Tìm E sao cho B,C,E thẳng hàng
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Xác định điểm
trên trục hoành sao cho ba điểm
thẳng hàng.
Gọi khi đó
Ba điểm thẳng hàng khi và chỉ khi
cùng phương với
.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Tìm E sao cho B,C,E thẳng hàng
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Xác định điểm
trên trục hoành sao cho ba điểm
thẳng hàng.
Gọi khi đó
Ba điểm thẳng hàng khi và chỉ khi
cùng phương với
.
Tính khoảng cách AB
Từ một đỉnh tháp chiều cao
, người ta nhìn hai điểm
và
trên mặt đất dưới các góc nhìn là
và
so với phương nằm ngang. Ba điểm
thẳng hàng. Tính khoảng cách
(chính xác đến hàng đơn vị)?
Ta có: Trong tam giác vuông :
Trong tam giác vuông :
Suy ra: khoảng cách
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm x thỏa mãn điều kiện
Giá trị nguyên dương lớn nhất của x để hàm số
xác định là
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi 5 − 4x − x2 ≥ 0 ⇔ x ∈ [− 5; 1].
Vậy giá trị nguyên dương lớn nhất của xđể hàm số xác định là x = 1.
Chọn đẳng thức đúng
Cho hình vuông
cạnh bằng
Điểm
nằm trên đoạn thẳng
sao cho
. Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ theo các vectơ có giá vuông góc với nhau.
Suy ra:
.
Tính tổng các nghiệm của phương trình
Tổng các nghiệm của phương trình
là:
Đặt .
Ta có .
Phương trình trở thành
Thay vào ta được . Vậy tổng các nghiệm của phương trình là
.
Chọn mệnh đề sai
Cho tam giác đều
. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Đáp án “” sai do hai vectơ không cùng phương.
Chọn khẳng định đúng
Đồ thị hàm số y = x2 − 6|x| + 5:
Ta có:
Đồ thị (C)của hàm số y = x2 − 6|x| + 5 gồm hai phần
Phần đồ thị (C1): là phần đồ thị của hàm số y1 = x2 − 6x + 5 nằm bên phải trục tung
Phần đồ thị (C2): là phần đồ thị của hàm số y2 = x2 + 6x + 5 có được bằng cách lấy đối xứng phần đồ thị (C1) qua trục tung
Ta có đồ thị (C) như hình vẽ

Vậy đồ thị (C) có trục đối xứng có phương trình x = 0.
Giải phương trình chứa căn
Số nghiệm của phương trình ![]()
Điều kiện
Phương trình tương đương:
Do
Vậy phương trình vô nghiệm.
Tìm số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là:
Xét phương trình:
Điều kiện:
Vậy phương trình vô nghiệm.
Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu
Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?
Gọi T, L, H lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán, Lý, Hóa.
Khi đó tương tự Ví dụ 13 ta có công thức:

Vậy có 5 học sinh giỏi cả 3 môn.
Tìm hoành độ của điểm
Cho hàm số
. Biết f(x0) = 5 thì x0 là
TH1. x0 ≤ − 3: Với f(x0) = 5 ⇔ − 2x0 + 1 = 5 ⇔ x0 = − 2 (Loại).
TH2. x0 > − 3: Với (thỏa mãn).
Chọn đáp án thích hợp
Cho mệnh đề chứa biến
. Trong đoạn
có bao nhiêu giá trị của
để mệnh đề chứa biến
là mệnh đề đúng?
Số giá trị nguyên để mệnh đề là mệnh đề đúng chính là số nghiệm nguyên của phương trình
+ Nếu thì ta có
.
+ Nếu thì ta có
. Sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối, kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của (1) trong trường hợp này:
Phương trình đã cho có tập nghiệm nguyên trên đoạn là
.
Vậy có số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
. Độ dài cạnh AC là khoảng:
Ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:
Chọn đẳng thức đúng
Cho các điểm phân biệt
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có:
.
Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
?
Xét đáp án (0; 3) ta có: x = 0; y = 3 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (0;3) không là cặp nghiệm của bất phương trình
Xét đáp án (6; 1) ta có: x = 6; y = 1 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (6; 1) là cặp nghiệm của bất phương trình.
Xét đáp án (2; 4) ta có: x = 2; y = 4 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (2; 4) không là cặp nghiệm của bất phương trình.
Xét đáp án (3; 2) ta có: x = 3; y = 2 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (3; 2) không là cặp nghiệm của bất phương trình.
Chọn mệnh đề đúng
Cho
và
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Do và
là hai vectơ cùng hướng nên
.
Vậy .
Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho ba điểm
Tìm tọa độ của vectơ ![]()
Ta có
Cách khác:
Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn
Tìm parabol
, biết rằng parabol có đỉnh
.
Vì hàm số bậc hai có đỉnh nên:
và
.
Suy ra .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
đều cạnh
. Gọi
là trung điểm
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Tam giác đều cạnh
nên độ dài đường trung tuyến bằng
.
Chọn
Tính độ dài vectơ
Cho tam giác
vuông tại
có
. Tính độ dài
.

Đặt .
Ta có: .
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác :
.
Tìm tất cả các tập con của tập A
Cho tập hợp
khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con.
Cách 1: Liệt kê các tập con của tập là
do đó chọn đáp án là 8.
Cách 2: Số tất cả các tập con của tập có
phần tử có công thức
Do đó dùng máy tính ấn
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có . Do đó:
và
ngược hướng.
và
cùng độ dài.
là hình bình hành nếu
và
không cùng giá.
Chọn đáp án và
cùng độ dài.
Tìm tất cả các giá trị của tham số a
Cho hai tập
;
, với
. Tìm tất cả các giá trị của
để ![]()
Ta có:
.
Tìm mệnh đề trong các câu sau.
Tìm mệnh đề trong các câu sau.
Các câu “Hôm nay, trời đẹp quá!”, “Bạn ăn cơm chưa?”, “Mấy giờ rồi?” là các câu cảm thán hoặc nghi vấn nên không phải là mệnh đề.
Chọn đáp án Paris là thủ đô của Đức.
Tìm khẳng định sai
Chọn khẳng định sai:
Ta có: .
Tìm x thỏa mãn điều kiện
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của x thỏa mãn bất phương trình
?
Bất phương trình
Vì x2 ≥ 0, ∀x ∈ ℝ nên bất phương trình
Phương trình và
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy f(x) ≤ 0 ⇔ x ∈ (−3 ; −2) ∪ [ − 1 ; 1].
Kết hợp với x ∈ ℤ ta được x = {−1 ; 0 ; 1}.
Vậy có tất cả 3 giá trị nguyên cần tìm.
Tính độ dài đoạn thẳng
Trong mặt phẳng tọa độ
, khoảng cách giữa hai điểm
và
bằng:
Khoảng cách giữa hai điểm M, N là
Tính độ dài cạnh còn lại của tam giác
Tam giác
có
Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Tìm đẳng thức sai
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có:
= (sin²x)³ - (cos²x)³
Đáp án chưa chính xác là: .
Tính đường cao tam giác ABC
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Tìm mệnh đề sai
Cho tam giác đều
cạnh
. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
Ta đi tính tích vô hướng ở các phương án. So sánh vế trái với vế phải.
Phương án :
nên loại đáp án.
Phương án :
nên loại đáp án.
Phương án :
,
nên chọn đáp án này.
Giải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Khoảng giá trị của x khi
trong hệ bất phương trình
là:
Với hệ bất phương trình trở thành:
Vậy khi thì khoảng giá trị của x là
.
Chọn đẳng thức đúng
Cho tam giác
có
lần lượt là trung điểm của
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Hình vẽ minh họa:

Ta có
.
Chọn khẳng định đúng
Hàm số y = x2 − 4x + 11 đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
Ta có bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy, hàm số đồng biến trên khoảng
(2;+∞).
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình. Ta thấy điểm thỏa mãn cả 4 phươn trình trong hệ.
Tìm câu sai
Cho
và
là hai góc khác nhau và bù nhau, trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào sai?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức lượng giác
có giá trị bằng bao nhiêu?
Ta có:
Khi đó
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d) Với điểm M tùy ý, giá trị nhỏ nhất của
bằng
. Sai||Đúng
Gọi G là trọng tâm tam giác đều ABC có cạnh bằng 4a. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Sai||Đúng
b)
. Đúng||Sai
c)
. Sai||Đúng
d) Với điểm M tùy ý, giá trị nhỏ nhất của
bằng
. Sai||Đúng
Hình vẽ minh họa

a) SAI.
Ta có
b) ĐÚNG.
Ta có:
.
c) SAI.
Ta có:
d) SAI.
![]()
Gọi I là điểm thuộc đoạn AB sao cho .
Ta có:
Vì cố định nên:
, dấu bằng xảy ra
Suy ra đạt được khi
.
Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.
Cho hai mệnh đề A: “∀ x ∈ R:
” và B: “∃ n ∈ Z:
”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.
Với mệnh đề A, thay nên A sai.
Với mệnh đề B, thay nên B đúng.
Tìm khẳng định đúng
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Phương án sai vì
,
.
Phương án sai vì
,
.
Phương án sai vì
,
.
Ta có
Suy ra tồn tại số thực thỏa mãn
Chọn khẳng định đúng
Dấu của tam thức bậc 2: f(x) = –x2+ 5x – 6 được xác định như sau:

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án f(x) > 0với 2< x < 3 và f(x) < 0với x < 2 ∨ x > 3 .
Xác định điểm M
Cho hình bình hành
, điểm
thỏa mãn:
. Khi đó điểm
là:
Hình vẽ minh họa
Ta có:
=
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Cho hàm số f(x) = ax2 + bx + c đồ thị như hình bên dưới. Hỏi với những giá trị nào của tham số m thì phương trình |f(x)| − 1 = m có đúng 2 nghiệm phân biệt.

+ Phương trình ⇔ |f(x)| = m + 1.
+ Đồ thị hàm số y = |f(x)| có dạng:

+ Dựa vào đồ thị, để phương trình |f(x)| = m + 1 có hai nghiệm phân biệt thì:
.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: