Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 4 Hệ thức lượng trong tam giác sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ tư của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Tính độ dài BC
Cho tam giác
có
. Tính độ dài cạnh
.
Áp dụng định lí côsin:
.
Suy ra .
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
có
. Khi đó:
Ta có:
.
Mà: suy ra:
.
Tính số đo góc A
Cho
có
. Số đo của góc
là:
Ta có:
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho góc
thỏa
và
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Tam giác với ba cạnh là
có bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Mà
Mặt khác
Tính độ dài đoạn AM
Tam giác
có
là điểm trên cạnh
sao cho
. Độ dài đoạn
bằng bao nhiêu?
Trong tam giác có
mà
Suy ra là trung điểm
Suy ra: .
Khẳng định nào sau đây là sai?
Điểm cuối của
thuộc góc phần tư thứ ba của đường tròn lượng giác. Khẳng định nào sau đây là sai?
Điểm cuối của thuộc góc phần tư thứ hai
.
Số các biểu thức mang giá trị dương là
Cho tam giác
có góc
tù. Cho các biểu thức sau:
(1) ![]()
(2) ![]()
(3) ![]()
(4) ![]()
Số các biểu thức mang giá trị dương là:
Ta có: tù nên
Do đó: .
Tính độ dài cạnh a
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Trong các hệ thức sau hệ thức nào đúng?
Công thức lượng giác cơ bản ta có hệ thức đúng là: .
Chọn khẳng định đúng
Cho góc
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Học sinh ghi nhớ bảng xét dấu giá trị lượng giác dưới đây:

Vì góc tù nên
nên
.
Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp tam giác
Cho
có
, nửa chu vi
. Độ dài bán kính đường tròn nội tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
Tính diện tích tam giác
Cho tam giác
có
. Khi đó diện tích của tam giác là:
Ta có:
Suy ra:
Tính giá trị của biểu thức
Giá trị của biểu thức
là
Ta có:
.
Tính số đo góc A
Cho
có
. Số đo của góc
là:
Ta có:
Tính khoảng cách AB
Khoảng cách từ
đến
không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm
mà từ đó có thể nhìn được
và
dưới một góc
. Biết
. Khoảng cách
bằng bao nhiêu?
Ta có:
Tính độ dài cạnh c
Cho tam giác ABC có
, góc
bằng
. Độ dài cạnh
là ?
Ta có:
.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp
Một tam giác có ba cạnh là
Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
Ta có:
Suy ra:
.
Mà
.
Hãy chọn kết quả đúng
Điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ mấy nếu ![]()
Ta có
Đẳng thức điểm cuối của góc lượng giác
ở góc phần tư thứ
hoặc
Tính độ dài cạnh tam giác
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Tìm đẳng thức sai
Đẳng thức nào sau đây là sai?
Ta có:
= (sin²x)³ - (cos²x)³
Đáp án chưa chính xác là: .
Tìm câu sai
Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có:
.
Tính giá trị lượng giác góc α
Cho biết
. Tính
.
Ta có: .
Tính giá trị biểu thức
Cho góc
thỏa mãn
và
. Tính
.
Ta có
.
Theo giả thiết:
.
Ta có
Tính độ dài cạnh còn lại của tam giác
Tam giác
có
Độ dài cạnh
bằng bao nhiêu?
Ta có:
.
Tính số đo góc A
Tam giác
có
. Số đo góc
bằng:
Áp dụng định lí côsin:
.
Suy ra .
Tính số đo góc B
Cho tam giác
có
, độ dài các cạnh tam giác thỏa mãn biểu thức
. Tính độ lớn góc
?
Ta có:
Tìm độ dài cạnh AC
Tam giác ABC có
,
,
Tính
?
Trong tam giác :
.
Mặt khác
Tính độ dài cạnh AM
Tam giác
có
. Điểm
thuộc đoạn
sao cho
. Tính độ dài cạnh
.
Theo định lí hàm cosin, ta có :
.
Do .
Theo định lí hàm cosin, ta có:
.
Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Cho
có
. Độ dài bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác trên là:
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Biểu thức
bằng:
Ta có:
.
Tính độ dài cạnh b
Cho
có
Độ dài cạnh
bằng:
Ta có:
.
Tính độ dài cạnh BC.
Tam giác ABC có
và
. Tính độ dài cạnh BC.
Áp dụng định lý côsin: .
Xác định đặc điểm tam giác ABC
Cho tam giác
có các góc thỏa mãn biểu thức
![]()
Khi đó tam giác
là tam giác gì?
Ta có:
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.
Tìm khẳng định đúng
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.

Tính giá trị biểu thức
Với mọi góc
, giá trị của biểu thức
![]()
Ta có:
Do đó:
Chọn đáp án đúng
Cho
. Tìm
để
.
Ta có:
.
Chọn biểu thức tính độ dài đường trung tuyến tam giác
Độ dài trung tuyến
ứng với cạnh
của
bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có:
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: