Tính độ dài đường cao
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là:
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tính độ dài đường cao
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là:
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Tính khoảng cách AB
Khoảng cách từ
đến
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm
mà từ đó có thể nhìn được
và
dưới một góc
. Biết
,
. Khoảng cách
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tính số đo góc A
Cho
có
. Số đo của góc
là:
Ta có:
Tính số đo góc A
Tam giác ABC có
. Số đo góc A là:
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:
Tính độ dài đoạn AM
Tam giác
có
là điểm trên cạnh
sao cho
. Độ dài đoạn
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác có
mà
Suy ra là trung điểm
Suy ra: .
Chọn đáp án thích hợp
Cho
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Biểu thức
có giá trị bằng
Ta có
.
Tính giá trị cosa
Cho
, với
. Giá trị
bằng
Ta có:
(do
).
Vậy .
Chọn khẳng định sai
Cho góc α, (0° ≤ α ≤ 180°). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Khẳng định sai là: " , (0° < α < 180° và α ≠ 90°)"
Sửa lại là " , (0° < α < 180° và α ≠ 90°)".
Tính độ dài cạnh c
Cho tam giác ABC có
, góc
bằng
. Độ dài cạnh
là ?
Ta có:
.
Tính số đo góc A
Cho tam giác
, biết
. Số đo góc
là:
Áp dụng hệ quả định lí cosin cho tam giác ABC ta có:
Tính độ dài cạnh của tam giác
Tam giác
có
;
;
. Cạnh
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Tìm đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án đúng là sin(180° – α) = sin α
Tính giá trị biểu thức
Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Ta có
. Do đó,
Tính độ dài cạnh BC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Tính giá trị biểu thức
Giá trị biểu thức
bằng:
Ta có:
Tính diện tích tam giác
Tam giác
vuông tại
có
cm. Hai đường trung tuyến
và
cắt nhau tại
. Diện tích tam giác
bằng:
Vì là trung điểm của
Đường thẳng cắt
tại
suy ra
là trọng tâm tam giác
Khi đó
Vậy diện tích tam giác là:
Xác định bất đẳng thức đúng
Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Câu đúng là: .
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho góc
thỏa
và
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có
Tính giá trị của biểu thức P
Cho góc
thỏa mãn
và
Tính ![]()
Áp dụng , ta có
Ta có
Vì nên ta chọn
.
Thay vào
, ta được
.
Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị m
Xác định số phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m trong các phương trình dưới đây?
![]()
![]()
![]()
![]()
Với thì
vô nghiệm.
Vì với mọi giá trị thực của m ta có: nên
Từ đó suy ra vậy phương trình
luôn có nghiệm.
Phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị thực của m.
Tính độ dài cạnh AB
Tam giác ABC có
. Độ dài cạnh AB là:
Áp dụng định lí sin trong tam giác ABC ta có:
Chọn đẳng thức đúng
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Lý thuyết “cung hơn kém ”.
Chọn khẳng định đúng
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?
Ta có: vì
.
Tính giá trị cotang của góc
Giá trị
là:
Ta có: .
Chọn hệ thức đúng
Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Công thức lượng giác cơ bản ta có: là công thức đúng.
Tính giá trị biểu thức
Cho tam giác
có diện tích
, lấy
là trọng tâm và
. Giả sử
, tính giá trị biểu thức
theo
?
Hình vẽ minh họa
Gọi là trung điểm cạnh
. Kẻ
Tam giác vuông =>
Tam giác vuông =>
Ta có:
Mặt khác áp dụng định lí sin cho tam giác AMB ta được:
Từ (*) và (**) ta được:
Chứng minh tương tự ta có:
Do đó:
Tính độ dài cạnh BC
Tam giác ABC có đoạn thẳng nối trung điểm của AB và BC bằng 3, cạnh
AB = 9 và
. Tính độ dài cạnh cạnh BC.
Theo đề bài, đoạn nối 2 trung điểm bằng 3 nên suy ra .
Áp dụng định lí côsin:
.
Tính khoảng cách hai tàu sau 2 giờ
Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ
, tàu thứ hai chạy với tốc độ
. Hỏi sau
giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu
?
Sau quãng đường tàu thứ nhất chạy được là:
Sau quãng đường tàu thứ hai chạy được là:
Vậy sau hai tàu cách nhau là:
Tính độ dài cạnh AC
Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm sin, ta có
.
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Chọn công thức đúng
Cho tam giác
, chọn công thức đúng trong các đáp án sau:
Ta có:
Xác định câu sai
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Đáp án sai là: .
Tìm khẳng định sai
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
Khẳng định sai là: ""
Sửa lại là: ""
Tính diện tích tam giác
Cho
có
Diện tích của tam giác là:
Ta có:
Câu 12: Chọn đáp án đúng
Từ hai vị trí
và
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
.

Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
Từ giả thiết, ta suy ra tam giác có
và
Khi đó
Theo định lí sin, ta có hay
Do đó
Gọi là khoảng cách từ
đến mặt đất.
Tam giác vuông có cạnh
đối diện với góc
nên
Vậy ngọn núi cao khoảng
Tính giá trị lượng giác
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính ![]()
Ta có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: