Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 Vectơ Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 5 Vectơ sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Vận dụng cao

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi M là trung điểm của AB, lấy các điểm P,Q,R lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh BC,AC,AD sao cho \widehat{PMR} = 90^{0}. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức \left|\overrightarrow{MP} + \overrightarrow{MQ} + \overrightarrow{MR}ight|.

    Hình vẽ minh họa

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    Đặt \left| {\overrightarrow {AR} } ight| = x;\left| {\overrightarrow {BP} } ight| = y;\left| {\overrightarrow {ME} } ight| = z;\left| {\overrightarrow {EQ} } ight| = t

    Khi đó \Delta AMR\sim\Delta BPM

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}xy = \dfrac{a^{2}}{4} \\x + y \geq 2\sqrt{xy} = a \\\end{matrix} ight.

    Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x =y hay P, Q là trung điểm của BC, DA

    Ta có:

    \left| \overrightarrow{MP} +\overrightarrow{MQ} + \overrightarrow{MR} ight|^{2} = (x + y + z)^{2}+ t^{2} \geq (1 + z)^{2} + t^{2} = \left| \overrightarrow{MH}ight|

    Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.

    Ta lại có: \widehat{MDH} \approx 108^{0}\Rightarrow MH \geq MD = \frac{a\sqrt{5}}{2}

  • Câu 2: Nhận biết

    Xét tính đúng sai của các khẳng định

    Cho hình bình hành ABCD tâm O.

    A black and blue rectangle with a blue circleDescription automatically generated

    a) \overrightarrow{BC} +
\overrightarrow{CD} = \overrightarrow{BD}. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{AB}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{CB} +
\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{DC}. Sai||Đúng

    d) \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{CD} = \overrightarrow{DB}. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hình bình hành ABCD tâm O.

    A black and blue rectangle with a blue circleDescription automatically generated

    a) \overrightarrow{BC} +
\overrightarrow{CD} = \overrightarrow{BD}. Đúng||Sai

    b) \overrightarrow{OA} +
\overrightarrow{OB} = \overrightarrow{AB}. Sai||Đúng

    c) \overrightarrow{CB} +
\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{DC}. Sai||Đúng

    d) \overrightarrow{CB} -
\overrightarrow{CD} = \overrightarrow{DB}. Đúng||Sai

    a) Đúng

    Theo qui tắc cộng ba điểm: \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} =
\overrightarrow{BD}

    b) Sai

    Dựng hình bình hành OAEB, khi đó \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} =
\overrightarrow{OE}

    c) Sai

    \overrightarrow{CB} +
\overrightarrow{BD} = \overrightarrow{CD}

    d) Đúng

    Theo qui tắc cộng trừ :\overrightarrow{CB} - \overrightarrow{CD} =
\overrightarrow{DB}.

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm câu sai

    Chọn phát biểu sai?

    Ta có ba điểm phân biệt A,\ B,\
C thẳng hàng khi và chỉ khi \exists\ k\mathbb{\in R},k \neq 0 sao cho \overrightarrow{AB}\  = \
k\overrightarrow{AC}.

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABCBC = a,\ \ CA = b,\ AB = c. Tính P = \left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} \right).\overrightarrow{BC}?

    Ta có :

    P = \left( \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} \right).\overrightarrow{BC} = \left(
\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} \right).\left(
\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} \right)

    = \left( \overrightarrow{AC} +
\overrightarrow{AB} \right).\left( \overrightarrow{AC} -
\overrightarrow{AB} \right)

    = {\overrightarrow{AC}}^{2} -
{\overrightarrow{AB}}^{2} = AC^{2} - AB^{2} = b^{2} - c^{2}

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó \left| \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}
\right| =

    Hình vẽ minh họa:

    Dựng hình bình hành ABCDvà gọi M là trung điểm của BC.

    Ta có\left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} \right| = \left| \overrightarrow{AD} \right| = AD =
2AM = a\sqrt{3}

  • Câu 6: Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho tam giác ABC với M là trung điểm BC. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Xét đáp án \overrightarrow{AM} +
\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{0}. Ta có \overrightarrow{AM} +
\overrightarrow{MB} + \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{0} (theo quy tắc ba điểm).

    Chọn đáp án này.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn đẳng thức thích hợp với hình vẽ

    Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

    Ta có AB = 3AI;\ \ \
\overrightarrow{AI}\overrightarrow{AB} ngược hướng nên \overrightarrow{AB} = -
3\overrightarrow{AI}

    \Leftrightarrow 3\overrightarrow{AI} +
\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{0}

    Vậy 3\overrightarrow{AI} +
\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{0}.

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm đẳng thức sai

    Gọi O là giao điểm hai đường chéo ACBD của hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức sai?

    Ta có: \overrightarrow {DB}  = 2\overrightarrow {OB}.

    Vậy đẳng thức sai là:  \overrightarrow{DB} =
2\overrightarrow{BO} .

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm điều kiện đúng

    Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB?

    Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB\overrightarrow{IA} = - \overrightarrow{IB}
\Leftrightarrow \overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} =
\overrightarrow{0}.

  • Câu 10: Thông hiểu

    Chọn câu sai

    Cho tam giác ABCG là trọng tâm và M là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây sai ?

    M là trung điểm của BC suy ra \overrightarrow{MB} + \overrightarrow{MC} =
\overrightarrow{0}.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GM} + \overrightarrow{MB} \\
\overrightarrow{GC} = \overrightarrow{GM} + \overrightarrow{MC}
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow \overrightarrow{GB} +
\overrightarrow{GC} =
\underset{\overrightarrow{0}}{\overset{\overrightarrow{MB} +
\overrightarrow{MC}}{︸}} + 2\ \overrightarrow{GM} = 2\
\overrightarrow{GM}.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xác định tổng các góc giữa các vectơ

    Cho tam giác ABC với \widehat{A} = 60^{0}. Tính tổng \left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC}
\right) + \left( \overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA}
\right).

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
\left( \overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) = 180^{0} -
\widehat{ABC} \\
\left( \overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA} \right) = 180^{0} -
\widehat{BCA}
\end{matrix} \right.

    \rightarrow \left(
\overrightarrow{AB},\overrightarrow{BC} \right) + \left(
\overrightarrow{BC},\overrightarrow{CA} \right) = 360^{o} - \left(
\widehat{ABC} + \widehat{BCA} \right)

    = 360^{0} - \left( 180^{0} -
\widehat{BAC} \right) = 360^{0} - 180^{0} + 60^{0} =
240^{0}

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn phát biểu đúng

    Cho tam giác ABC, trọng tâm là G. Phát biểu nào là đúng?

    Ta có:

    \left| {\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC} } \right| = \left| {\vec 0} \right| = 0

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Nếu hai điểm M, N thỏa mãn \overrightarrow{MN}.\ \overrightarrow{NM} = -
16 thì độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?

    Ta có:

    \overrightarrow{MN}.\overrightarrow{NM} = \overrightarrow{MN}. ( - \overrightarrow{MN})= -MN^{2} = - 16 \Rightarrow MN = 4

  • Câu 14: Nhận biết

    Xác định tọa độ vecto

    Tìm tọa độ vecto \overrightarrow{AB} biết A(5;3),B(7;8)?

    Ta có:

    \overrightarrow{AB} = (7 - 5,8 - 3) =
(2;5)

  • Câu 15: Nhận biết

    Tìm vị trí điểm I thỏa mãn hệ thức

    Cho hai điểm AB phân biệt. Điều kiện để I là trung điểm AB là:

    Điều kiện để I là trung điểm AB\overrightarrow{IA} = -
\overrightarrow{IB}.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn kết luận đúng

    Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

    Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Tìm đẳng thức sai

    Cho tứ giác ABCD. Gọi M,\
N,\ P,\ Q lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD, DA. Khẳng định nào sau đây sai?

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
MN \parallel PQ \\
MN = PQ \\
\end{matrix} ight. (do cùng song song và bằng \frac{1}{2}AC).

    Do đó MNPQ là hình bình hành.

    Do đó \left| \overrightarrow{MN} ight|
= \left| \overrightarrow{AC} ight| sai.

  • Câu 18: Vận dụng

    Tìm 3 điểm thẳng hàng

    Cho 4 điểm A(1; -
2),B(0;3),C( - 3;4),D( - 1;8). Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng?

    Ta có: \overrightarrow{AD}( - 2;10),\
\overrightarrow{AB}( - 1;5) \Rightarrow \overrightarrow{AD} =
2\overrightarrow{AB} \Rightarrow 3 điểm A,B,D thẳng hàng.

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho tam giác ABC. Lấy điểm M trên BC sao cho \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AM} -
\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AM} = 0. Câu nào sau đây đúng

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AM} -\overrightarrow{AC}.\overrightarrow{AM} = 0

    \Leftrightarrow\overrightarrow{AM}\left( \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC}\right) = 0\Leftrightarrow \overrightarrow{AM}.\overrightarrow{CB} =0 nên AM\bot BC.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Tìm tọa độ điểm P

    Cho hai điểm M(8; - 1),\ N(3;2). Nếu P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P có tọa độ là:

    Ta có: P là điểm đối xứng với điểm M qua điểm N nên N là trung điểm đoạn thẳng PM

    Do đó, ta có: \left\{ \begin{matrix}3 = \dfrac{8 + x_{P}}{2} \\2 = \dfrac{( - 1) + y_{P}}{2}\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x_{P} = - 2 \\y_{P} = 5\end{matrix} \right.\  \Rightarrow P( - 2;5).

  • Câu 21: Thông hiểu

    Xác định câu đúng

    Cho 3 điểm A,B,C không thẳng hàng, M là điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Ta có 3 điểm A,B,C không thẳng hàng, M là điểm bất kỳ.

    Suy ra \overrightarrow{MA},\overrightarrow{MB},\overrightarrow{MC} không cùng phương \Rightarrow \forall
M,\overrightarrow{MA} \neq \overrightarrow{MB} \neq
\overrightarrow{MC}.

  • Câu 22: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABCA(1;2), B( -
1;1), C(5; - 1). Tính \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC}?

    Ta có:

    \overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} =
( - 2).4 + ( - 1).( - 3) = - 5.

  • Câu 23: Vận dụng

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Cho tam giác ABC với trực tâm H. D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Ta có BD là đường kính\Rightarrow \overrightarrow{OB} =
\overrightarrow{DO}.

    Ta có AH\bot BC,DC\bot BC \Rightarrow
AH//DC(1)

    Ta lại cóCH\bot AB,DA\bot AB \Rightarrow
CH//DA(2)

    Từ (1)(2) \Rightarrowtứ giác HADC là hình bình hành\Rightarrow \overrightarrow{HA} =
\overrightarrow{CD};\overrightarrow{AD} =
\overrightarrow{HC}.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho tọa độ bốn điểm A(1;2),B( - 1;3), C( - 2; - 1),D(0; - 2). Chọn khẳng định đúng?

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
\overrightarrow{AD} = ( - 1; - 4) \\
\overrightarrow{BC} = ( - 1; - 4) \\
\end{matrix} ight.. Vậy ABCD là hình bình hành.

  • Câu 25: Vận dụng

    Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Cho tam giác ABCN thuộc cạnh BC sao cho BN
= 2NC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Ta có

    \overrightarrow{AN} = \overrightarrow{AB}+ \overrightarrow{BN}= \overrightarrow{AB} +\frac{2}{3}\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AB} + \frac{2}{3}\left(\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{AC} ight)= \overrightarrow{AB}- \frac{2}{3}\overrightarrow{AB} + \frac{2}{3}\overrightarrow{AC} =\frac{1}{3}\overrightarrow{AB} +\frac{2}{3}\overrightarrow{AC}.

  • Câu 26: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Trong mặt phẳng Oxy cho A( - 1; - 1), B(3;1), C(6;0). Khẳng định nào sau đây đúng.

    Phương án \overrightarrow{AB} = ( - 4; -
2), \overrightarrow{AC} =
(1;7): do \overrightarrow{AB} =
(4;2) nên loại.

    Phương án \widehat{B} =
135^{0}:

    Ta có \overrightarrow{AB} =
(4;2) suy ra \ \ \left|
\overrightarrow{AB} \right| = \sqrt{20}, \overrightarrow{BA} = ( - 4; - 2); \overrightarrow{BC} = (3; - 1) \Rightarrow BC =
\sqrt{10}.

    \cos B =
\frac{\overrightarrow{BA}.\overrightarrow{BC}}{BA.BC} = \frac{-
10}{\sqrt{20}.\sqrt{10}} = \frac{- 1}{\sqrt{2}} \Rightarrow \widehat{B}
= 135^{0} nên chọn.

  • Câu 27: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có:

    Theo định nghĩa ta có:

    Hai vectơ bằng nhau khi hai vectơ đó có cùng hướng và có độ dài bằng nhau.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Thực hiện phép tính

    Cho tam giác đều ABC cạnh a. Khi đó \left| \overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CA}
\right| =

    Gọi I là trung điểm BC.

    Ta có:

    \left| \overrightarrow{AB} -
\overrightarrow{CA} \right| = \left| \overrightarrow{AB} +
\overrightarrow{AC} \right| = 2\left| \overrightarrow{AM} \right| =
2.\frac{a\sqrt{3}}{2} = a\sqrt{3}.

  • Câu 29: Vận dụng

    Tính độ lớn của vectơ

    Cho 2 vectơ \overrightarrow{a}\overrightarrow{b}\left| \overrightarrow{a} ight| = 4, \left| \overrightarrow{b} ight| =
5\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight) = 120^{o}. Tính \left| \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} ight|.

    Ta có \left| \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} ight| = \sqrt{\left( \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} ight)^{2}} =
\sqrt{{\overrightarrow{a}}^{2} + {\overrightarrow{b}}^{2} +
2\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}} = \sqrt{\left| \overrightarrow{a} ight|^{2} +
\left| \overrightarrow{b} ight|^{2} + 2\left| \overrightarrow{a}
ight|\left| \overrightarrow{b} ight|\ \ \cos\left(
\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} ight)} = \sqrt{21}.

  • Câu 30: Nhận biết

    Tính tổng hai vectơ

    Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{BO}
=

    Ta có:  \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{BO}
= \overrightarrow{BA} = \overrightarrow{CD} .

  • Câu 31: Nhận biết

    Tìm tọa độ đỉnh C

    Cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O, hai đỉnh AB có tọa độ là A( - 2;2);B(3;5). Tọa độ của đỉnh C là:

    Ta có:

    \left\{ \begin{matrix}
x_{O} = \frac{x_{A} + x_{B} + x_{C}}{3} \\
y_{O} = \frac{y_{A} + y_{B} + y_{C}}{3}
\end{matrix} \right.\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
0 = \frac{- 2 + 3 + x_{C}}{3} \\
0 = \frac{2 + 5 + y_{C}}{3}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{C} = - 1 \\
y_{C} = - 7
\end{matrix} \right..

  • Câu 32: Thông hiểu

    Xác định câu đúng

    Gọi AN,\ CM là các trung tuyến của tam giác ABC. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Hình vẽ minh họa:

    Ta có \overrightarrow{AN} =
\frac{1}{2}\left( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} \right) =
\frac{1}{2}\overrightarrow{AB} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AC}

    \overrightarrow{CM} =
\overrightarrow{CA} + \overrightarrow{AM} \Rightarrow
\frac{1}{2}\overrightarrow{CM} = \frac{1}{2}\overrightarrow{CA} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AM}

    Suy ra \overrightarrow{AN} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{CM} = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AC} + \frac{1}{2}\overrightarrow{CA} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AM}

    = \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} +
\frac{1}{2}\overrightarrow{AC} - \frac{1}{2}\overrightarrow{AC} +
\frac{1}{2} \cdot \frac{1}{2}\overrightarrow{AB} =
\frac{3}{4}\overrightarrow{AB}

    Do đó \overrightarrow{AB} =
\frac{4}{3}\overrightarrow{AN} +
\frac{2}{3}\overrightarrow{CM}.

  • Câu 33: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    Vời ba điểm phân biệt A,\ \ B,\ \
C năm trên một đường thẳng, \left|
\overrightarrow{AB} \right| + \left| \overrightarrow{BC} \right| =
\left| \overrightarrow{AC} \right| khi B nằm giữa AC.

  • Câu 34: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho đường tròn O và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với (O) tại hai điểm AB. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Do hai tiếp tuyến song song và A,\ \
B là hai tiếp điểm nên AB là đường kính.

    Do đó O là trung điểm của AB.

    Suy ra \overrightarrow{OA} = -
\overrightarrow{OB}.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho tam giác ABC với A(3;1),\ B(4;2),\ C(4; - 3). Tìm D để ABCD là hình bình hành?

    Ta có: ABCD là hình bình hành \Leftrightarrow \overrightarrow{AB} =
\overrightarrow{DC}

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
4 - 3 = 4 - x_{D} \\
2 - 1 = - 3 - y_{D}
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x_{D} = - 3 \\
y_{D} = - 4
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow D( - 3; - 4).

  • Câu 36: Thông hiểu

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Gọi O là giao điểm của hai đường chéo hình chữ nhật ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Mệnh đề đúng là \left|
\overrightarrow{AC} ight| = \left| \overrightarrow{BD}
ight|. Do độ dài hai đường chéo hình chữ nhật bằng nhau.

  • Câu 37: Thông hiểu

    Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

    Cho tam giác ABC, gọi M là trung điểm của BCG là trọng tâm của tam giác ABC. Đẳng thức vectơ nào sau đây đúng?

    Ta có AM = \frac{3}{2}AG

    Mặt khác \overrightarrow{AM}\overrightarrow{AG} cùng hướng \mathbf{\Rightarrow}\overrightarrow{AM} =
\frac{3}{2}\overrightarrow{AG} hay 2\overrightarrow{AM} =
3\overrightarrow{AG}.

  • Câu 38: Nhận biết

    Tìm tọa độ vectơ

    Cho \overrightarrow{a} = (3; -
4),\overrightarrow{b} = ( - 1;2). Tọa độ của vec tơ \overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} là:

    Ta có: \overrightarrow{a} +
\overrightarrow{b} = \left( 3 + ( - 1);( - 4) + 2 \right) = (2; -
2).

  • Câu 39: Vận dụng cao

    Tính bán kính đường tròn

    Cho tam giác đều ABC cạnh a. Biết rằng tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức \left| 2\overrightarrow{MA} + 3\overrightarrow{MB}
+ 4\overrightarrow{MC} \right| = \left| \overrightarrow{MB} -
\overrightarrow{MA} \right| là đường tròn cố định có bán kính R. Tính bán kính R theo a.

    Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC.

    Ta có 2\overrightarrow{MA} +
3\overrightarrow{MB} + 4\overrightarrow{MC} = 2\left(
\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IA} \right) + 3\left(
\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IB} \right) + 4\left(
\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IC} \right).

    Chọn điểm I sao cho 2\overrightarrow{IA} + 3\overrightarrow{IB} +
4\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}

    \Leftrightarrow 3\left(
\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC} \right)
+ \overrightarrow{IC} - \overrightarrow{IA} =
\overrightarrow{0}.

    G là trọng tâm của tam giác ABC \Rightarrow \overrightarrow{IA} +
\overrightarrow{IB} + \overrightarrow{IC} = 3\
\overrightarrow{IG}.

    Khi đó 9\ \overrightarrow{IG} +
\overrightarrow{IC} - \overrightarrow{IA} =
\overrightarrow{0}

    \Leftrightarrow 9\ \overrightarrow{IG} +
\overrightarrow{AI} + \overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}
\Leftrightarrow 9\ \overrightarrow{IG} = \overrightarrow{CA}\ \ \ \ \ \
\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ (*).

    Do đó \left| 2\overrightarrow{MA} +
3\overrightarrow{MB} + 4\overrightarrow{MC} \right| = \left|
\overrightarrow{MB} - \overrightarrow{MA} \right|

    \Leftrightarrow \left|
9\overrightarrow{MI} + 2\overrightarrow{IA} + 3\overrightarrow{IB} +
4\overrightarrow{IC} \right| = \left| \overrightarrow{AB}
\right|

    \Leftrightarrow 9MI = AB.

    I là điểm cố định thỏa mãn (*) nên tập hợp các điểm M cần tìm là đường tròn tâm I, bán kính r
= \frac{AB}{9} = \frac{a}{9}.

  • Câu 40: Vận dụng cao

    Tìm tọa độ điểm M thõa mãn điều kiện

    Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;0),\ B(0;3)C( - 3; - 5). Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho biểu thức P = \left| 2\overrightarrow{MA} -
3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} ight| đạt giá trị nhỏ nhất.

    Ta có

    2\overrightarrow{MA} -3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} =2\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IA} ight) - 3\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IB} ight) + 2\left(\overrightarrow{MI} + \overrightarrow{IC} ight),\ \forall I

    = \overrightarrow{MI} + 2\left(
\overrightarrow{IA} - 3\overrightarrow{IB} + 2\overrightarrow{IC}
ight),\ \forall I.

    Chọn điểm I sao cho 2\overrightarrow{IA} - 3\overrightarrow{IB} +
2\overrightarrow{IC} = \overrightarrow{0}. (*)

    Gọi I(x;y), từ (*) ta có

    \left\{ \begin{matrix}2(1 - x) - 3(0 - x) + 2( - 3 - x) = 0 \\2(0 - y) - 3(2 - y) + 2( - 5 - y) = 0 \\\end{matrix} \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}x = - 4 \\y = - 16 \\\end{matrix} ight.\  ight.\  \Rightarrow I( - 4; - 16).

    Khi đó P = \left| 2\overrightarrow{MA} -3\overrightarrow{MB} + 2\overrightarrow{MC} ight|= \left|\overrightarrow{MI} ight| = MI.

    Để P nhỏ nhất \Leftrightarrow MI nhỏ nhất. Mà M thuộc trục hoành nên MI nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của I lên trục hoành \overset{}{ightarrow}M( - 4;0).

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 5 Vectơ Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo