Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho
Tìm tọa độ của vectơ ![]()
Ta có
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho
Tìm tọa độ của vectơ ![]()
Ta có
Tìm tập xác định của hàm số
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho
và
là các vectơ khác
với
là vectơ đối của
. Khẳng định nào sau đây sai?
Ta có . Do đó,
và
cùng phương, cùng độ dài và ngược hướng nhau.
Chọn đáp án sai là: Hai vectơ chung điểm đầu.
Tìm hệ thức sai
Tam giác
vuông ở
và có góc
. Hệ thức nào sau đây là sai?
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại .
Phương án :
nên chọn.
Tìm đẳng thức sai
Cho lục giác đều
có tâm
. Đẳng thức nào sau đây là sai?
Hình vẽ minh họa

Hai vectơ cùng phương nhưng ngược hướng nên
Đẳng thức sai là:
Tính độ cao CH của ngọn núi
Từ hai vị trí A và B của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh C của ngọn núi. Biết rằng độ cao AB = 70 m, phương nhìn AC tạo với phương nằm ngang góc 30°, phương nhìn BC tạo với phương nằm ngang góc 15°30' (hình vẽ).

Ngọn núi đó có độ cao CH so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
Ta có:
Xét tam giác ABC ta có:
Áp dụng định lí sin cho tam giác ABC ta có:
Xét tam giác ACH vuông tại H ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Trong Vật Lý, khi vật chịu tác dụng của hai lực thì tổng hợp lực của hai lực đó sẽ được vẽ bằng quy tắc hình bình hành trong véc tơ. Xét ba lực
cùng tác dụng vào một vật tại điểm
. Trên hình vẽ mô tả hai lực
và lực tổng hợp
của ba lực
. Độ lớn của các lực
và góc![]()

a) Vectơ lực thứ 3 được tính theo công thức:
. Đúng||Sai
b) Độ lớn lực tổng hợp
. Sai||Đúng
c) Hình vẽ mô tả cách xác định lực
như hình vẽ dưới đây.

Sai||Đúng
d) Độ lớn lực
Sai||Đúng
Trong Vật Lý, khi vật chịu tác dụng của hai lực thì tổng hợp lực của hai lực đó sẽ được vẽ bằng quy tắc hình bình hành trong véc tơ. Xét ba lực
cùng tác dụng vào một vật tại điểm
. Trên hình vẽ mô tả hai lực
và lực tổng hợp
của ba lực
. Độ lớn của các lực
và góc![]()

a) Vectơ lực thứ 3 được tính theo công thức:
. Đúng||Sai
b) Độ lớn lực tổng hợp
. Sai||Đúng
c) Hình vẽ mô tả cách xác định lực
như hình vẽ dưới đây.

Sai||Đúng
d) Độ lớn lực
Sai||Đúng
a. Đúng.
b. Sai. Ta có
c. Sai. Tổng hợp lần lượt theo quy tắc hình bình hành ta được.

d. Sai
Ta có
và theo cách xác định thì khi đó ta có:
Tìm m để tam thức bậc hai luôn dương với mọi x
Tìm tất cả các giá trị của m để tam thức
luôn dương với
.
Để tam thức luôn dương với
:
Xét ta có bảng xét dấu như sau:

Kết hợp các điều kiện ta được
Xác định tất cả các giá trị nguyên của tham số m
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho hàm số
có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng
?
Ta có:
Từ yêu cầu bài toán
Suy ra
Vậy có 8 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức F
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y) = y – x trên miền xác định bởi hệ:
là:
Biểu diễn miền nghiệm của hệ :

Miền nghiệm của hệ là tam giác .
Ta có: ;
và
.
Giá trị nhỏ nhất của đạt được tại 1 trong 3 đỉnh tam giác
.
Với suy ra
.
Với suy ra
.
Với suy ra
.
Vậy giá trị nhỏ nhất đạt tại
.
Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Một tam giác có ba cạnh là
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
Ta có:
Suy ra:
.
Mà .
Tìm công thức hàm số bậc hai
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên

Quan sát đồ thị ta loại y = x2 − 3x − 3 và y = − x2 + 5x − 3. Phần đồ thị bên phải trục tung là phần đồ thị (P) của hàm số y = − x2 + 5x − 3 với x > 0, tọa độ đỉnh của (P) là , trục đối xứng là x = 2, 5. Phần đồ thị bên trái trục tung là do lấy đối xứng phần đồ thị bên phải của (P)qua trục tung Oy. Ta được cả hai phần là đồ thị của hàm số y = − x2 + 5|x| − 3.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
.
Điều kiện: .
Vậy tập xác định của hàm số là D = [ − 1; + ∞) ∖ {0}.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Xác định điều kiện cần và đủ thỏa mãn yêu cầu
Cho số thực
. Điều kiện cần và đủ để
là:
Ta có:
.
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có mấy nghiệm ?
Đặt . Phương trình đã cho trở thành:
Vậy phương trình có 2 nghiệm.
Tính góc giữa hai đường trung tuyến
Tam giác
có
. Các cạnh
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
. Góc giữa hai trung tuyến
và
là góc nào?
Gọi là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trong tam giác ta có:
Chọn khẳng định đúng
Cho góc
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Học sinh ghi nhớ bảng xét dấu giá trị lượng giác dưới đây:

Vì góc tù nên
nên
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Tìm khẳng định đúng
Cho hai tập hợp
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có .
Xác định câu đúng
Cho
điểm
,
,
không thẳng hàng,
là điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Ta có điểm
,
,
không thẳng hàng,
là điểm bất kỳ.
Suy ra không cùng phương
.
Tìm mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
Ta có: thỏa mãn:
nên mệnh đề
là mệnh đề đúng.
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Với . Ta có:
. Cả hai bất phương trình đều thỏa mãn. Chọn đáp án này.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho hình chữ nhật
Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có
Mà
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm m để hệ bất phương trình sau trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
.
Để hệ bất phương trình trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn thì hệ số đứng trước
phải bằng
nghĩa là:
Vậy với thì hệ bất phương trình đã cho trở thành hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
Tìm số giá trị nguyên của x
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x) = 2x2 − 7x − 9 nhận giá trị âm là

Dựa vào bảng xét dấu, .
Mà x ∈ ℤ⇒ x ∈ {0;1;2;3;4} (5 giá trị).
Xác định số câu là mệnh đề
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy học thật tốt!
b) Số
chia hết cho
.
c) Số
là số nguyên tố.
d) Số thực
là số chẵn.
Khẳng định: “Số chia hết cho
” là mệnh đề đúng.
Khẳng định: “Số là số nguyên tố” là mệnh đề đúng.
Khẳng định “Số thực là số chẵn” không phải là mệnh đề mà đây là mện đề chứa biến.
Hãy học thật tốt! Đây là câu cảm.
Vậy các khẳng định trên có mệnh đề.
Xác định vectơ
Cho tam giác
với trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Mặt khác và
ngược hướng
.
Tìm khẳng định sai
Cho hai góc nhọn
và
, (
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Biểu diễn các góc trên đường tròn ta thấy:

Nhận thấy
Vậy khẳng định sai là: .
Tìm hàm số thỏa mãn điều kiện
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)?
Xét đáp án , ta có
nên
và có a < 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
Tìm M để ba điểm A, B, M thẳng hàng
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tọa độ các điểm
. Tìm tọa độ điểm
sao cho ba điểm
thẳng hàng?
Theo bài ra ta có:
Lại có:
Ba điểm thẳng hàng khi và chỉ khi
và
cùng phương hay
Vậy tọa độ điểm M là .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Gọi là trung điểm của
Mà
là trọng tâm của tam giác
Từ suy ra
Chọn khẳng định đúng
Tam giác đều ABC có đường cao AH. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hình ảnh minh họa

Do tam giác ABC là tam giác đều có AH là đường cao nên đồng thời là đường phân giác
=>
Do đó:
Ta có:
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình
có tập nghiệm là:
Ta có: (vô lí).
Vậy .
Tính S
Biết phương trình
có một nghiệm có dạng
, trong đó a, b, c là các số nguyên tố. Tính S = a + b + c.
Điều kiện:
Với điều kiện trên, phương trình tương đương
⇔ x2 − 3x + 1 = 0
hoặc
Theo yêu cầu đề bài ta chọn nghiệm .
Vậy a = 3, b = 5, c = 2 nên S = a + b + c = 10.
Tìm tất cả giá trị của tham số m
Tìm tất cả giá trị của tham số
để hệ bất phương trình
có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.
Họ đường thẳng luôn đi qua điểm
, hay nói cách khác các đường thẳng
xoay quanh A.
Mặt khác, ta có đúng với mọi m
=> Miền nghiệm của bất phương trình luôn chứa điểm
.
Do đó ta có 3 khả năng sau
Vậy .
Tính độ dài cạnh a
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho các vectơ
. Khi đó góc giữa chúng là
Ta có:
Suy ra
.
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Tìm các giá trị của m để biểu thức sau luôn dương
![]()
Tam thức − 4x2 + 5x − 2 có a = − 4 < 0, Δ = − 7 < 0
suy ra − 4x2 + 5x − 2 < 0 ∀x
Do đó h(x) luôn dương khi và chỉ khi h′(x) = − x2 + 4(m+1)x + 1 − 4m2 luôn âm
Vậy với thì biểu thức h(x) luôn dương.
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào?
Ta có: .
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
thoả mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
cạnh
. Lấy
là trung điểm của
, điểm
thoả mãn
. Khi đó:

a)
. Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c)
Đúng||Sai
d) Tam giác
vuông cân. Đúng||Sai
Cho hình vuông
cạnh
. Lấy
là trung điểm của
, điểm
thoả mãn
. Khi đó:

a)
. Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c)
Đúng||Sai
d) Tam giác
vuông cân. Đúng||Sai
Tổng quan đáp án
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Đúng |
Ta có: .
Ta có:
Ta có:
.
.
Vậy tam giác vuông cân tại
.
Chú ý: Ta có thể chứng minh tam giác vuông bằng định lí Pythagore.
Xác định hàm số bậc hai
Hàm số nào sau đây có đỉnh
?
Hàm số có các hệ số a = 1, b = ‒2, c = 1 nên có tọa độ đỉnh
Xác định tọa độ điểm M thỏa mãn yêu cầu
Trong mặt phẳng
, cho các điểm
. Tọa độ điểm
thỏa mãn
là:
Ta có:
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: