Tính giá trị lượng giác góc α
Cho biết
. Tính
.
Ta có: .
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính giá trị lượng giác góc α
Cho biết
. Tính
.
Ta có: .
Tính độ dài cạnh AC
Cho hình thoi
cạnh bằng
và có
. Tính độ dài cạnh
.
Do là hình thoi, có
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
Tìm tọa độ vectơ u
Cho
,
,
. Tọa độ của
:
Ta có:
.
Tìm bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
Theo định nghĩa thì là bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Các bất phương trình còn lại là bất phương trình bậc hai.
Chọn kết luận thích hợp
Cho tam giác
, tập hợp các điểm
sao cho
là:
Gọi là trọng tâm của tam giác
, ta có
.
Thay vào ta được :
, hay tập hợp các điểm
là đường tròn có tâm là trọng tâm của tam giác
và bán kính bằng
.
Tìm công thức của Parabol
Tìm parabol (P) : y = ax2 + 3x − 2, biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2.
Vì (P) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 nên điểm A(2;0) thuộc (P). Thay vào (P), ta được 0 = 4a + 6 − 2 ⇔ a = − 1.
Vậy (P) : y = − x2 + 3x − 2.
Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
Cho tứ giác
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
Ta có là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
hay
.
Chọn đáp án sai .
Ghi đáp án vào ô trống
Một chiếc cổng parabol dạng
có chiều rộng
. Hỏi chiều cao của chiếc cổng là?

Đáp án: 8
Một chiếc cổng parabol dạng
có chiều rộng
. Hỏi chiều cao của chiếc cổng là?

Đáp án: 8
Khoảng cách từ chân cổng đến trục đối xứng Oy là .
Hoành độ hai chân cổng là
Tung độ chân cổng là:
Vậy chiều cao của cổng là mét.
Tìm phương án thích hợp
Cho
,
đối nhau. Mệnh đề dưới đây sai là:
Ta có: đối nhau nên chúng có cùng độ dài, ngược hướng và có tổng bằng
.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
phân biệt, mệnh đề dưới đây đúng là:
Ta có: .
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức lượng giác
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khi đó
Tìm diện tích tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Diện tích tam giác bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Suy ra:
.
Tìm 3 điểm thẳng hàng
Cho 4 điểm
. Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng?
Ta có: 3 điểm
thẳng hàng.
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm ?
Đặt . Ta có hệ phương trình:
Với .
Với .
Vậy phương trình có 4 nghiệm.
Chọn đáp án đúng
Cho tam giác
vuông tại
có
,
. Tính
?
Ta có:
.
Định tập hợp điểm M thỏa mãn đẳng thức
Cho tam giác
đều cạnh bằng
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn đẳng thức
nằm trên một đường tròn
có bán kính
. Tính
.
Hình vẽ minh họa:

Gọi là trung điểm đoạn
.
Gọi là điểm thỏa:
, nên điểm
thuộc đoạn thẳng
sao cho
.
Khi đó: , và
.
.
Ta có:
.
.
Chọn đáp án đúng
Tập
có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
Các tập con có hai phần tử của tập là:
Tìm câu sai
Cho
và
là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hình chữ nhật
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có
Mà
Chọn đáp án đúng
Cho mệnh đề: “Nếu
là tam giác đều thì
là một tam giác cân”. Tìm giả thiết và kết luận của định lí.
Đáp án cần tìm là: ““ là tam giác đều” là giả thiết, “
là tam giác cân” là kết luận”.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hàm số
xác định trên [ − 1; 1]. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ − 1; 1] lần lượt là y1, y2 thỏa mãn y1 − y2 = 8. Khi đó giá trị của m bằng
Đặt .
Hoành độ đỉnh của đồ thị hàm số là (bất đẳng thức Côsi).
Vì hệ số a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trên .
Suy ra, hàm số nghịch biến [ − 1; 1].
.
.
Theo đề bài ta có: y1 − y2 = 8 .
Chọn phương án đúng
Để đo khoảng cách từ một điểm
trên bờ sông đến gốc cây
trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm
cùng ở trên bờ với
sao cho từ
và
có thể nhìn thấy điểm
. Ta đo được khoảng cách
,
và
.Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách
gần nhất với giá trị nào sau đây?

Áp dụng định lí sin vào tam giác ta có
Vì nên
Tính tổng các nghiệm của phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình
là:
Đặt , điều kiện t ≥ 0. Khi đó
.
Phương trình trở thành
(Thỏa mãn)
Với t = 3 ta có
Vậy phương trình có hai nghiệm .
Tổng các nghiệm của phương trình là .
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Chọn đáp án thích hợp
Cho
là tâm hình bình hành
. Hỏi vectơ
bằng vectơ nào?
Hình vẽ minh họa

Ta có: .
Tam thức bậc hai âm khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = 4x2 − 12x + 9 nhận giá trị âm khi và chỉ khi
Chọn Ta có:

Dựa vào bảng xét dấu thì ta thấy không có giá trị x nào để f(x) < 0.
Tìm m để f(x) < 0 với mọi x
Cho hàm số
. Giá trị của m để f(x) < 0, ∀x ∈ ℝ.
Để với
Xác định cặp vectơ thỏa mãn yêu cầu
Cặp vectơ nào sau đây vuông góc?
Phương án và
:
suy ra đáp án này sai.
Phương án và
:
suy ra đáp án này sai.
Phương án và
:
suy ra đáp án này đúng.
Phương án và
:
suy ra đáp án này sai.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
Cho biết
là một phần tử của tập hợp
xét các mệnh đề sau:
(I) ![]()
(II)
.
(III) ![]()
(IV) ![]()
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng:
I đúng.
II sai vì không có khái niệm tập hợp này thuộc tập hợp kia.
III sai vì phần tử thì không thể là con của
tập hợp.
IV đúng.
Tìm câu sai
Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có:
.
Chọn phương án thích hợp
Cho đoạn thẳng
và điểm I thỏa mãn
. Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này?

Ta có: .
Do đó ;
và
ngược hướng.
Chọn Hình 4.
Tìm khẳng định đúng
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Phương án sai vì
,
.
Phương án sai vì
,
.
Phương án sai vì
,
.
Ta có
Suy ra tồn tại số thực thỏa mãn
Tính cosin góc giữa hai vectơ
Cho hình vuông
. Tính
.
Hình vẽ minh họa:

Vẽ .
Khi đó
Tính giá trị hàm số tại điểm
Cho hàm số
. Ta có kết quả nào sau đây đúng?
;
.
Tìm tọa độ trung điểm BC
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có A(0; 3), D(2; 1) và I(–1; 0) là tâm của hình chữ nhật. Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng BC là:
Ta có: I là tâm hình chữ nhật ABCD
=> I là trung điểm của AC và I là trung điểm của BD
Khi đó ta tìm tọa độ điểm B và điểm C
=> Gọi M là trung điểm của BC có tọa độ là:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Biết
là mệnh đề sai, còn
là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B đúng, A sai nên ,
là mệnh đề sai.
đúng,
sai nên
là mệnh đề sai do đó
là mệnh đề sai.
Chọn đáp án
Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:
Có bao nhiêu câu là mệnh đề trong các câu sau:
(1) Chăm chỉ lên nhé!
(2) Số 20 chia hết cho 6.
(3) Số
là số nguyên tố.
(4) Số
là một số chẵn.
Câu (1) là câu cảm thán nên không phải mệnh đề.
Các câu còn lại là mệnh đề.
Có
câu là mệnh đề.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng. Chọn đáp án này.
Tìm số đo góc A
Cho
vuông tại
và có
. Số đo của góc
là:
Trong có:
.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
![]()
Tam thức − 4x2 + 5x − 2 có a = − 4 < 0, Δ = − 7 < 0
suy ra − 4x2 + 5x − 2 < 0 ∀x
Do đó h(x) luôn dương khi và chỉ khi h′(x) = − x2 + 4(m+1)x + 1 − 4m2 luôn âm
Vậy với thì biểu thức h(x) luôn dương.
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm
của phương trình
là:
Ta có: .
Vậy .
Chọn đẳng thức đúng
Cho 6 điểm
. Đẳng thức nào sau đây đúng.
Ta có:
Tìm điểm thỏa mãn
Trong các cặp số sau đây, cặp nào không thuộc nghiệm của bất phương trình: ![]()
Vì là mệnh đề sai nên
không thuộc miền nghiệm của bất phương trình.
Tìm các giá trị của tham số m
Cho tập hợp
,
, (
là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
.
Vì nên tồn tại
. Khi đó:
Nếu thử lại thấy
nên không thỏa mãn.
Nếu thay vào tập
tìm được
. Thử lại khi
thấy
.
Vậy .
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hai hàm số y1 = x2 + (m−1)x + m, y2 = 2x + m + 1. Khi đồ thị hai hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì m có giá trị là
Phương trình hoành độ giao điểm: x2 + (m−1)x + m = 2x + m + 1 ⇔ x2 + (m−3)x − 1 = 0 (1).
Khi đồ thị hai hàm số cắt nhau tại hai điểm phân biệt thì pt(1) có hai nghiệm phân biệt
⇔ Δ = (m−3)2 + 4 > 0 luôn đúng ∀m ∈ ℝ.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: