3 eq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x \geq - 1 \\
x eq 3 \\
\end{matrix} ight..

    Vậy tập xác định của hàm số D = [ − 1; 3) ∪ (3;+∞).

  • Câu 27: Thông hiểu

    Tìm tập xác định

    Tìm tập xác định D của hàm số f(x) = \sqrt{x + 1} + \frac{1}{x}.

    Điều kiện: \left\{ \begin{matrix}
x + 1 \geq 0 \\
x eq 0 \\
\end{matrix} ight..

    Vậy tập xác định của hàm số là D = [ − 1;  + ∞) ∖ {0}.

  • Câu 28: Vận dụng

    Tìm a thỏa mãn điều kiện

    Các đường thẳng y =  − 5(x+1); y = 3x + a; y = ax + 3 đồng quy với giá trị của a

    Gọi d1 : y =  − 5x − 5, d2 : y = 3x + a, d3 : y = ax + 3 (a≠3).

    Phương trình hoành độ giao điểm của d1d2: - 5x - 5 = 3x + a \Leftrightarrow x = \frac{- a -
5}{8}.

    Giao điểm của d1d2A\left( \frac{- a - 5}{8};\frac{5a - 15}{8}
ight).

    Đường thẳng d1, d2d3 đồng qui khi A ∈ d3 \Leftrightarrow \frac{5a - 15}{8} = a.\frac{- a -
5}{8} + 3 \Leftrightarrow a^{2} + 10a - 39 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a = 3 \\
a = - 13 \\
\end{matrix} ight.  ⇔ a =  − 13. (vì a ≠ 3)

  • Câu 29: Vận dụng cao

    Chọn khẳng định sai

    Hàm số f(x) có tập xác định và có đồ thị như hình vẽ

    Mệnh đề nào sau đây sai ?

    Nhìn đồ thị ta có :

    f(−1) = f(1) = 1 ⇒  đúng.

    Đồ thị không có tâm đối xứng nên Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là sai.

    Trên khoảng (1; 5) đồ thị hàm số đi lên nên hàm số đồng biến trên khoảng (1; 5) ⇒ đúng.

    Trên khoảng (−6; −1) đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−6; −1) ⇒ đúng.

  • Câu 30: Nhận biết

    Tìm điểm thuộc đồ thị hàm số

    Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 4x + 1?

     Thay tọa độ (0;1) vào y=4x+1 ta được 1=1 thỏa mãn. Suy ra điểm này thuộc đồ thị hàm số y=4x+1.

  • Câu 31: Nhận biết

    Tìm điểm không thuộc đồ thị

    Xác định điểm không thuộc đồ thị của hàm số y = \frac{1}{2}x^{2}?

    Ta thấy các điểm nằm trên đồ thị của hàm số là: (0;0); (2;2); ( -
2;2).

    Vậy điểm không thuộc đồ thị hàm số đã cho là: (1;2).

  • Câu 32: Thông hiểu

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Cho hàm số y = (m−1)x2 − 2(m−2)x + m − 3  (m≠1)(P). Đỉnh của (P)S(−1;−2) thì m bằng bao nhiêu:

    Do đỉnh của (P)S(−1;−2) suy ra - 1 = \frac{m - 2}{m - 1} \Leftrightarrow m = \frac{3}{2}.

  • Câu 33: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm

    Cho hàm số y =
\frac{x + 1}{x - 1}. Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ bằng − 2.

    Gọi M0(x0;−2) là điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng  − 2.

    Khi đó: \frac{x_{0} + 1}{x_{0} - 1} = - 2
\Leftrightarrow x_{0} + 1 = 2\left( 1 - x_{0} ight) \Leftrightarrow
3x_{0} = 1 \Leftrightarrow x_{0} = \frac{1}{3} \Rightarrow M\left(
\frac{1}{3}; - 2 ight).

  • Câu 34: Vận dụng cao

    Tìm miền giá trị của hàm số

    Miền giá trị của hàm số y = \frac{3x^{2} + 2x + 3}{x^{2} + 1}

    Cách 1: Do  x2 + 1 > 0; ∀x ∈ ℝ nên hàm số y = \frac{3x^{2} + 2x + 3}{x^{2} +
1} xác định với mọi x ∈ ℝ

    Gọi y0 là giá trị tùy ý, ta có phương trình:

    \frac{3x^{2} + 2x + 3}{x^{2} + 1} =
y_{0} \Leftrightarrow 3x^{2} + 2x + 3 = y_{0}\left( x^{2} + 1 ight)
\Leftrightarrow 3x^{2} + 2x + 3 = y_{0}x^{2} + y_{0}

     ⇔ (3−y0)x2 + 2x + 3 − y0 = 0(1)

    + Nếu y0 = 3 thì phương trình (1)trở thành: 2x = 0 ⇔ x = 0.

    Vậy phương trình (1)có nghiệm y0 = 3(*).

    + Nếu y0 ≠ 3 thì phương trình (1)là phương trình bậc hai, nên nó có nghiệm khi và chỉ khi

    Δ′ = 12 − (3−y0)2 ≥ 0

     ⇔  − y02 + 6y0 − 8 ≥ 0

     ⇔ 2 ≤ y0 ≤ 4.

    Vậy phương trình (1)có nghiệm \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2 \leq y_{0} \leq 4 \\
y_{0} eq 3 \\
\end{matrix} ight.\ (**).

    + Kết hợp (*), (**) thì phương trình (1)có nghiệm  ⇔ 2 ≤ y0 ≤ 4.

    Vậy: Miền giá trị của hàm số y =
\frac{3x^{2} + 2x + 3}{x^{2} + 1}[2; 4].

    Cách 2: Ta có \begin{matrix}
\frac{3x^{2} + 2x + 3}{x^{2} + 1} = \frac{x^{2} + 2x + 1 + x^{2} +
2}{x^{2} + 1} = \frac{(x + 1)^{2} + 2\left( x^{2} + 1 ight)}{x^{2} +
1} = 2 + \frac{(x + 1)^{2}}{x^{2} + 1} \geq 2 \\
\\
\end{matrix}

    Suy ra GTNN của A = 2 khi và chỉ khi x =  − 1.

    Mặt khác \frac{3x^{2} + 2x + 3}{x^{2} + 1}
= \frac{- x^{2} + 2x - 1 + 4x^{2} + 4}{x^{2} + 1} = \frac{- (x - 1)^{2}
+ 4\left( x^{2} + 1 ight)}{x^{2} + 1} = 4 - \frac{(x - 1)^{2}}{x^{2} +
1} \leq 4

    Suy ra GTLN của A = 4 khi và chỉ khi x = 1.

    Vậy miền giá trị của hàm số là [2; 4].

  • Câu 35: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số f(x) =
\sqrt{2x - 7}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    TXĐ : D = \left\lbrack \frac{7}{2}; +
\infty ight) nên ta loại đáp án C và D.

    Xét f\left( x_{1} ight) - f\left( x_{2}
ight) = \sqrt{2x_{1} - 7} - \sqrt{2x_{2} - 7} = \frac{2\left( x_{1} -
x_{2} ight)}{\sqrt{2x_{1} - 7} + \sqrt{2x_{2} - 7}}.

    Với mọi x_{1},\ x_{2} \in \left(
\frac{7}{2}; + \infty ight)x1 < x2, ta có \frac{f\left( x_{1} ight) - f\left(
x_{2} ight)}{x_{1} - x_{2}} = \frac{2}{\sqrt{2x_{1} - 7} +
\sqrt{2x_{2} - 7}} > 0.

    Vậy hàm số đồng biến trên \left(
\frac{7}{2}; + \infty ight).

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn

    Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?

     Nhận xét: Từ bảng biến thiên ta suy ra đỉnh (2;-5).

    Chỉ có hàm số y=x^{2}−4x−1 thỏa mãn tọa độ đỉnh này khi thay vào.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tính tổng b + c

    Giả sử đồ thị parabol (P):y = 2x^{2} + bx + c đi qua điểm A(0;4) và có trục đối xứng là đường thẳng x - 1 = 0. Tính tổng các giá trị bc?

    Ta có: A \in (P) \Rightarrow c =
4

    Trục đối xứng của (P) là: - \frac{b}{2a} = 1 \Leftrightarrow b = -
4

    \Rightarrow b + c = - 4 + 4 =
0

  • Câu 38: Thông hiểu

    Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn

    Xác định parabol (P):y=ax^{2}+bx+2 biết rằng Parabol đi qua hai điểm M(1;5) và N(2;-2)

     Thay tọa độ M(1;5)N(2;-2) vào hàm số, ta được:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{5 = a + b + 2}\\{ - 2 = 4a + 2b + 2}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{a =  - 5}\\{b = 8}\end{array}} ight.} ight..

    Vậy đó là hàm số y=-5x^{2}+8x+2.

  • Câu 39: Nhận biết

    Tìm hàm số bậc hai

    Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?

    Đáp án y = x^{2} + 2x – 1 là đáp án đúng vì hàm số bậc hai có dạng y = a{x^2} + bx + c;\left( {a e 0} ight)

  • Câu 40: Thông hiểu

    Tính giá trị hàm số tại điểm

    Cho hàm số: f(x) =
\left\{ \begin{matrix}
- 2(x - 3) & khi & - 1 \leq x \leq 1 \\
\sqrt{x^{2} - 1} & khi & x > 1 \\
\end{matrix} ight.. Giá trị của f(−1); f(1) là:

    Ta có: f(−1) =  − 2(−1−3) = 8; f(1) = \sqrt{1^{2} - 1} = 0.

    Chọn đáp án 80.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 3 Hàm số bậc hai và đồ thị Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Đề kiểm tra 45 phút Chương 3 Hàm số bậc hai và đồ thị Sách CTST

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo