Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
ĐKXĐ: .
Thay x = 1 vào , ta được:
.
Vậy phương trình vô nghiệm.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
ĐKXĐ: .
Thay x = 1 vào , ta được:
.
Vậy phương trình vô nghiệm.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong hệ tọa độ
cho hình bình hành
, điểm
thuộc trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?
Từ giả thiết suy ra cạnh thuộc trục hoành
cạnh
song song với trục hoành nên
. Do đó loại đáp án
có tung độ khác
và đáp án hai điểm
có tung độ khác nhau.
Nếu có hoành độ bằng
: mâu thuẩn với giả thiết
là hình bình hành. Loại đáp án
có hoành độ bằng
Dùng phương pháp loại trừ, ta chọn
Cách 2. Gọi là tâm của hình bình hành
. Suy ra
là trung điểm
là trung điểm
Từ đó suy ra
Chọn phương án thích hợp
Phủ định của mệnh đề
là
Vì phủ định của mệnh đề là
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Bất phương trình thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng. Chọn đáp án này.
Hãy phủ định mệnh đề P
Cho mệnh đề
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
Đáp án cần tìm là:
Tìm phần bù của tập hợp
Xác định phần bù của tập hợp
trong
.
Ta có:
.
Tìm tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức
Cho tam giác
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn
là:
Ta có:
Vậy tập hợp các điểm là đường thẳng đi qua
và vuông góc với
Tìm công thức Parabol
Xác định parabol (P) : y = ax2 + bx + c, biết rằng (P) cắt trục Ox tại hai điểm có hoành độ lần lượt là − 1 và 2, cắt trục Oy tại điểm có tung độ bằng − 2.
Gọi A và B là hai giao điểm cuả (P) với trục Ox có hoành độ lần lượt là − 1 và 2. Suy ra A(−1;0), B(2;0).
Gọi C là giao điểm của (P) với trục Oy có tung độ bằng − 2. Suy ra C(0;−2).
Theo giả thiết, (P) đi qua ba điểm A, B, C nên ta có:
.
Vậy (P) : y = x2 − x − 2.
Chọn góc thích hợp
Cho
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
. Góc nào sau đây bằng
?
Hình vẽ minh họa:

Vẽ .
Khi đó
.
Vẽ . Khi đó
Vì .
Ta có .
Tính giá trị biểu thức
Cho hàm số y = f(x) = ax2 + bx + c. Biểu thức f(x+3) − 3f(x+2) + 3f(x+1) có giá trị bằng
f(x+3) = a(x+3)2 + b(x+3) + c = ax2 + (6a+b)x + 9a + 3b + c.
f(x+2) = a(x+2)2 + b(x+2) + c = ax2 + (4a+b)x + 4a + 2b + c.
f(x+1) = a(x+1)2 + b(x+1) + c = ax2 + (2a+b)x + a + b + c.
⇒ f(x+3) − 3f(x+2) + 3f(x+1) = ax2 + bx + c.
Chọn phương án đúng
Mệnh đề phủ định của
0" là
Mệnh đề 0", phủ định của mệnh đề
là
.
Chọn đáp án đúng
Biểu thức
bằng:
Ta có:
.
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án đúng là sin(180° – α) = sin α
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hàm số
xác định trên [ − 1; 1]. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ − 1; 1] lần lượt là y1, y2 thỏa mãn y1 − y2 = 8. Khi đó giá trị của m bằng
Đặt .
Hoành độ đỉnh của đồ thị hàm số là (bất đẳng thức Côsi).
Vì hệ số a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trên .
Suy ra, hàm số nghịch biến [ − 1; 1].
.
.
Theo đề bài ta có: y1 − y2 = 8 .
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là sai:
Ta thấy mệnh đề sai vì giữa hai tập hợp không có quan hệ phụ thuộc.
Tìm tập xác định
Tập xác định của hàm số 
Xét , ta có:
.
Xét , điều kiện là
. Kết hợp với điều kiện
, ta được:
.
Vậy .
Tính tổng các nghiệm của phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình
là:
Đặt , điều kiện t ≥ 0. Khi đó
.
Phương trình trở thành
(Thỏa mãn)
Với t = 3 ta có
Vậy phương trình có hai nghiệm .
Tổng các nghiệm của phương trình là .
Tính độ dài cạnh a
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Tam thức bậc hai âm khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = 4x2 − 12x + 9 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
Chọn Ta có:

Dựa vào bảng xét dấu thì ta thấy không có giá trị x nào để f(x) < 0.
Chọn đáp án đúng
Cho hình bình hành
,với giao điểm hai đường chéo là
. Khi đó:
Ta có: ,
,
.
Xác định các vectơ
Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm BC, AC, AB. Xác định các vectơ
![]()
Ta có:
Xác định bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Ta có: là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Trong hệ trục tọa độ
, tọa độ của vectơ
là
Ta có
Chọn đáp án đúng
Tam giác với ba cạnh là
có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng bao nhiêu?
Ta có: (Tam giác vuông bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
cạnh huyền).
Tìm khẳng định sai
Cho hình bình hành
với
là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Ta có: sai vì hai vectơ này không cùng phương.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có trực tâm
. Gọi
là điểm đối xứng với
qua tâm
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có và
(do góc
chắn nửa đường tròn).
Suy ra
Tương tự ta cũng có
Suy ra tứ giác là hình bình hành. Do đó
và
.
Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M
Cho hai số thực x, y thoả mãn
. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của biểu thức
.
Từ giả thiết suy ra và
,
chính là khoảng cách giữa
số
và
trên trục số.
nhỏ nhất khi
và
;
lớn nhất khi
và
.
Vậy .
Chọn kết quả đúng
Cho tam giác
có trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có
.
Tìm biểu thức sai
Cho
là trung điểm
, tìm biểu thức sai?
Phương án :
ngược hướng suy ra
nên loại
.
Phương án :
ngược hướng suy ra
nên loại
.
Phương án :
cùng hướng suy ra
nên loại
.
Phương án :
ngược hướng suy ra
nên chọn
.
Tìm khẳng định sai
Hình bình hành
tâm
. Khẳng định sai là:
Ta có: .
Chọn đáp án sai .
Tính độ dài cạnh c của tam giác ABC
Cho tam giác ABC có
, góc
bằng
. Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Sau 2 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu km
Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
, tàu thứ hai chạy với tốc độ
. Hỏi sau
giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu
?

Ta có: Sau quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
Sau quãng đường tàu thứ hai chạy được là:
Vậy: sau hai tàu cách nhau là:
Tìm m để bất phương trình vô nghiệm
Cho tam thức bậc hai
. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
vô nghiệm?
Bất phương trình: vô nghiệm khi và chỉ khi
Xét
Với thì (*)
loại giá trị
.
Với thì bất phương trình (*)
bất phương trình vô nghiệm, nhận giá trị
.
Xét
Vậy thì bất phương trình (*) vô nghiệm.
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức lượng giác
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khi đó
Chọn khẳng định sai
Cho tam giác
, có trọng tâm
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Chọn khẳng định sai?
Hình vẽ minh họa:

Ta có nên
sai.
Xác định tọa độ vectơ a
Trong mặt phẳng
, Cho
. Khi đó ![]()
Ta có: .
Tìm m để phương trình có nghiệm
Các giá trị của tham số m để phương trình
(1) có nghiệm là:
Đặt
⇒ t2 = x2 − x + 1 ⇒ (2x−1)2 = 4x2 − 4x + 1 = 4t2 − 3
Vì nên
Phương trình (1) trở thành 4t2 − 3 + m = t ⇔ − 4t2 + t + 3 = m.
Xét hàm số y = − 4t2 + t − 3 với
Ta có
Bảng biến thiên

Phương trình (1) có nghiệm ⇔ phương trình có nghiệm
⇔ đồ thị hàm số y = − 4t2 + t − 3 trên cắt đường thẳng
.
Vậy phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi .
Chọn khẳng định đúng
Hàm số y = x2 − 4x + 11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng
(2;+∞).
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất và thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Bất phương trình thứ ba sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng.
Chọn đẳng thức đúng
Cho hình vuông
cạnh bằng
Điểm
nằm trên đoạn thẳng
sao cho
. Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ theo các vectơ có giá vuông góc với nhau.
Suy ra:
.
Tam thức bậc hai không âm khi nào
Tam thức bậc hai
nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
Ta có: và
.
Phương trình có hai nghiệm phân biệt là
.
Do đó,
.
Tìm khẳng định đúng
Cho hình bình hành
tâm
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có:
.
Do đối nhau,
đối nhau.
Chọn mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có là đúng?
+ Nếu chia hết cho
thì
và
cùng chia hết cho
Mệnh đề sai. Ví dụ:
chia hết cho
nhưng
và
không chia hết cho
+ Nếu 2 tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau Mệnh đề sai. Ví dụ, 1 tam giác vuông và 1 tam giác đều có diện tích bằng nhau nhưng chúng không bằng nhau.
+ Nếu chia hết cho
thì
chia hết cho
Mệnh đề đúng.
+ Nếu một số chia hết cho thì số đó tận cùng bằng
Mệnh đề sai. Ví dụ
chia hết cho
nhưng không tận cùng bằng
Chọn đáp án: Nếu chia hết cho
thì
chia hết cho
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Xét điểm . Ta có:
thỏa mãn. Do đó
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: