Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 Vectơ Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 5 Vectơ sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC, điểm C thuộc trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Từ giả thiết suy ra cạnh OC thuộc trục hoành \overset{}{ightarrow} cạnh AB song song với trục hoành nên y_{A} =
y_{B}\overset{}{ightarrow}\overrightarrow{AB} = \left( x_{A} - x_{B};0
ight). Do đó loại đáp án \overrightarrow{AB} có tung độ khác 0 và đáp án hai điểm A,\ B có tung độ khác nhau.

    Nếu C có hoành độ bằng 0\overset{}{ightarrow}C(0;0) \equiv O: mâu thuẩn với giả thiết OABC là hình bình hành. Loại đáp án C có hoành độ bằng 0.

    Dùng phương pháp loại trừ, ta chọn x_{A}
+ x_{C} - x_{B} = 0.

    Cách 2. Gọi I là tâm của hình bình hành OABC. Suy ra

    \bullet I là trung điểm AC\overset{}{ightarrow}I\left( \frac{x_{A} +
x_{C}}{2};\frac{y_{A} + 0}{2} ight).

    \bullet I là trung điểm OB\overset{}{ightarrow}I\left( \frac{0 +
x_{B}}{2};\frac{0 + y_{B}}{2} ight).

    Từ đó suy ra \frac{x_{A} + x_{C}}{2} =\frac{0 + x_{B}}{2}\overset{}{ightarrow}x_{A} + x_{C} - x_{B} =0.

  • Câu 2: Vận dụng

    Tích tích vô hướng của hai vectơ

    Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8, AD = 5. Tính \overrightarrow{AB}\times \overrightarrow{BD}.

    Do ABCD là hình chữ nhật => \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BD} } ight) = {180^0} - \widehat {ABD}

    Xét tam giác ABD vuông tại A ta có:

    \begin{matrix}  DB = \sqrt {A{B^2} + A{D^2}}  = \sqrt {89}  \hfill \\   \Rightarrow \cos \widehat {ABD} = \dfrac{{AB}}{{BD}} = \dfrac{8}{{\sqrt {89} }} \hfill \\ \end{matrix}

    Ta lại có: 

    \begin{matrix}  \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BD}  = \left| {\overrightarrow {AB} } ight|.\left| {\overrightarrow {BD} } ight|. - \cos \left( {\widehat {ABD}} ight) \hfill \\   \Rightarrow \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BD}  = 8.\sqrt {89} .\left( {\dfrac{{ - 8}}{{\sqrt {89} }}} ight) \hfill \\   \Rightarrow \overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BD}  =  - 64 \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 3: Thông hiểu

    Tính giá trị biểu thức

    Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi G là trọng tâm. Khi đó giá trị \left| \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{GC}
\right| là:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: \left| \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{GC} \right| = \left| \overrightarrow{AH} +
\overrightarrow{HB} + \overrightarrow{CG} \right|

    = \left| \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{CB} + \overrightarrow{CG} \right| = \left|
\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{CB} \right|

    = 2\left| \overrightarrow{GH} +
\overrightarrow{HB} \right| = 2\left| \overrightarrow{GB} \right| =
2.\frac{a\sqrt{3}}{3} = \frac{2a\sqrt{3}}{3}.

  • Câu 4: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây sai?

    Cho hình thang ABCD có đáy là ABCD. Gọi MN lần lượt là trung điểm của ADBC. Khẳng định nào sau đây sai?

    M,\ \ N lần lượt là trung điểm của AD,\ \ BC \Rightarrow \left\{
\begin{matrix}
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MD} = \overrightarrow{0} \\
\overrightarrow{BN} + \overrightarrow{CN} = \overrightarrow{0} \\
\end{matrix} ight.\ . Dựa vào đáp án, ta có nhận xét sau:

    \bullet \overrightarrow{MN} = \overrightarrow{MD} +
\overrightarrow{CN} + \overrightarrow{DC} đúng, vì \overrightarrow{MD} + \overrightarrow{CN} +\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{MN}= \left( \overrightarrow{MD} +\overrightarrow{DC} ight) + \overrightarrow{CN} = \overrightarrow{MC}+ \overrightarrow{CN}= \overrightarrow{MN}

    \bullet \overrightarrow{MN} = \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{MD} + \overrightarrow{BN} đúng, vì \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{MD} +\overrightarrow{BN} = \left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BN}ight) - \overrightarrow{MD}= \overrightarrow{AN} -\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{MN}

    \bullet \overrightarrow{MN} =
\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{DC}
ight) đúng, vì \overrightarrow{MN} = \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BN}\overrightarrow{MN} = \overrightarrow{MD} +
\overrightarrow{DC} + \overrightarrow{CN}.

    Suy ra 2\overrightarrow{MN}= \left(\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MD} ight) + \overrightarrow{AB}+ \overrightarrow{DC} + \left( \overrightarrow{BN} + \overrightarrow{CN}ight)= \overrightarrow{0} + \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{DC}+ \overrightarrow{0} = \overrightarrow{AB} +\overrightarrow{DC}\overset{}{ightarrow}\overrightarrow{MN} =\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC}ight).

    \bullet \overrightarrow{MN} =
\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{BC}
ight) sai, vì theo phân tích ở đáp án trên. Chọn đáp án này.

  • Câu 5: Vận dụng

    Tính độ dài của vectơ

    Cho tam giác ABC đều cạnh a, H là trung điểm của BC. Tính \left| \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{HC}
ight|.

    Gọi D là điểm thỏa mãn tứ giác ACHD là hình bình hành

    \Rightarrow AHBD là hình chữ nhật.

    \left| \overrightarrow{CA} -
\overrightarrow{HC} ight| = \left| \overrightarrow{CA} +
\overrightarrow{CH} ight| = \left| \overrightarrow{CD} ight| =
CD.

    Ta có CD = \sqrt{BD^{2} + BC^{2}} =
\sqrt{AH^{2} + BC^{2}} = \sqrt{\frac{3a^{2}}{4} + a^{2}} =
\frac{a\sqrt{7}}{2}.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Kể tên các vectơ thỏa mãn

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ \overrightarrow{BA} là:

    Ba vectơ bằng vectơ \overrightarrow{BA} là: \overrightarrow{DE}, \overrightarrow{CO}, \overrightarrow{OF}.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ \overrightarrow{a} = (2; -
2),\overrightarrow{b} = (4;1)\overrightarrow{c} = (0; - 1).

    Khi đó:

    a) 2\overrightarrow{a} -
\overrightarrow{b} - 3\overrightarrow{c} = (0; - 2). Đúng||Sai

    b) Vectơ \overrightarrow{e} = (1; -
1)cùng phương, cùng hướng với vectơ \overrightarrow{a}. Đúng||Sai

    c) Vectơ \overrightarrow{f} = \left( - 1;
- \frac{1}{4} \right) cùng phương, cùng hướng với vectơ \overrightarrow{b}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{a} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{b} + \frac{5}{2}\overrightarrow{c}.Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ \overrightarrow{a} = (2; -
2),\overrightarrow{b} = (4;1)\overrightarrow{c} = (0; - 1).

    Khi đó:

    a) 2\overrightarrow{a} -
\overrightarrow{b} - 3\overrightarrow{c} = (0; - 2). Đúng||Sai

    b) Vectơ \overrightarrow{e} = (1; -
1)cùng phương, cùng hướng với vectơ \overrightarrow{a}. Đúng||Sai

    c) Vectơ \overrightarrow{f} = \left( - 1;
- \frac{1}{4} \right) cùng phương, cùng hướng với vectơ \overrightarrow{b}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{a} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{b} + \frac{5}{2}\overrightarrow{c}.Đúng||Sai

    Tổng quan đáp án

    a) Đúng

    b) Đúng

    c) Sai

    d) Đúng

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
2\overrightarrow{a} = (4; - 4) \\
- \overrightarrow{b} = ( - 4; - 1) \\
- 3\overrightarrow{c} = (0;3)
\end{matrix} \Rightarrow \overrightarrow{d} = 2\overrightarrow{a} -
\overrightarrow{b} - 3\overrightarrow{c} = (0; - 2) \right..

    Ta \overrightarrow{a} = (2; - 2) =
2\overrightarrow{e} nên \overrightarrow{a},\overrightarrow{e} là hai vectơ cùng phương với nhau, hơn nữa chúng cùng hướng với nhau vì \overrightarrow{a} = k\overrightarrow{e},k =
2 > 0.

    Tương tự : \overrightarrow{b} = (4;1) = -
4\overrightarrow{f}, tức là \overrightarrow{b} = k\overrightarrow{f},k = - 4
< 0 nên \overrightarrow{b}\overrightarrow{f} là hai vectơ cùng phương, ngược hướng với nhau.

    Gọi m,n là các số thỏa mãn \overrightarrow{a} = m\overrightarrow{b} +
n\overrightarrow{c} ( \overrightarrow{b},\overrightarrow{c} không cùng phương).

    Khi đó: \left\{ \begin{matrix}
2 = m \cdot 4 + n \cdot 0 \\
- 2 = m \cdot 1 + n \cdot ( - 1)
\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m = \frac{1}{2} \\
n = \frac{5}{2}
\end{matrix} \right.\  \right..

    Vậy \overrightarrow{a} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{b} +
\frac{5}{2}\overrightarrow{c}.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA( - 3;0), B(3;0)C(2;6).

    a) Tích vô hướng của hai véc tơ là một số. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} =
8. Sai||Đúng

    c) AB vuông góc với trục Ox. Đúng||Sai

    d) Gọi H(a;b) là trực tâm của tam giác đã cho. Tính được giá trị biểu thức a - 6b = 2. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA( - 3;0), B(3;0)C(2;6).

    a) Tích vô hướng của hai véc tơ là một số. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} =
8. Sai||Đúng

    c) AB vuông góc với trục Ox. Đúng||Sai

    d) Gọi H(a;b) là trực tâm của tam giác đã cho. Tính được giá trị biểu thức a - 6b = 2. Sai||Đúng

    a) Đúng

    b) Sai

    c) Đúng

    d) Sai

    a) Tích vô hướng của hai vectơ là một số.

    b) Ta có: \overrightarrow{AB} =
(6;0);\overrightarrow{BC} = ( - 1;6) \Rightarrow
\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} = - 6 + 0 = - 6

    c) \overrightarrow{AB} =
(6;0);\overrightarrow{i} = (0;1)\  \Rightarrow \ \
\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{i} = 0 \Rightarrow
\overrightarrow{AB}\bot\overrightarrow{i}.

    Vậy AB vuông góc với trục Ox.

    d) Gọi H(a;b) là trực tâm của tam giác đã cho.

    Ta có:

    \overrightarrow{AH} = (a + 3\ ;\ b)\ ,\
\overrightarrow{BC} = ( - 1\ ;\ 6)\ ,\ \overrightarrow{BH} = (a - 3\ ;\
b)\ ,\ \overrightarrow{AC} = (5\ ;\ 6)

    H là trực tâm tam giác ABCnên:

    \left\{ \begin{matrix}
AH\bot BC \\
BH\bot AC
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AH}.\overrightarrow{BC} = 0 \\
\overrightarrow{BH}.\overrightarrow{AC} = 0
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}- a - 3 + 6b = 0 \\5a - 15 + 6b = 0\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- a + 6b = 3 \\
5a + 6b = 15
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 2 \\
b = \frac{5}{6}
\end{matrix} \right.

    Suy ra a - 6b = - 3.

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm tọa độ trung điểm

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2; - 3),\ B(4;7). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
x_{I} = \frac{2 + 4}{2} = 3 \\
y_{I} = \frac{- 3 + 7}{2} = 2 \\
\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}I(3;2).

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho 4 điểmA,\ B,\ C,\ D. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Ta có:

    \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{DB} +
\overrightarrow{CD} = \overrightarrow{AD} +
\overrightarrow{CB}.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm M để ba điểm A, B, M thẳng hàng

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tọa độ các điểm A(2; - 3),B(3;4). Tìm tọa độ điểm M \in Ox sao cho ba điểm A;B;M thẳng hàng?

    Theo bài ra ta có: M \in Ox \Rightarrow
M(x;0)

    Lại có: \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AM} = (x - 2;3) \\
\overrightarrow{BM} = (x - 3; - 4) \\
\end{matrix} ight.

    Ba điểm A, M, B thẳng hàng khi và chỉ khi \overrightarrow{AM}\overrightarrow{BM} cùng phương hay

    \frac{x - 2}{x - 3} = \frac{3}{- 4}
\Leftrightarrow - 4(x - 2) = 3(x - 3)

    \Leftrightarrow 7x = 17 \Leftrightarrow
x = \frac{17}{7}(tm)

    Vậy tọa độ điểm M là M\left(
\frac{17}{7};0 ight).

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}.

    Xác định được góc \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) là góc ngoài của góc \widehat{B} nên \left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC}
\right) = 120^{0}

    Do đó \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC} =AB.BC.\cos\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) =a.a.\cos120^{0} = - \frac{a^{2}}{2}

  • Câu 13: Nhận biết

    Xác định đẳng thức đúng

    Cho ba điểm phân biệt A,\ \ B,\ \
C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Xét các đáp án:

    Đáp án \overrightarrow{CA} -
\overrightarrow{BA} = \overrightarrow{BC}.. Ta có \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{BA} =
\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CB} = -
\overrightarrow{BC}. Vậy \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{BA} =
\overrightarrow{BC}. sai.

    Đáp án \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}.. Ta có \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} =
\overrightarrow{AD} \neq \overrightarrow{BC} (với D là điểm thỏa mãn ABDC là hình bình hành). Vậy \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} =
\overrightarrow{BC}. sai.

    Đáp án \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CB}.. Ta có \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} =
\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{CB}. Vậy \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CA} =
\overrightarrow{CB}. đúng.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tính tổng các góc

    Cho hình vuông ABCD tâm O Tính tổng \left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{DC}
\right) + \left( \overrightarrow{AD},\overrightarrow{CB} \right) +
\left( \overrightarrow{CO},\overrightarrow{DC} \right)?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có \overrightarrow{AB},\overrightarrow{DC} cùng hướng nên \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{DC} \right) = 0^{o}.

    Ta có \overrightarrow{AD},\overrightarrow{CB} ngược hướng nên \left(
\overrightarrow{AD},\overrightarrow{CB} \right) = 180^{o}

    Vẽ \overrightarrow{CE} =
\overrightarrow{DC}, khi đó \left(
\overrightarrow{CO},\overrightarrow{DC} \right) = \left(
\overrightarrow{CO},\overrightarrow{CE} \right) = \widehat{OCE} =
135^{o}

    Vậy \left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{DC} \right) + \left(\overrightarrow{AD},\overrightarrow{CB} \right) + \left(\overrightarrow{CO},\overrightarrow{DC} \right)= 0^{0} + 180^{0} +135^{0} = 315^{0}

  • Câu 15: Nhận biết

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho tam giác ABCD,\ Mlần lượt là trung điểm của AC,BD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có

    \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MC} + 2\overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{MD} +
2\overrightarrow{MB}

    = 2\left( \overrightarrow{MD} +
\overrightarrow{MB} \right) = 2.\overrightarrow{0} =
\overrightarrow{0}.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Tính độ lớn tổng vectơ

    Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4. Tính độ dài \overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AB}

    Dựng hình bình hành tâm O như sau:

    Tính độ lớn tổng vectơ

    Ta có:

    \begin{matrix}  \overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {AB}  = \overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DC}  = \overrightarrow {DB}  \hfill \\   \Rightarrow \left| {\overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {AB} } ight| = \left| {\overrightarrow {DB} } ight| = DB = 2OB \hfill \\ \end{matrix}

    Vì tam giác AOB vuông tại A ta có:

    \begin{matrix}  B{O^2} = A{B^2} + A{O^2} \hfill \\   \Rightarrow B{O^2} = {3^2} + {2^2} = 13 \hfill \\   \Rightarrow BO = \sqrt {13}  \hfill \\   \Rightarrow \left| {\overrightarrow {CB}  + \overrightarrow {AB} } ight| = \sqrt {13}  \hfill \\ \end{matrix}

  • Câu 17: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho 4 điểm A,B,C, O bất kì. Chọn kết quả đúng \overrightarrow{AB} =
?

    Ta có:

    \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AO}
+ \overrightarrow{OB} .

  • Câu 18: Nhận biết

    Tìm đẳng thức sai

    Cho hình bình hànhABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

    Ta có:

    \overrightarrow{DC} + \overrightarrow{CB}
= \overrightarrow{DB} \neq \overrightarrow{BD}.

  • Câu 19: Vận dụng cao

    Tìm tọa độ điểm M thõa mãn điều kiện

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;0),\ B(0;3)C( - 3; - 5). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho biểu thức P = \left| 2\overrightarrow{MA} -
3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} ight| đạt giá trị nhỏ nhất.

    Ta có

    2\overrightarrow{MA} -3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} =2\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IA} ight) - 3\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IB} ight) + 2\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IC} ight),\ \forall I

    = \overrightarrow{MI} + 2\left(
\overrightarrow{IA} - 3\overrightarrow{IB} + 2\overrightarrow{IC}
ight),\ \forall I.

    Chọn điểm I sao cho 2\overrightarrow{IA} - 3\overrightarrow{IB} +
2\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}. (*)

    Gọi I(x;y), từ (*) ta có

    \left\{ \begin{matrix}2(1 - x) - 3(0 - x) + 2( - 3 - x) = 0 \\2(0 - y) - 3(2 - y) + 2( - 5 - y) = 0 \\\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x = - 4 \\y = - 16 \\\end{matrix} ight.\  ight.\  \Rightarrow I( - 4; - 16).

    Khi đó P = \left| 2\overrightarrow{MA} -3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} ight|= \left|\overrightarrow{MI} ight| = MI.

    Để P nhỏ nhất \Leftrightarrow MI nhỏ nhất. Mà M thuộc trục hoành nên MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên trục hoành \overset{}{ightarrow}M( - 4;0).

  • Câu 20: Thông hiểu

    Tính độ dài vectơ

    Cho hình vuông ABCD cạnh a, tính độ dài vectơ \overrightarrow {AB}+\overrightarrow {AD}.

    Ta có: |\overrightarrow {AB}+\overrightarrow {AD}| =|\overrightarrow {AC} |=AC.

    Áp dụng định lí Pytago trong tam giác ABC: AC=\sqrt{AB^2+BC^2}=a\sqrt2.

     

  • Câu 21: Nhận biết

    Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn

    Cho ba điểm phân biệt M,N,P. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm M,N,P đã cho?

    Các vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các điểm M,N,P đã cho là

    \overrightarrow{MN},\overrightarrow{NM},\overrightarrow{MP},\overrightarrow{PM},\overrightarrow{NP},\overrightarrow{PN}.

  • Câu 22: Nhận biết

    Tìm hệ thức sai

    Cho M, N, P, Q là bốn điểm tùy ý. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào sai?

    Hệ thức sai là: \overrightarrow{MP}\times \overrightarrow{MN}=-\overrightarrow{MN}\times \overrightarrow{MP}

    \overrightarrow {MP} .\overrightarrow {MN}  = \overrightarrow {MN} .\overrightarrow {MP} (tính chất giao hoán)

  • Câu 23: Vận dụng cao

    Tính giá trị nhỏ nhất biểu thức

    Cho tam giác ABC đều cạnh a. Đường thẳng \Delta qua A và song song với BC, lấy điểm M \in \Delta. Tính giá trị nhỏ nhất của \left| \overrightarrow{CA} +
2\overrightarrow{MB} ight| khi M di động trên \Delta.

    Hình vẽ minh họa

    Kẻ hình bình hành ACBD. Gọi I là trung điểm BD, khi đó, ta có

    Ta có:

    \left| \overrightarrow{CA} +
2\overrightarrow{MB} ight| = \left| \overrightarrow{CA} + 2\left(
\overrightarrow{IB} - \overrightarrow{IM} ight) ight|

    = \left| \overrightarrow{CA} +
2\overrightarrow{IB} - 2\overrightarrow{IM} ight| = \left|
\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{DB} - 2\overrightarrow{IM}
ight|

    = \left| \overrightarrow{CA} -
\overrightarrow{CA} - 2\overrightarrow{IM} ight|

    = 2\left| \overrightarrow{IM} ight|
\geq 2IH = 2.\frac{1}{2}.\frac{a\sqrt{3}}{2} =
\frac{a\sqrt{3}}{2}

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi M trùng với điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm I trên đường thẳng \Delta.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho tam giác ABCI thỏa \overrightarrow{IA} =
3\overrightarrow{IB}. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?

    Ta có

    \overrightarrow{IA} =
3\overrightarrow{IB} \Leftrightarrow \overrightarrow{CA} -
\overrightarrow{CI} = 3\left( \overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CI}
\right)

    \Leftrightarrow 2\overrightarrow{CI} =
3\overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CA} \Leftrightarrow
\overrightarrow{CI} = \frac{1}{2}\left( 3\overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{CA} \right).

  • Câu 25: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Gọi G là trọng tâm tam giác vuông ABC với cạnh huyền BC = 12. Tính độ dài của vectơ \overrightarrow{v} = \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GC}.

    Hình vẽ minh họa

    Gọi M là trung điểm của BC.

    Ta có \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} =
\overrightarrow{0}

    \Rightarrow \left| \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GC} \right| = \left| \overrightarrow{GA} \right| =
GA

    GA = \frac{2}{3}AM =
\frac{2}{3}.\frac{1}{2}.BC = \frac{BC}{3} = 4.

  • Câu 26: Vận dụng

    Tìm khẳng định sai

    Cho tam giác ABC, với M,\ \ N,\ \ P lần lượt là trung điểm của BC,\ \ CA,\ \ AB. Khẳng định nào sau đây sai?

    Hình vẽ minh họa

    Xét các đáp án:

    • Đáp án \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{AC} =
\overrightarrow{0}.. Ta có \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} +
\overrightarrow{CA} = \overrightarrow{AA} =
\overrightarrow{0}.

    • Đáp án \overrightarrow{AP} +
\overrightarrow{BM} + \overrightarrow{CN} =
\overrightarrow{0}.. Ta có

    \begin{matrix}
\overrightarrow{AP} + \overrightarrow{BM} + \overrightarrow{CN} =
\frac{1}{2}\overrightarrow{AB} + \frac{1}{2}\overrightarrow{BC} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{CA} \\
= \frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} +
\overrightarrow{CA} \right) = \frac{1}{2}\overrightarrow{AA} =
\overrightarrow{0}.
\end{matrix}

    • Đáp án \overrightarrow{MN} +
\overrightarrow{NP} + \overrightarrow{PM} = \overrightarrow{0}. Ta có \overrightarrow{MN} +
\overrightarrow{NP} + \overrightarrow{PM} = \overrightarrow{MM} =
\overrightarrow{0}.

    Đáp án \overrightarrow{PB} +
\overrightarrow{MC} = \overrightarrow{MP}.

    Ta có \overrightarrow{PB} +
\overrightarrow{MC} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{BC} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AC} =
\overrightarrow{AN} = \overrightarrow{PM} = -
\overrightarrow{MP}\mathbf{.}

  • Câu 27: Nhận biết

    Tìm tọa độ vectơ

    Cho \overrightarrow{a} = (3; -
4),\overrightarrow{b} = ( - 1;2). Tọa độ của vec tơ \overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} là:

    Ta có: \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} = \left( 3 + ( - 1);( - 4) + 2 \right) = (2; -
2).

  • Câu 28: Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng

    Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O là giao điểm của ACBD, phát biểu nào là đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: \overrightarrow{OA} là vectơ đối của \overrightarrow{OC}, \overrightarrow{OB} là vectơ đối của \overrightarrow{OD}

    Vậy: \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{OB} + \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} =
\overrightarrow{0}.

  • Câu 29: Nhận biết

    Xác định vectơ

    Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Khi đó \overrightarrow{GA}=

    Ta có: G là trọng tâm tam giác ABC => \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {AG = \dfrac{2}{3}AM} \\   {\overrightarrow {AG}  earrow  earrow \overrightarrow {AM} } \end{array}} ight. \Rightarrow \overrightarrow {AG}  = \dfrac{2}{3}\overrightarrow {AM}

     

    \Rightarrow \overrightarrow {GA}  =  - \frac{2}{3}\overrightarrow {AM}

  • Câu 30: Nhận biết

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho các điểm phân biệt A,B,C. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Ta có:

    \overrightarrow{BA} =
\overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CA} = \overrightarrow{CA} +
\overrightarrow{BC}

  • Câu 31: Nhận biết

    Xác định tổng các vectơ

    Cho hình bình hànhABCD. Tổng các vectơ \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} là:

    Do hình bình hànhABCD.

    Ta có \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = \left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right) + \overrightarrow{AC} =
2\overrightarrow{AC}.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Xác định câu sai

    Gọi O là tâm hình bình hành ABCD; hai điểm E,\ \ F lần lượt là trung điểm AB,\ \ BC. Đẳng thức nào sau đây sai?

    Hình vẽ minh họa

    Ta có OF,\ \ OE lần lượt là đường trung bình của tam giác \Delta
BCD\Delta ABC.

    \Rightarrow BEOF là hình bình hành.

    \overrightarrow{BE} +\overrightarrow{BF} = \overrightarrow{BO}

    \Rightarrow\overrightarrow{BE} + \overrightarrow{BF} - \overrightarrow{DO}=\overrightarrow{BO} - \overrightarrow{DO}

    = \overrightarrow{OD} -\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{BD}.

  • Câu 33: Vận dụng cao

    Tính độ dài vectơ

    Cho hình thang vuông ABCD\widehat{A} = \widehat{D} = 90^{0}. Tính độ dài vectơ \overrightarrow{\alpha} =
\overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} +
\overrightarrow{DC}, biết AB = AD =
2,CD = 4.

    Hình vẽ minh họa

    Dựng hình bình hành ADBM ta có: \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} =
\overrightarrow{DM}

    Do BM//DA nên BM\bot DC tại H,

    Tứ giác ADBH là hình vuông nên BH =
2, ta cũng tính được MH =
4.

    Dựng hình bình hành DMNC ta có: \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} +
\overrightarrow{DC} = \overrightarrow{DN}.

    Gọi K là hình chiếu vuông góc của N lên DC. Ta chứng minh được HMNK là hình vuông.

    \Rightarrow HK = NK = 4,DK =
6

    Ta có: DN = \sqrt{DK^{2} + KN^{2}} =
2\sqrt{13}

  • Câu 34: Nhận biết

    Tính tích vô hướng giữa hai vectơ

    Cho hình thang vuông ABCD có đáy lớn AB = 4a, đáy nhỏ CD = 2a, đường cao AD = 3a.Tính \overrightarrow{DA}.\overrightarrow{BC}  

    Ta có:

    \overrightarrow{DA}.\overrightarrow{BC} =
\overrightarrow{DA}.\left( \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AD} +
\overrightarrow{DC} \right) = \overrightarrow{DA}.\overrightarrow{AD} =
- 9a^{2}

  • Câu 35: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Tính giá trị \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} biết rằng \overrightarrow{a} = (1; -
3),\overrightarrow{b} = (2;5)?

    Ta có:

    \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} =
1.2 + ( - 3).5 = - 13

  • Câu 36: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hai vectơ cùng phương với 1 vectơ thứ ba khác \overset{\rightarrow}{0}thì cùng phương.

  • Câu 37: Nhận biết

    Tìm câu sai

    Cho \overrightarrow{a} =
3\overrightarrow{i} - 4\overrightarrow{j}\overrightarrow{b} = \overrightarrow{i} -
\overrightarrow{j}. Tìm phát biểu sai:

    Ta có: \overrightarrow{a} =
3\overrightarrow{i} - 4\overrightarrow{j} \Rightarrow
\overrightarrow{a}(3; - 4), \overrightarrow{b} = \overrightarrow{i} -
\overrightarrow{j} \Rightarrow \overrightarrow{b}(1; - 1) \Rightarrow
\left| \overrightarrow{b} \right| = \sqrt{2}.

  • Câu 38: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm B

    Cho K(1; - 3). Điểm A \in Ox,B \in Oy sao cho A là trung điểm KB. Tọa độ điểm B là:

    Ta có: A \in Ox,B \in Oy \Rightarrow
A(x;0),\ B(0;y)

    A là trung điểm KB \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = \frac{1 + 0}{2} \\
0 = \frac{- 3 + y}{2}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = \frac{1}{2} \\
y = 3
\end{matrix} \right..Vậy B(0;3).

  • Câu 39: Nhận biết

    Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn

    Cho ngũ giác ABCDE. Từ các đỉnh của ngũ giác đã cho có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm cuối là điểm A?

    Các vectơ có điểm cuối là điểm A\overrightarrow{BA}; \overrightarrow{CA}; \overrightarrow{DA}; \overrightarrow{EA}.

  • Câu 40: Thông hiểu

    Xác định tọa độ điểm B thỏa mãn yêu cầu

    Cho M(2;0),\ N(2;2),\ P( - 1;3) lần lượt là trung điểm các cạnh BC,\ CA,\
AB của \Delta ABC. Tọa độ B là:

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có: BPNM là hình bình hành nên \left\{ \begin{matrix}
x_{B} + x_{N} = x_{P} + x_{M} \\
y_{B} + y_{N} = y_{P} + y_{M}
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{B} + 2 = 2 + ( - 1) \\
y_{B} + 2 = 0 + 3
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{B} = - 1 \\
y_{B} = 1
\end{matrix} \right..

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 Vectơ Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo