Tìm công thức của Parabol
Tìm parabol (P) : y = ax2 + 3x − 2, biết rằng parabol có trục đối xứng x = − 3.
Vì (P) có trục đối xứng x = − 3 nên .
Vậy .
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Tìm công thức của Parabol
Tìm parabol (P) : y = ax2 + 3x − 2, biết rằng parabol có trục đối xứng x = − 3.
Vì (P) có trục đối xứng x = − 3 nên .
Vậy .
Tìm khẳng định đúng
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Phương án sai vì
,
.
Phương án sai vì
,
.
Phương án sai vì
,
.
Ta có
Suy ra tồn tại số thực thỏa mãn
Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
Cho tập hợp A = {
là ước chung của 36 và 120}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
.
Ta có . Do đó
.
Chọn câu sai
Cho tam giác
có
là trọng tâm và
là trung điểm
Khẳng định nào sau đây sai ?
Vì là trung điểm của
suy ra
Ta có
Tính giá trị của P
Biết rằng hàm số y = ax2 + bx + c (a≠0) đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 và có đồ thị hàm số đi qua điểm A(0;6). Tính tích P = abc.
Nhận xét: Hàm số đi qua điểm A(0;6); đạt cực tiểu bằng 4 tại x = 2 nên đồ thị hàm số đi qua I(2;4) và nhận x = 2 làm trục đối xứng, hàm số cũng đi qua điểm A(0;6) suy ra:
.
Tìm tọa độ vecto
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Xác định tọa độ vecto
?
Ta có:
Tìm mệnh đề phủ định
Cho mệnh đề: “
”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
Đáp án cần tìm là: “”
Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng?
Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:
Ta có: mệnh đề là mệnh đề sai vì
nên không có bất kì giá trị
nào thỏa mãn
Vì mệnh đề
là mệnh đề sai nên mệnh đề phủ định của nó là mệnh đề đúng.
Chọn đáp án
Tính sin góc A
Cho tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 18 cm và có diện tích bằng 64
. Giá trị sin A là:
Ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
và
.
Chọn khẳng định đúng
Trong mặt phẳng
cho
,
,
. Khẳng định nào sau đây đúng.
Phương án ,
: do
nên loại.
Phương án :
Ta có suy ra
,
;
.
nên chọn.
Tìm mệnh đề sai
Gọi
là trọng tâm tam giác đều
có cạnh bằng
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:
Xác định được góc là góc
nên
Do đó suy ra
đúng.
Xác định được góc là góc ngoài của góc
nên
Do đó suy ra
đúng.
Xác định được góc là góc
nên
Do đó suy ra
sai.
Xác định được góc là góc
nên
Do đó suy ra
đúng.
Tính độ dài vectơ
Cho 2 vectơ
và
có
,
và
.Tính
.
Ta có .
Xác định số câu là mệnh đề
Cho các phát biểu sau đây:
(I): “17 là số nguyên tố”
(II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”
(III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”
(IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
Câu (I) là mệnh đề.
Câu (II) là mệnh đề.
Câu (III) không phải là mệnh đề.
Câu (VI) là mệnh đề.
Có bao nhiêu điểm thỏa mãn
Cho
và một điểm
Có bao nhiêu điểm
thỏa mãn ![]()
Ta có . Suy ra tập hợp các điểm
thỏa mãn yêu cầu bài toán là đường tròn tâm
bán kính
.
Chọn phương án thích hợp
Cho
, biết
và
. Để tính diện tích
của
. Một học sinh làm như sau:
Tính 
Tính 

![]()
![]()
![]()
Học sinh đó đã làm sai bắt đầu từ bước nào?
Ta có:
Vậy học sinh đó làm sai từ bước (I).
Tìm bảng biến thiên của tam thức bậc hai
Cho tam thức bậc hai
có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Bảng biến thiên của tam thức bậc hai là
Từ đồ thị ta có:
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm có hoành độ x = – 1 và x = 3
=> f(x) có 2 nghiệm phân biệt là x = –1; x = 3 ta loại các đáp án


Ta lại có: f(x) nhận giá trị dương trên các khoảng (– ∞; –1) và (3; + ∞); f(x) nhận giá trị âm trên khoảng (–1; 3) ta loại đáp án

Vậy bảng biến thiên đúng là

Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình
không chứa điểm nào sau đây?
Xét điểm . Ta có:
nên miền nghiệm của bất phương trình trên không chứa điểm
.
Tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Tam thức có hai nghiệm phân biệt
a = 2 > 0 nên f(x) dương với mọi x thuộc hai nửa khoảng
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Tính độ cao của ngọn núi so với mặt đất
Từ hai vị trí
và
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
. Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?

Từ giả thiết, ta suy ra tam giác có
và
Khi đó
Theo định lí sin, ta có hay
Do đó
Gọi là khoảng cách từ
đến mặt đất. Tam giác vuông
có cạnh
đối diện với góc
nên
Vậy ngọn núi cao khoảng
Xác định đẳng thức đúng
Cho ba điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xét các đáp án:
Đáp án . Ta có
. Vậy
sai.
Đáp án . Ta có
(với
là điểm thỏa mãn
là hình bình hành). Vậy
sai.
Đáp án . Ta có
. Vậy
đúng.
Tìm đẳng thức đúng
Cho các điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có: (qui tắc 3 điểm).
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
ĐKXĐ: .
Thay x = 1 vào , ta được:
.
Vậy phương trình vô nghiệm.
Chọn phương án thích hợp
Cho tập hợp
với m là tham số. Điều kiện để
là:
Ta có:
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hàm số f(x) = ax2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f(x) + m − 2018 = 0 có duy nhất một nghiệm.

Phương trình Đây là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) và đường thẳng y = 2018 − m (có phương song song hoặc trùng với trục hoành).
Dựa vào đồ thị, ta có ycbt 2018 − m = 2 ⇔ m = 2016.
Tìm đẳng thức đúng
Nếu
là trọng tam giác
thì đẳng thức nào sau đây đúng.
Hình vẽ minh họa

Gọi là trung điểm của
nên ta có
Mà
.
Xác định tất cả các giá trị nguyên của tham số m
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho hàm số
có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng
?
Ta có:
Từ yêu cầu bài toán
Suy ra
Vậy có 8 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình. Ta thấy điểm thỏa mãn cả 4 phươn trình trong hệ.
Tính giá trị biểu thức
Tính giá trị biểu thức
.
Ta có:
Khi đó:
Tính giá trị hàm số tại điểm
Cho hàm số
. Tính P = f(2) + f(−2).
Ta có: .
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện
Cho
,
. Tìm
để
.
Ta có:
Do đó thì
; nếu
thì
Ta có:
Do đó
Ta có:
TH1:
TH2: Nếu thì
Tóm lại thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH3: Nếu thì
Kết hợp ba trường hợp, vậy thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tọa độ điểm B’
Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(1; 2) và B(–2; 3). Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua A. Tọa độ điểm B’ là:
Vì B' đối xứng với B qua A => A là trung điểm của BB'
Chọn đẳng thức chưa chính xác
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có: nên đẳng thức chưa chính xác là:
.
Tính độ dài cạnh AC
Cho hình thoi
cạnh bằng
và có
. Tính độ dài cạnh
.
Do là hình thoi, có
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
Tính độ dài vectơ
Cho hình vuông
cạnh
. Tính
.

Ta có: . (hình vuông cạnh
thì đường chéo bằng
).
Tìm m để
Tìm m để phương trình
có hai nghiệm phân biệt là:
Phương trình .
Phương trình đã cho có hai nghiệm ⇔ (*)có hai nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng đồ thị hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Xét hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên . Ta có
+ TH1: Nếu thì hàm số đồng biến trên
nên m ≤ 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.
+ TH2: Nếu :
Ta có bảng biến thiên

Đồ thị hàm số y = 3x2 + (4−m)x − 1 trên cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Vì − m2 + 8m − 28 = − (m−4)2 − 12 < 0, ∀m nên
(thỏa mãn m > 1).
Vậy là giá trị cần tìm.
Phân tích một vectơ theo hai vectơ khác
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Cho biết
. Khi đó
Ta có: .
Chọn đẳng thức đúng
Cho 6 điểm phân biệt A, B, C, D, E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có:.
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm của phương trình
là:
Điều kiện .
Ta có: .
Loại . Do đó
.
Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
Tìm m để
với mọi x ∈ ℝ?
Để bất phương trình với mọi x ∈ ℝ thì:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
tâm
, cạnh bằng
. Khi đó:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
Cho hình vuông
tâm
, cạnh bằng
. Khi đó:
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
|
a) Sai |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Đúng |
a) Do cùng hướng nên
.
Suy ra:
b) Hai vectơ cùng hướng, do đó
Ta có: .
c) Hai vectơ ngược hướng, do đó
.
Suy ra .
d) Ta có:
(trong đó
).
Ta có:
.
Vậy .
Tìm khẳng định sai
Chọn khẳng định sai
Ta có:
.
Vậy khẳng định sai là: “Nếu là trung điểm đoạn
thì
.”
Chọn khẳng định sai
Cho
vuông tại
, góc
bằng
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có:
.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: