Xác định điều kiện cần và đủ thỏa mãn yêu cầu
Cho số thực
. Điều kiện cần và đủ để
là:
Ta có:
.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xác định điều kiện cần và đủ thỏa mãn yêu cầu
Cho số thực
. Điều kiện cần và đủ để
là:
Ta có:
.
Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
Ta có:
Suy ra:
.
Mà .
Chọn đáp án chính xác
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Xác định vectơ theo yêu cầu
Cho bốn điểm
phân biệt. Khi đó vectơ
bằng:
Ta có:
.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
![]()
Tam thức − 4x2 + 5x − 2 có a = − 4 < 0, Δ = − 7 < 0
suy ra − 4x2 + 5x − 2 < 0 ∀x
Do đó h(x) luôn dương khi và chỉ khi h′(x) = − x2 + 4(m+1)x + 1 − 4m2 luôn âm
Vậy với thì biểu thức h(x) luôn dương.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho các vectơ
. Khi đó góc giữa chúng là
Ta có:
Suy ra
.
Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho
Tìm tọa độ của vectơ ![]()
Ta có
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hàm số
xác định trên [ − 1; 1]. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [ − 1; 1] lần lượt là y1, y2 thỏa mãn y1 − y2 = 8. Khi đó giá trị của m bằng
Đặt .
Hoành độ đỉnh của đồ thị hàm số là .
Vì hệ số a = 1 > 0 nên hàm số nghịch biến trên .
Suy ra, hàm số nghịch biến [ − 1; 1].
.
.
Theo đề bài ta có: y1 − y2 = 8
⇔ m2 − 2m + 1 = 0 ⇔ m = 1.
Tính độ dài trung tuyến kẻ từ đỉnh A
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
biết
. Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh
của tam giác
?
Gọi M là trung điểm của BC
Khi đó tọa độ của M là:
Suy ra độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A hay độ dài đoạn AM là:
Vậy độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là .
Tìm hàm số thỏa mãn điều kiện
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)?
Xét đáp án , ta có
nên
và có a < 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
Xác định vectơ
Cho tam giác
với trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Mặt khác và
ngược hướng
.
Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
Cho tứ giác
. Gọi
lần lượt là trung điểm của
. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?
Ta có là đường trung bình của tam giác
. Suy ra
hay
.
Chọn đáp án sai .
Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn đẳng thức
Cho tam giác
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn
là:
Gọi là trung điểm
Ta có
.
Biểu thức chứng tỏ
hay
nhìn đoạn
dưới một góc vuông nên tập hợp các điểm
là đường tròn đường kính
Tìm số giá trị nguyên của x
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x) = 2x2 − 7x − 9 nhận giá trị âm là

Dựa vào bảng xét dấu, .
Mà x ∈ ℤ⇒ x ∈ {0;1;2;3;4} (5 giá trị).
Tìm công thức hàm số bậc hai
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên

Quan sát đồ thị ta loại y = x2 − 3x − 3 và y = − x2 + 5x − 3. Phần đồ thị bên phải trục tung là phần đồ thị (P) của hàm số y = − x2 + 5x − 3 với x > 0, tọa độ đỉnh của (P) là , trục đối xứng là x = 2, 5. Phần đồ thị bên trái trục tung là do lấy đối xứng phần đồ thị bên phải của (P)qua trục tung Oy. Ta được cả hai phần là đồ thị của hàm số y = − x2 + 5|x| − 3.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
.
Điều kiện: .
Vậy tập xác định của hàm số là D = [ − 1; + ∞) ∖ {0}.
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức lượng giác
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khi đó
Tìm đẳng thức sai
Cho lục giác đều
có tâm
. Đẳng thức nào sau đây là sai?
Hình vẽ minh họa

Hai vectơ cùng phương nhưng ngược hướng nên
Đẳng thức sai là:
Thực hiện phép tính
Cho tam giác đều
cạnh
. Khi đó ![]()
Gọi là trung điểm
.
Ta có:
.
Tìm mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
Ta có: thỏa mãn:
nên mệnh đề
là mệnh đề đúng.
Giải phương trình
Nghiệm của phương trình
là
Điều kiện:
Phương trình tương đương
Kết hợp với điều kiện ra được thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Gọi là trung điểm của
Mà
là trọng tâm của tam giác
Từ suy ra
Tính độ cao CH của ngọn núi
Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70 m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30°, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15°30' (hình vẽ).

Ngọn núi đó có độ cao CH so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
Ta có:
Xét tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:
Xét tam giác ACH vuông tại H ta có:
Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
,
. Tìm m để
.
Biểu diễn tập hợp trên trục số

Ta đi tìm m để
hay
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ mấy nếu
trái dấu?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai thì
,
.
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ tư thì
,
.
Vậy nếu trái dấu thì điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ
hoặc
Tính giá trị của S
Biết rằng (P) : y = ax2 − 4x + c có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua điểm M(−2;1). Tính tổng S = a + c.
Vì (P) có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua M(−2;1) nên ta có hệ
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Trong Vật Lý, khi vật chịu tác dụng của hai lực thì tổng hợp lực của hai lực đó sẽ được vẽ bằng quy tắc hình bình hành trong véc tơ. Xét ba lực
cùng tác dụng vào một vật tại điểm
. Trên hình vẽ mô tả hai lực
và lực tổng hợp
của ba lực
. Độ lớn của các lực
và góc![]()

a) Vectơ lực thứ 3 được tính theo công thức:
. Đúng||Sai
b) Độ lớn lực tổng hợp
. Sai||Đúng
c) Hình vẽ mô tả cách xác định lực
như hình vẽ dưới đây.

Sai||Đúng
d) Độ lớn lực
Sai||Đúng
Trong Vật Lý, khi vật chịu tác dụng của hai lực thì tổng hợp lực của hai lực đó sẽ được vẽ bằng quy tắc hình bình hành trong véc tơ. Xét ba lực
cùng tác dụng vào một vật tại điểm
. Trên hình vẽ mô tả hai lực
và lực tổng hợp
của ba lực
. Độ lớn của các lực
và góc![]()

a) Vectơ lực thứ 3 được tính theo công thức:
. Đúng||Sai
b) Độ lớn lực tổng hợp
. Sai||Đúng
c) Hình vẽ mô tả cách xác định lực
như hình vẽ dưới đây.

Sai||Đúng
d) Độ lớn lực
Sai||Đúng
a. Đúng.
b. Sai. Ta có
c. Sai. Tổng hợp lần lượt theo quy tắc hình bình hành ta được.

d. Sai
Ta có
và theo cách xác định thì khi đó ta có:
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Với ta có:
là mệnh đề sai
Mệnh đề
n"" alt=""\forall n\mathbb{\in N},n^{2} > n"" /> là mệnh đề sai.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm m để hệ bất phương trình sau trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
.
Để hệ bất phương trình trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn thì hệ số đứng trước
phải bằng
nghĩa là:
Vậy với thì hệ bất phương trình đã cho trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Xác định hệ thức sai
Hai góc nhọn
và
phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?
Ta có:
Vậy hệ thức sai là: .
Tính độ dài cạnh a
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Chọn phát biểu đúng
Cho hình chữ nhật
, gọi
là giao điểm của
và
, phát biểu nào là đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có: là vectơ đối của
,
là vectơ đối của
Vậy: .
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm của bất phương trình
là:
Ta có:
Tìm khẳng định đúng
Cho hai tập hợp
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có .
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm ?
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Vậy phương trình có 2 nghiệm.
Tìm số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là
Điều kiện xác định của phương trình x ≥ 4.
Phương trình tương đương với
.
Kết hợp điều kiện suy ra .
Vậy phương trình có hai nghiệm.
Phủ định mệnh đề đã cho
Cho mệnh đề: “
”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là
Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là “”
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào?
Ta có: .
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Tìm hệ thức sai
Tam giác
vuông ở
và có góc
. Hệ thức nào sau đây là sai?
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại .
Phương án :
nên chọn.
Xác định vectơ
Cho bốn điểm
phân biệt. Khi đó vectơ
bằng:
Ta có:
.
Chọn đáp án thích hợp
Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
Câu không phải mệnh đề là: “ có phải là một số vô tỷ không?”.
Tìm tọa độ điểm thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho tam giác
có
, trọng tâm
và trung điểm cạnh
là
Tổng hoành độ của điểm
và
là
Vì là trung điểm
nên
Vì là trọng tâm tam giác
nên
Suy ra
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: