Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 Vectơ Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 5 Vectơ sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Kể tên các vectơ thỏa mãn

    Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ba vectơ bằng vectơ \overrightarrow{BA} là:

    Ba vectơ bằng vectơ \overrightarrow{BA} là: \overrightarrow{DE}, \overrightarrow{CO}, \overrightarrow{OF}.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

    a) \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    b) \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{MB}. Đúng||Sai

    c) Vectơ \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{GM}cùng phương với vectơ \overrightarrow{MG}. Đúng||Sai

    d) \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{MC} = \overrightarrow{MG} +
\overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho tam giác ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?

    a) \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    b) \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{MB}. Đúng||Sai

    c) Vectơ \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{GM}cùng phương với vectơ \overrightarrow{MG}. Đúng||Sai

    d) \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{MC} = \overrightarrow{MG} +
\overrightarrow{BC}. Sai||Đúng

    Hình vẽ minh họa

    A triangle with lines and lettersDescription automatically generated

    a) Sai

    \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}.

    b) Đúng

    \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \overrightarrow{MC} +
\overrightarrow{MB} = \overrightarrow{0}.

    c) Đúng

    \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{GM} = \overrightarrow{AM} cùng phương với vectơ \overrightarrow{MG}.

    d) Sai

    \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{MC} = \overrightarrow{MG} +
\overrightarrow{BC}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{MC} - \overrightarrow{MG} =
\overrightarrow{BC}

    \Leftrightarrow \overrightarrow{AG} +
\overrightarrow{GC} = \overrightarrow{BC} \Leftrightarrow \overrightarrow{AC} =
\overrightarrow{BC} \Rightarrow A \equiv B là sai vì A,B phân biệt.

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm biểu thức sai

    Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai?

    Phương án \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{AB} = -
MA.AB: \overrightarrow{MA},\overrightarrow{AB} ngược hướng suy ra

    \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{AB} =MA.AB.\cos180^{o} = - MA.AB nên loại \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{AB} = -
MA.AB.

    Phương án \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} = -
MA.MB :\overrightarrow{MA},\overrightarrow{MB} ngược hướng suy ra

    \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} =MA.MB.\cos180^{o} = - MA.MB nên loại \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} = -
MA.MB.

    Phương án \overrightarrow{AM}.\overrightarrow{AB} =
AM.AB: \overrightarrow{AM},\overrightarrow{AB} cùng hướng suy ra

    \overrightarrow{AM}.\overrightarrow{AB} =AM.AB.\cos0^{o} = AM.AB nên loại \overrightarrow{AM}.\overrightarrow{AB} =
AM.AB.

    Phương án \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} =
MA.MB: \overrightarrow{MA},\overrightarrow{MB} ngược hướng suy ra

    \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} = MA.MB.\cos180^{o} = - MA.MB nên chọn \overrightarrow{MA}.\overrightarrow{MB} =
MA.MB.

  • Câu 4: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành OABC, điểm C thuộc trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Từ giả thiết suy ra cạnh OC thuộc trục hoành \overset{}{ightarrow} cạnh AB song song với trục hoành nên y_{A} =
y_{B}\overset{}{ightarrow}\overrightarrow{AB} = \left( x_{A} - x_{B};0
ight). Do đó loại đáp án \overrightarrow{AB} có tung độ khác 0 và đáp án hai điểm A,\ B có tung độ khác nhau.

    Nếu C có hoành độ bằng 0\overset{}{ightarrow}C(0;0) \equiv O: mâu thuẩn với giả thiết OABC là hình bình hành. Loại đáp án C có hoành độ bằng 0.

    Dùng phương pháp loại trừ, ta chọn x_{A}
+ x_{C} - x_{B} = 0.

    Cách 2. Gọi I là tâm của hình bình hành OABC. Suy ra

    \bullet I là trung điểm AC\overset{}{ightarrow}I\left( \frac{x_{A} +
x_{C}}{2};\frac{y_{A} + 0}{2} ight).

    \bullet I là trung điểm OB\overset{}{ightarrow}I\left( \frac{0 +
x_{B}}{2};\frac{0 + y_{B}}{2} ight).

    Từ đó suy ra \frac{x_{A} + x_{C}}{2} =\frac{0 + x_{B}}{2}\overset{}{ightarrow}x_{A} + x_{C} - x_{B} =0.

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm khẳng định sai

    Hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định sai là:

    Ta có: \overrightarrow{OA} -
\overrightarrow{OD} = \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{BO} =
\overrightarrow{BA}.

    Chọn đáp án sai \overrightarrow{OA} -
\overrightarrow{OD} = \overrightarrow{BC}.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho tam giác ABCN thuộc cạnh BC sao cho BN
= 2NC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Ta có

    \overrightarrow{AN} =
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BN} = \overrightarrow{AB} +
\frac{2}{3}\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AB} + \frac{2}{3}\left(
\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} \right)

    = \overrightarrow{AB} -\frac{2}{3}\overrightarrow{AB} +\frac{2}{3}\overrightarrow{AC} =\frac{1}{3}\overrightarrow{AB} +\frac{2}{3}\overrightarrow{AC}.

  • Câu 7: Vận dụng

    Xét tính đúng sai của khẳng định

    Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường trung tuyếnAH, trọng tâm là G.

    a) \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}. Đúng||Sai

    b) \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BC} \right| = 2a. Sai||Đúng

    c) \left| \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} \right| = 0. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{AH} \right| = a\sqrt{3}. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    Cho tam giác ABC đều cạnh a, đường trung tuyếnAH, trọng tâm là G.

    a) \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AC}. Đúng||Sai

    b) \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BC} \right| = 2a. Sai||Đúng

    c) \left| \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} \right| = 0. Đúng||Sai

    d) \left| \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{AH} \right| = a\sqrt{3}. Sai||Đúng

    a) Đúng: Vì đây là quy tắc ba điểm đối với phép cộng véc tơ.

    b) Sai: Vì \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{BC} \right| = \left| \overrightarrow{AC} \right| = AC =
a.

    c) Đúng: Vì với G là trọng tâm tam giác ABCsuy ra \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GC} = \overrightarrow{0}

    \Rightarrow \left| \overrightarrow{GA} +
\overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} \right| = \left|
\overrightarrow{0} \right| = 0.

    Minh họa bằng hình vẽ:

    d) Sai: 

    Dựng \overrightarrow{CM} =
\overrightarrow{AH} \Rightarrow AHMC là hình bình hành

    \Rightarrow \overrightarrow{AC} +\overrightarrow{AH}= \overrightarrow{AM} \Rightarrow \left| \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{AH} \right| = AM.

    Gọi K đối xứng với A qua BC \Rightarrow \Delta AKM vuông tại K.

    AK = 2AH = a\sqrt{3} ; KM = CH = \frac{a}{2}.

    AM = \sqrt{AK^{2} + KM^{2}} = \sqrt{\left( a\sqrt{3} \right)^{2} +
\left( \frac{a}{2} \right)^{2}} =
\frac{a\sqrt{13}}{2}

    \Rightarrow \left| \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{AH} \right| = \frac{a\sqrt{13}}{2}.

  • Câu 8: Nhận biết

    Thực hiện phép toán

    Chỉ ra vectơ tổng \overrightarrow{MN} -
\overrightarrow{QP} + \overrightarrow{RN} - \overrightarrow{PN} +
\overrightarrow{QR} trong các vectơ sau:

    Ta có: \overrightarrow{MN} +
\overrightarrow{NP} + \overrightarrow{PQ} + \overrightarrow{QR} +
\overrightarrow{RN} = \overrightarrow{MN}.

  • Câu 9: Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho \overrightarrow{AB} = -
\overrightarrow{CD}. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Ta có \overrightarrow{AB} = -
\overrightarrow{CD} = \overrightarrow{DC}. Do đó:

    \overrightarrow{AB}\overrightarrow{CD} ngược hướng.

    \overrightarrow{AB}\overrightarrow{CD} cùng độ dài.

    ABCD là hình bình hành nếu \overrightarrow{AB}\overrightarrow{CD} không cùng giá.

    \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD}
= \overrightarrow{0}.

    Chọn đáp án \overrightarrow{AB}\overrightarrow{CD} cùng độ dài.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Tìm đẳng thức đúng

    Cho hình chữ nhật ABCDAB = 8,\ AD = 5. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ \overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BD} theo các vectơ có giá vuông góc với nhau.

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BD}= \overrightarrow{AB}.\left( \overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC}\right)= \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BA} +\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{BC}

    = -
\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AB} + 0 = - AB^{2} = -
64.

  • Câu 11: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây sai?

    Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA =
a. Khẳng định nào sau đây sai?

    Dựa vào các đáp án, ta có nhận xét sau:

    \left| 3\ \overrightarrow{OA} + 4\
\overrightarrow{OB} ight| = 5a đúng, gọi C nằm trên tia đối của tia AO sao cho OC
= 3\ OA \Rightarrow 3\ \overrightarrow{OA} =
\overrightarrow{OC}.D nằm trên tia đối của tia BO sao cho OD = 4\ OB \Rightarrow 4\
\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{OD}.Dựng hình chữ nhật OCED suy ra \overrightarrow{OC} + \overrightarrow{OD} =
\overrightarrow{OE} (quy tắc hình bình hành).

    Ta có \left| 3\overrightarrow{OA} +
4\overrightarrow{OB} ight| = \left| \overrightarrow{OC} +
\overrightarrow{OD} ight| = \left| \overrightarrow{OE} ight| = OE =
CD = \sqrt{OC^{2} + OD^{2}} = 5a.

    \left| 2\ \overrightarrow{OA} ight| +
\left| 3\ \overrightarrow{OB} ight| = 5a đúng, vì \left| 2\ \overrightarrow{OA} ight| + \left| 3\
\overrightarrow{OB} ight| = 2\left| \overrightarrow{OA} ight| +
3\left| \overrightarrow{OB} ight| = 2a + 3a = 5a.

    \left| 7\ \overrightarrow{OA} - 2\
\overrightarrow{OB} ight| = 5a sai, xử lý tương tự như ở trên. Chọn đáp án này.

    \left| 11\ \overrightarrow{OA} ight| -
\left| 6\ \overrightarrow{OB} ight| = 5a đúng, vì \left| 11\ \overrightarrow{OA} ight| - \left| 6\
\overrightarrow{OB} ight| = 11\left| \overrightarrow{OA} ight| -
6\left| \overrightarrow{OB} ight| = 11a - 6a = 5a.

  • Câu 12: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Khi đó:

    a) \overrightarrow{OB} cùng phương với \overrightarrow{CD}. Đúng||Sai

    b) Có 4 vectơ khác vectơ không và bằng với \overrightarrow{OA}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{AD}\overrightarrow{CB} là 2 vectơ đối nhau. Sai||Đúng

    d) Có 4 vectơ khác vectơ không và cùng hướng với vectơ \overrightarrow{EF}. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Khi đó:

    a) \overrightarrow{OB} cùng phương với \overrightarrow{CD}. Đúng||Sai

    b) Có 4 vectơ khác vectơ không và bằng với \overrightarrow{OA}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{AD}\overrightarrow{CB} là 2 vectơ đối nhau. Sai||Đúng

    d) Có 4 vectơ khác vectơ không và cùng hướng với vectơ \overrightarrow{EF}. Đúng||Sai

    Hình vẽ minh họa

    a) Đúng

    Hai vectơ có giá song song với nhau.

    b) Sai

    Có 3 vectơ bằng với \overrightarrow{OA} là : \overrightarrow{EF};\overrightarrow{DO};\overrightarrow{CB}.

    c) Sai

    Độ dài \overrightarrow{AD} bằng 2 lần độ dài \overrightarrow{CB}.

    d) Đúng

    Có 4 vectơ khác vectơ không và cùng hướng với vectơ \overrightarrow{EF}\overrightarrow{CB};\overrightarrow{DO};\overrightarrow{OA};\overrightarrow{DA}.

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm hệ thức sai

    Tam giác ABC vuông ở A và có góc \widehat{B} = 50^{0}. Hệ thức nào sau đây sai?

    Ta có:

    \left( \overrightarrow{AC},\
\overrightarrow{CB} \right) = 180^{0} - \widehat{ACB} = 180^{0} - 40^{0}
= 140^{0}

  • Câu 14: Nhận biết

    Tìm tọa độ đỉnh C

    Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh AB có tọa độ là A( - 2;2);B(3;5). Tọa độ của đỉnh C là:

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
x_{O} = \frac{x_{A} + x_{B} + x_{C}}{3} \\
y_{O} = \frac{y_{A} + y_{B} + y_{C}}{3}
\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
0 = \frac{- 2 + 3 + x_{C}}{3} \\
0 = \frac{2 + 5 + y_{C}}{3}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{C} = - 1 \\
y_{C} = - 7
\end{matrix} \right..

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn phát biểu đúng

    Cho tam giác ABC, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng?

    Ta có:

    \left| {\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC} } \right| = \left| {\vec 0} \right| = 0

  • Câu 16: Thông hiểu

    Tìm x

    Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm BC và N là trung điểm AM. Đường thẳng BN cắt AC tại P. Khi đó \overrightarrow{AC}=x\overrightarrow{CP} thì giá trị của x là:

    Hình vẽ minh họa

    Tìm x

    Kẻ MD // BP, (D ∈ AC). Do M là trung điểm BC 

    => D là trung điểm CP (1).

    MD // NP, mà N là trung điểm AM

    => P là trung điểm AD (2).

    Từ (1), (2) ta suy ra AP = PD = DC.

    => AP = \frac{1}{2}CP

    Ta có AC = AP + CP

    => AC = \frac{3}{2}CP

    Ta có: \overrightarrow {AC}  =  - \frac{3}{2}\overrightarrow {CP}(vì \overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CP} ngược hướng)

    => x =  - \frac{3}{2}

  • Câu 17: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm D

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;1),\ B(3;2),\ C(6;5). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

    Gọi D(x;y). Ta có \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AB} = (2;1) \\
\overrightarrow{DC} = (6 - x;5 - y) \\
\end{matrix} ight.\ .

    Tứ giác ABCD là hình bình hành \Leftrightarrow \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{DC}

    \overset{}{ightarrow}\left\{\begin{matrix}2 = 6 - x \\1 = 5 - y \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x = 4 \\y = 4 \\\end{matrix} ight.\ \overset{}{ightarrow}D(4;4).

  • Câu 18: Vận dụng

    Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

    Cho tứ giác ABCD. Gọi M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của AB,BC,CD,DA. Trong các khẳng định sau, hãy tìm khẳng định sai?

    Ta có MN là đường trung bình của tam giác ABC. Suy raMN = \frac{1}{2}AChay \left| \overrightarrow{MN} ight| =
\frac{1}{2}\left| \overrightarrow{AC} ight|.

    Chọn đáp án sai \left|
\overrightarrow{MN} ight| = \left| \overrightarrow{AC}
ight|.

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ \overrightarrow{0}.Trong các kết quả sau đây,hãy chọn kết quả đúng.

    Ta thấy vế trái của 4 phương án giống nhau.

    Bài toán cho \overrightarrow{a}\overrightarrow{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ \overrightarrow{0} suy ra \left( \overrightarrow{a},\overrightarrow{b}
ight) = 0^{0}

    Do đó \overrightarrow{a}.\overrightarrow{b} = \left|
\overrightarrow{a} ight|.\left| \overrightarrow{b} ight|.cos0^{o} =
\left| \overrightarrow{a} ight|.\left| \overrightarrow{b}
ight| nên

  • Câu 20: Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Ta có \overrightarrow{a} =
\frac{5}{4}\overrightarrow{b}\overset{}{ightarrow}\overrightarrow{a},\
\overrightarrow{b} cùng hướng.

  • Câu 21: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho tam giác ABC có trung tuyến BM và trọng tâm G. Khi đó \overrightarrow{BG} =

    Hình vẽ minh họa

    Ta có

    \overrightarrow{BG} =
\frac{2}{3}\overrightarrow{BM} = \frac{2}{3} \cdot \frac{1}{2}\left(
\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} \right) = \frac{1}{3}\left(
\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} \right).

  • Câu 22: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    Chọn \left| \overrightarrow{AB} ight|
> 0.

    Vì có thể xảy ra trường hợp \left|
\overrightarrow{AB} ight| = 0 \Leftrightarrow A \equiv B.

  • Câu 23: Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Cho tam giác ABCM là trung điểm của BC,\ \ \ G là trọng tâm của tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây đúng?

    G là trọng tâm của tam giác ABC nên \overrightarrow{AG} =
\frac{2}{3}\overrightarrow{AM}.M là trung điểm của BC nên \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} = 2\
\overrightarrow{AM} \Leftrightarrow \overrightarrow{AM} =
\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}
ight). Do đó \overrightarrow{AG}
= \frac{2}{3}.\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} ight) = \frac{1}{3}\left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} ight).

  • Câu 24: Thông hiểu

    Tính góc giữa hai vecto

    Cho hai vectơ \overrightarrow{u} = ( - 4; - 3)\overrightarrow{v} = ( - 1; - 7). Góc giữa hai vectơ \overrightarrow{u}\overrightarrow{v} là:

    \cos\left( \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} ight) = \dfrac{( - 4)(- 1) + ( - 3).( - 7)}{\sqrt{4^{2} + 3^{2}}.\sqrt{1^{2} + 7^{2}}} =\dfrac{\sqrt{2}}{2}

    \Rightarrow \left( \overrightarrow{u},\overrightarrow{v} ight) =45^{0}

  • Câu 25: Vận dụng

    Chọn đẳng thức đúng

    Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2. Điểm M nằm trên đoạn thẳng AC sao cho AM
= \frac{AC}{4}. Gọi N là trung điểm của đoạn thẳng DC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ \overrightarrow{MB},\ \overrightarrow{MN} theo các vectơ có giá vuông góc với nhau.

    \overrightarrow{MB} =
\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AB} -
\frac{1}{4}\overrightarrow{AC}

    = \overrightarrow{AB} -
\frac{1}{4}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} \right) =
\frac{3}{4}\overrightarrow{AB} -
\frac{1}{4}\overrightarrow{AD}.

    \overrightarrow{MN} =
\overrightarrow{AN} - \overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AD} +
\overrightarrow{DN} - \frac{1}{4}\overrightarrow{AC}

    = \overrightarrow{AD} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{DC} - \frac{1}{4}\left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right)

    = \overrightarrow{AD} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AB} - \frac{1}{4}\left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AD} \right) = \frac{3}{4}\overrightarrow{AD} +
\frac{1}{4}\overrightarrow{AB}.

    Suy ra:

    \overrightarrow{MB}.\overrightarrow{MN}
= \left( \frac{3}{4}\overrightarrow{AB} - \frac{1}{4}\overrightarrow{AD}
\right)\left( \frac{3}{4}\overrightarrow{AD} +
\frac{1}{4}\overrightarrow{AB} \right)

    = \frac{1}{16}\left(
3\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD} + 3{\overrightarrow{AB}}^{2} -
3{\overrightarrow{AD}}^{2} - \overrightarrow{AD}.\overrightarrow{AB}
\right)

    = \frac{1}{16}\left( 0 + 3a^{2} - 3a^{2}
- 0 \right) = 0.

  • Câu 26: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hai vectơ không cùng phương \overrightarrow{a}\overrightarrow{b}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Mệnh đề đúng là: "Có một vectơ cùng phương với cả hai vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b}, đó là \overrightarrow{0}."

  • Câu 27: Vận dụng cao

    Tính độ dài vectơ

    Cho tam giác ABC, kẻ đường cao AHAH =
3,cos\widehat{ACB} = \frac{3}{5};tan\widehat{ABC} = 3. Gọi M là trung điểm của BC, K là điểm thỏa mãn KA = \frac{5}{2}\left| \overrightarrow{KA} - \overrightarrow{KB} +
\overrightarrow{KC} - \overrightarrow{AC} ight| = \left|
\overrightarrow{CK} ight|. Khi đó độ dài vectơ \overrightarrow{MK} bằng bao nhiêu?

    Hình vẽ minh họa

    Tính độ dài vectơ

    Gọi E là điểm đối xứng của B qua A, ta có:

    \left| \overrightarrow{KA} -
\overrightarrow{KB} + \overrightarrow{KC} - \overrightarrow{AC} ight|
= \left| \overrightarrow{CK} ight|

    \Rightarrow KE = CK

    Nên K thuộc đường thẳng a là trung trực của đoạn thẳng CE, mặt khác KA = \frac{5}{2}

    Suy ra K là giao điểm của a và đường tròn tâm A bán kính KA = \frac{5}{2}.

    Điểm K cần tìm là N hoặc P

    Ta có: MK = MP = AB =
\sqrt{10}.

  • Câu 28: Nhận biết

    Tính độ dài vectơ

    Cho hình chữ nhật ABCDAB = 3,BC = 4. Độ dài của vectơ \overrightarrow{AC} là:

    Ta có: \left| \overrightarrow{AC} \right|
= AC = \sqrt{AB^{2} + BC^{2}} = \sqrt{3^{2} + 4^{2}} = 5.

  • Câu 29: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho 4 điểm A,B,C, O bất kì. Chọn kết quả đúng \overrightarrow{AB} =
?

    Ta có:

    \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{AO}
+ \overrightarrow{OB} .

  • Câu 30: Nhận biết

    Có bao nhiêu vectơ thỏa mãn

    Cho ngũ giác ABCDE. Từ các đỉnh của ngũ giác đã cho có thể lập được bao nhiêu vectơ có điểm cuối là điểm A?

    Các vectơ có điểm cuối là điểm A\overrightarrow{BA}; \overrightarrow{CA}; \overrightarrow{DA}; \overrightarrow{EA}.

  • Câu 31: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm E

    Trong mặt phẳng Oxy, cho B(5; - 4),C(3;7). Tọa độ của điểm E đối xứng với C qua B

    Ta có: E đối xứng với C qua B
\Rightarrow B là trung điểm đoạn thẳng EC

    Do đó, ta có: \left\{ \begin{matrix}
5 = \frac{x_{E} + 3}{2} \\
- 4 = \frac{y_{E} + 7}{2}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{E} = 7 \\
y_{E} = - 15
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow E(7; - 15).

  • Câu 32: Vận dụng cao

    Xác định tập hợp điểm M

    Cho tam giác đều ABC cạnh a, trọng tâm G. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn \left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB}
\right| = \left| \overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MC}
\right|.

    Gọi I,\ \ J lần lượt là trung điểm của AB,\ \ AC.

    Khi đó \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{MI} \\
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MC} = 2\overrightarrow{MJ}
\end{matrix} \right.\ .

    Theo bài ra, ta có \left|
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} \right| = \left|
\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MC} \right|

    \Leftrightarrow \left| 2\
\overrightarrow{MI} \right| = \left| 2\ \overrightarrow{MJ} \right|
\Leftrightarrow MI = MJ.

    Vậy tập hợp các điểm M thỏa mãn \left| \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MB} \right| = \left| \overrightarrow{MA} +
\overrightarrow{MC} \right| là đường trung trực của đoạn thẳng IJ, cũng chính là đường trung trực của đoạn thẳng BCIJ là đường trung bình của tam giác ABC.

  • Câu 33: Thông hiểu

    Tìm điều kiện để hai vectơ cùng phương

    Cho \overrightarrow{a} =
(2016\sqrt{2015};0),\ \overrightarrow{b} = (4;x). Hai vectơ \overrightarrow{a},\overrightarrow{b} cùng phương nếu

    Ta có: \overrightarrow{a},\overrightarrow{b} cùng phương \Leftrightarrow
\overrightarrow{a} = k.\overrightarrow{b} \Rightarrow x =
0.

  • Câu 34: Vận dụng cao

    Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tọa độ A(1; - 4),B(4;5),C(0; - 7). Một điểm M \in Ox bất kì. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = 2\left|
\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} ight| + 3\left|
\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} ight|?

    Ta có: M \in Ox \Rightarrow
M(x;0)

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{MA} = (1 - x; - 4) \\
\overrightarrow{MB} = (4 - x;5) \\
\overrightarrow{MC} = ( - x; - 7) \\
\end{matrix} ight.

    Suy ra \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{MA} + 2\overrightarrow{MB} = (9 - 3x;6) \\
\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} = (4 - 2x; - 2) \\
\end{matrix} ight.

    Ta có:

    T = 2\left| \overrightarrow{MA} +
2\overrightarrow{MB} ight| + 3\left| \overrightarrow{MB} +
\overrightarrow{MC} ight|

    = 2\sqrt{(9 - 3x)^{2} + 6^{2}} +
3\sqrt{(4 - 2x)^{2} + ( - 2)^{2}}

    = 6\left( \sqrt{(3 - x)^{2} + 2^{2}} +
\sqrt{(2 - x)^{2} + ( - 1)^{2}} ight) = 6(ME + MF)

    (Với E(3;2),F(2; - 1))

    Lại có: \overrightarrow{EF} = ( - 1; - 3)
\Rightarrow \left| \overrightarrow{EF} ight| = \sqrt{10}

    ME + MF \geq EF \Rightarrow T \geq
6\sqrt{10}

    Dấu đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của EF và Ox => M\left( \frac{7}{3};0 ight)

    Vậy biểu thức T đạt giá trị nhỏ nhất là 6\sqrt{10}.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Do ABCD là hình bình hành nên \overrightarrow{BC} =
\overrightarrow{AD}.

    Suy ra \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AD} =
\overrightarrow{DB}.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm khẳng định đúng

    Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Chọn \left| \overrightarrow{AB} ight| =
\left| \overrightarrow{BC} ight|.AB = BC \Leftrightarrow \left| \overrightarrow{AB}
ight| = \left| \overrightarrow{BC} ight|.

  • Câu 37: Nhận biết

    Chọn khẳng định sai

    Cho đoạn thẳng ABM là một điểm trên đoạn AB sao cho MA
= \frac{1}{5}AB. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

    Hình vẽ minh họa

    Ta thấy \overrightarrow{MB}\overrightarrow{AB} cùng hướng nên \overrightarrow{MB} = -
\frac{4}{5}\overrightarrow{AB} là sai.

  • Câu 38: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tam giác ABC. Lấy điểm M trên BC sao cho \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AM} -
\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AM} = 0. Câu nào sau đây đúng

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AM} -\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AM} = 0

    \Leftrightarrow\overrightarrow{AM}\left( \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}\right) = 0\Leftrightarrow \overrightarrow{AM}.\overrightarrow{CB} =0 nên AM\bot BC.

  • Câu 39: Nhận biết

    Tìm cặp vectơ cùng hướng.

    Gọi M,\ \
N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,\ \ AC của tam giác đều ABC. Hỏi cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

    Cặp \overrightarrow{AB}\overrightarrow{MB} là cặp vectơ cùng hướng.

  • Câu 40: Nhận biết

    Tìm phát biểu sai

    Phát biểu nào là sai?

    Ta có : \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{CD} thì \left\lbrack \begin{matrix}
AB//CD \\
AB \equiv CD
\end{matrix} \right..

    Vậy đáp án sai là : « Nếu \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD} thì A,B,C,D thẳng hàng ».

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 Vectơ Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo