Tính diện tích tam giác
Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là
và 1 là:
Nửa chu vi của tam giác là:
Áp dụng công thức Herong ta có:
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Tính diện tích tam giác
Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là
và 1 là:
Nửa chu vi của tam giác là:
Áp dụng công thức Herong ta có:
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ mấy nếu ![]()
Ta có
Đẳng thức điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ
hoặc
Tìm số đo góc A
Cho
vuông tại
và có
. Số đo của góc
là:
Trong có:
.
Chọn đẳng thức đúng
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Lý thuyết “cung hơn kém ”.
Chọn câu đúng
Chọn mệnh đề đúng?
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Cho tam giác
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Chọn biểu thức tính độ dài đường trung tuyến tam giác
Độ dài trung tuyến
ứng với cạnh
của
bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có:
.
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm sin, ta có
.
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí sin ta có:
Tính góc giữa hai đường thẳng AM và BN
Cho tam giác
có độ dài
và các cạnh của tam giác thỏa mãn biểu thức:
. Giả sử M và N lần lượt là trung điểm của BC, AC. Tính góc giữa hai đường thẳng AM và BN.
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Ta có:
Trong tam giác AGN ta có
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đó là:
Ta có: .
Áp dụng hệ thức Hê - rông ta có:
.
Mặt khác
Chọn mệnh đề đúng
Gọi
là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác
. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
Ta có:
Rút gọn biểu thức G
Đơn giản biểu thức
:
Ta có:
.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác. Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây.
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ nhất
.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích
của tam giác trên là:
Ta có: Nửa chu vi :
.
Áp dụng công thức Hê-rông:
.
Xác định mệnh đề đúng
Cho tam giác ABC và các mệnh đề
(I) ![]()
(II) ![]()
(III) ![]()
Mệnh đề nào đúng?
Ta có:
=> Mệnh đề đúng
=> Mệnh đề đúng
=> Mệnh đề sai
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Cho biết
. Giá trị của biểu thức
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
Cho
có
, nửa chu vi
. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Biểu thức
có giá trị bằng:
Ta có:
.
.
.
Tính độ dài cạnh c của tam giác ABC
Cho tam giác ABC có
, góc
bằng
. Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Tính độ dài đoạn AM
Tam giác
có
là điểm trên cạnh
sao cho
. Độ dài đoạn
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác có
mà
Suy ra là trung điểm
Suy ra: .
Tìm công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng?
Công thức đúng là:
Tính giá trị biểu thức
Giá trị biểu thức
là:
Ta có:
Tính diện tích tam giác
Tam giác
có
và có diện tích
. Nếu tăng cạnh
lên
lần đồng thời tăng cạnh
lên
lần và giữ nguyên độ lớn của góc
thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
Diện tích tam giác ban đầu là:
Khi tăng cạnh lên
lần và cạnh
lên
lần thì diện tích tam giác
lúc này là
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có:
và
.
Số các biểu thức mang giá trị dương là
Cho tam giác
có góc
tù. Cho các biểu thức sau:
(1) ![]()
(2) ![]()
(3) ![]()
(4) ![]()
Số các biểu thức mang giá trị dương là:
Ta có: tù nên
Do đó: .
Tính diện tích tam giác ABC
Tam giác
có độ dài ba trung tuyến lần lượt là
. Diện tích của tam giác
bằng:
Ta có:
Ta có:
Diện tích tam giác
Tính giá trị biểu thức A
Cho
. Giá trị của biểu thức
là:
Ta có:
.
Chọn công thức đúng
Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
.
Tính số đo góc A
Cho tam giác
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án đúng là sin(180° – α) = sin α
Chọn đáp án đúng
Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Công thức lượng giác cơ bản ta có hệ thức đúng là: .
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của
là
Ta có:
.
Chọn đẳng thức chưa chính xác
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có: nên đẳng thức chưa chính xác là:
.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Tam giác
vuông tại
có đường cao
và
. Tính bán kính
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
Tam giác vuông tại
có đường cao
Mặt khác thế vào
ta được
Suy ra
Vậy bán kính cần tìm là
Tìm đẳng thức sai
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
Vi suy ra đẳng thức sai là:
.
Tính độ dài cạnh BC
Tam giác
có đoạn thẳng nối trung điểm của
và
bằng
, cạnh
và
. Tính độ dài cạnh cạnh
.
Gọi lần lượt là trung điểm của
.
là đường trung bình của
.
. Mà
, suy ra
.
Theo định lí hàm cosin, ta có:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: