Tìm m để biểu thức là tam thức bậc hai
Xác định m để biểu thức
là tam thức bậc hai.
Để biểu thức là tam thức bậc hai ta có:
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 7 Bất phương trình bậc hai một ẩn sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm m để biểu thức là tam thức bậc hai
Xác định m để biểu thức
là tam thức bậc hai.
Để biểu thức là tam thức bậc hai ta có:
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m2−4)x2 + (m−2)x + 1 < 0 vô nghiệm.
• Xét m2 − 4 = 0 ⇔ m = ± 2
Với m = − 2, bất phương trình trở thành : không thỏa mãn.
Với m = 2, bất phương trình trở thành 1 < 0: vô nghiệm. Do đó m = 2 thỏa mãn.
• Xét m ≠ ± 2. Yêu cầu bài toán
⇔ (m2−4)x2 + (m−2)x + 1 ≥ 0, ∀x ∈ ℝ
Kết hợp hai trường hợp, ta được hoặc m ≥ 2.
Tính số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là:
Đặt (t≥0).Phương trình trở thành:
Với t = 1 ta được .
Vậy phương trình có hai nghiệm.
Tìm x thỏa mãn điều kiện
Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số
xác định là
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 5 − 4x − x2 ≥ 0 ⇔ x ∈ [− 5; 1].
Vậy giá trị nguyên dương lớn nhất của xđể hàm số xác định là x = 1.
Tìm tập nghiệm của phương trình
Phương trình
có tập nghiệm là:
Ta có: .
Thử lại thấy không thỏa mãn. Vậy
.
Tam thức bậc hai nhận giá trị dương khi nào
Tam thức bậc hai
nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
Ta có: và
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt
.
Do đó khi
.
Tìm điều kiện của m
Tất cả các giá trị của tham số m để các nghiệm của phương trình
cũng là nghiệm của phương trình x2 − 2mx − m2 − 2 = 0 (2) là:
Do đó, để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của (2) điều kiện là x = 3 cũng là nghiệm của (2), tức là: .
Tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Tam thức có hai nghiệm phân biệt
a = 2 > 0 nên f(x) dương với mọi x thuộc hai nửa khoảng
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Tìm số nghiệm nguyên của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm nguyên ?
Điều kiện: x ≥ − 2
PT đã cho tương đương với:
Do x = − 2 không là nghiệm của PT đã cho nên chia hai vế cho x + 2 ta được:
Đặt ta có:
Với t = 2 ta được
Vậy phương trình có 0 nghiệm nguyên.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình (m+1)x2 − 2mx + m − 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 thỏa mãn ![]()
Ta có Δ′ = m + 2.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi và chỉ khi
Theo định lý Vi-et, ta có:
Theo bài ra, ta có
Kết hợp với điều kiện ta được là giá trị cần tìm.
Tam thức bậc hai dương khi nào
Tam thức bậc hai
nhận giá trị dương khi và chỉ khi
Ta có: và
.
Phươn trình có hai nghiệm phân biệt
.
Do đó
.
Chọn khẳng định đúng
Dấu của tam thức bậc 2: f(x) = –x2+ 5x – 6 được xác định như sau:

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án f(x) > 0với 2< x < 3 và f(x) < 0với x < 2 ∨ x > 3 .
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho f(x) = − 2x2 + (m+2)x + m − 4. Tìm m để f(x) âm với mọi a, b, c > 0.
Ta có .
Tìm tập nghiệm của phương trình
Đâu là tập nghiệm của phương trình
?
.
Vậy tập nghiệm của phương trình là .
Tìm số nghiệm của phương trình
Cho phương trình
. Số nghiệm của phương trình này là:
ĐKXĐ: x > 2 khi đó phương trình trở thành .
Đối chiếu điều kiện suy ra phương trình có một nghiệm x = 4.
Tìm số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là:
.
Vậy phương trình có một nghiệm.
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình:
có mấy nghiệm ?
Điều kiện xác định x2 + 5x + 10 ≥ 0 ⇔ x ∈ ℝ.
Khi đó phương trình
.
Vậy phương trình có hai nghiệm.
Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
.
Vậy phương trình có 2 nghiệm.
Tam thức bậc hai âm khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = 4x2 − 12x + 9 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
Chọn Ta có:

Dựa vào bảng xét dấu thì ta thấy không có giá trị x nào để f(x) < 0.
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm của phương trình
là?
Điều kiện: .
Ta có: . Loại
.
Vậy .
Giải phương trình chứa căn
Giải phương trình: ![]()
Điều kiện:
Phương trình tương đương:
Kết hợp với điều kiện ta được thỏa mãn
Vậy phương trình có nghiệm .
Tìm m để tam thức bậc hai luôn dương với mọi x
Tìm tất cả các giá trị của m để tam thức
luôn dương với
.
Để tam thức luôn dương với
:
Xét ta có bảng xét dấu như sau:

Kết hợp các điều kiện ta được
Tam thức bậc hai dương khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = − x2 + 5x − 6 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án x ∈ (2;3).
Số nghiệm của phương trình là
Số nghiệm của phương trình
là:
.
Vậy phương trình vô nghiệm.
Chọn khẳng định đúng
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
Tam thức bậc 2 là biểu thức f(x) có dạng ax2+ bx + c (a≠0).
f(x) = 3x2 − 5 là tam thức bậc 2 với a = 3, b = 0, c = − 5.
Tìm số giá trị nguyên của x
Số giá trị nguyên của
để tam thức
nhận giá trị âm là:
Ta có: và
.
Phương trình có hai nghiệm
.
Do đó (5 giá trị).
Tính số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là:
.
Vậy phương trình có hai nghiệm.
Tính số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là:
vô số.
Ta thấy x = − 3 không là nghiệm của phương trình.
Xét x ≠ − 3, phương trình
Phương trình (*)
(thỏa mãn)
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0 và .
Số nghiệm của phương trình là
Số nghiệm của phương trình
là bao nhiêu?
Xét phương trình:
Điều kiện: .
Vậy phương trình vô nghiệm.
Giải phương trình
Tập nghiệm của phương trình
?
Ta có:
Vậy tập nghiệm phương trình là:
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm
của phương trình
là:
Điều kiện: .
Ta có:
.
Thử lại không thỏa mãn.
Vậy
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm
?
Điều kiện xác định: .
Với thay vào phương trình thỏa mãn. Vậy phương trình có một nghiệm.
Tìm nghiệm của phương trình
Phương trình
có nghiệm là:
Điều kiện:
Phương trình tương đương:
Kết hợp với điều kiện ra được: thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình có nghiệm
Tìm tam thức bậc hai thỏa mãn
Tam thức nào sau đây nhận giá trị âm với x < 2
Bảng xét dấu của − x2 + 5x − 6

Xác định tập nghiệm bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là?
Ta có
Bảng xét dấu:
Dựa vào bảng xét dấu .
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình x2 − (m−1)x + m + 2 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 khác 0 thỏa mãn ![]()
Đặt f(x) = x2 − (m−1)x + m + 2
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khác 0 khi và chỉ khi:
Theo Viet, ta có .
Yêu cầu bài toán
.
Kết hợp điều kiện ta được m ∈ (−∞;−2) ∪ (−2;−1).
Tìm khẳng định đúng
Biết phương trình
có 2 nghiệm x1, x2 (x1<x2) . Khẳng định nào sau đây đúng?
Điều kiện:
x2 + 3x ≥ 0⇔
phương trình .
Đặt , điều kiện t ≥ 0.
Phương trình trở thành t2 + 3t − 10 = 0
⇔ ⇒
, thoả mãn (1) ⇒ x1 + 4x2 = 0.
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm
của phương trình
là:
Ta có: .
Thử lại thấy không thỏa mãn.
Vậy .
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình
có tập nghiệm là:
Ta có: (vô lí).
Vậy .
Chọn khẳng định đúng
Cho f(x) = x2 − 4x + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề đúng là:

Dựa vào bảng xét dấu thì f(x) ≤ 0, ∀x ∈ [ 1; 3 ].
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: