Định tọa độ điểm D thỏa mãn đẳng thức
Cho
. Điểm
thỏa mãn
, tọa độ
là:
Ta có:
.
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 9 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Định tọa độ điểm D thỏa mãn đẳng thức
Cho
. Điểm
thỏa mãn
, tọa độ
là:
Ta có:
.
Tìm số phương trình tiếp tuyến
Có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm
tiếp xúc với đường tròn
?
Đường tròn (C) có tâm có đúng 2 tiếp tuyến của đường tròn kẻ từ N.
Tính độ dài tổng hai vecto
Cho tam giác
đều có cạnh là 6. Tính
.
Hình vẽ minh họa
Gọi là trung điểm của
. Vì tam giác
đều có cạnh là 6, nên ta có
.
Xét tam giác vuông tại
, có
.
Suy ra
Mặt khác ta có:
.
Viết phương trình tham số của đường thẳng
Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
và
.
Tính độ dài tiêu cự
Cho hình elip có phương trình
. Hình elip có độ dài tiêu cự bằng:
Ta có:
Độ dài tiêu cự là:
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Gọi
là các trung tuyến của tam giác
. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Ta có
Suy ra
Do đó .
Tính độ dài đường kính
Đường tròn (C):
có đường kính bằng bao nhiêu?
Tâm . Do đó
.
Do đó đường kính bằng .
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
có tâm
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau.
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
với
là trung điểm của
. Sai||Đúng
Cho hình bình hành
có tâm
.
lần lượt là trung điểm của các cạnh
. Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau.
a)
. Sai||Đúng
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
với
là trung điểm của
. Sai||Đúng
Tổng quan đáp án:
a) Saib) Saic) Đúngd) Sai
Hình vẽ minh họa:

a) Vì là trung điểm của
nên
và hai vectơ
ngược hướng nên
.
b) Theo quy tắc hình bình hành: .
c) .
d) Ta có:
.
Xác định tọa độ vectơ
Cho
và
. Tọa độ
là:
Ta có: .
Định tọa độ trọng tâm tam giác
Trong mặt phẳng tọa độ
cho
. Xác định tọa độ trọng tâm
của tam giác
?
Vì H là trọng tâm tam giác OPQ nên ta có:
Vậy trọng tâm tam giác cần tìm là .
Tính tích các khoảng cách từ hai tiêu điểm đến đường thẳng
Cho hypebol
và đường thẳng
. Tích các khoảng cách từ hai tiêu điểm của
đến
bằng giá trị nào sau đây?
Ta có: . Suy ra 2 tiêu điểm
.
Khoảng cách từ và
đến đường thẳng
:
Do đó .
Tìm đường thẳng song song
Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng
?
Xét đáp án: Chọn đáp án này.
Để ý rằng một đường thẳng song song với sẽ có dạng
Do đó kiểm tra chỉ thấy có đáp án
thỏa mãn, các đáp án còn lại không thỏa mãn.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Cho
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Ta có và
Xét tỉ số và
không cùng phương. Loại đáp án
và
ngược hướng.
Xét tỉ số không cùng phương. Loại đáp án Hai vectơ
đối nhau.
Xét tỉ số và
cùng hướng.
Chọn đáp án và
cùng hướng.
Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Cho phương trình đường tròn
. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn
biết rằng tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
?
Đường tròn (C) có tâm
Vì vuông góc với đường thẳng
nên phương trình
có dạng
Vì là tiếp tuyến của (C) nên ta có:
Với thì phương trình
là
Với thì phương trình
là
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình thoi
tâm
có
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điểm
thỏa
thì
là trọng tâm
. Đúng||Sai
b) Tập hợp điểm
thỏa
là đường tròn tâm
, bán kính 7,5. Sai||Đúng
c) Giá trị
thỏa
là
. Sai||Đúng
d) Biết
và
. Khi đó
cùng phương với
. Sai||Đúng
Cho hình thoi
tâm
có
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điểm
thỏa
thì
là trọng tâm
. Đúng||Sai
b) Tập hợp điểm
thỏa
là đường tròn tâm
, bán kính 7,5. Sai||Đúng
c) Giá trị
thỏa
là
. Sai||Đúng
d) Biết
và
. Khi đó
cùng phương với
. Sai||Đúng
Hình vẽ minh họa

a) Đúng
.
Suy ralà trọng tâm
.
b) Sai
Vậy tập hợp điểm là đường tròn tâm
bán kính 2,5.
Nhận xét: và
đều
.
c) Sai
d) Sai
.
.
Chứng minh: và
không song song
Ta có và
nên
là hình bình hành.
Gọi và
là hình bình hành nên
là trung điểm
.
Gọi và
là hình bình hành nên
là trung điểm
Suy ra tứ giác là hình bình hành
.
Do đó không song song với
hay
không song song với

Vậy không cùng phương với
.
Viết phương trình đường trung trực của MN
Trong hệ trục tọa độ
, viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng
biết
?
Đường thẳng trung trực của là đường thẳng đi qua trung điểm
của
và nhận
làm vectơ pháp tuyến. Khi đó:
Vậy phương trình đường trung trực của MN là .
Chọn khẳng định đúng
Cho Hypebol
có phương trình chính tắc là
, với
. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?
Đáp án sai là đáp án chứa độ dài trục lớn là .
Phương trình tổng quát của đường tròn
Đường tròn (C):
viết được dưới dạng:
Từ phương trình đường tròn ta suy ra:
Vậy phương trình tổng quát
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho tam giác
với
là trung điểm
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Xét đáp án Ta có
(theo quy tắc ba điểm).
Chọn đáp án này.
Tìm điều kiện để ba điểm thẳng hàng
Cho ba điểm
phân biệt. Điều kiện cần và đủ để ba điểm đó thẳng hàng là
Ta có tính chất: Điều kiện cần và đủ để ba điểm phân biệt thẳng hàng là
.
Tìm điểm thuộc đường thẳng
Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng
?
Thay tọa độ các điểm vào đường thẳng ta thấy điểm thuộc đường thẳng đã cho là
.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Với giá trị nào của
thì hai đường thẳng
và
cắt nhau?
Chọn .
Chọn phương án thích hợp
Cho đoạn thẳng
và điểm I thỏa mãn
. Hình nào sau đây mô tả đúng giả thiết này?

Ta có: .
Do đó ;
và
ngược hướng.
Chọn Hình 4.
Tính độ dài vectơ
Cho hình chữ nhật
có
. Độ dài của vectơ
là:
Ta có:
.
Xác định vectơ chỉ phương của đường thẳng
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng
là:
Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là:
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
Gọi
và
lần lượt là trung điểm của
và
Khẳng định nào sau đây sai?
Vì lần lượt là trung điểm của
Suy ra
là đường trung bình của tam giác
Mà
là hai vectơ cùng hướng nên
Tìm hệ số góc của đường thẳng
Đường thẳng
tạo với đường thẳng
một góc
. Tìm hệ số góc
của đường thẳng
.
gọi
Ta có:
Xác định giá trị biểu thức P
Trong mặt phẳng
, cho tam giác
có tọa độ các điểm
. Gọi
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
. Xác định giá trị biểu thức
?
Vì I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên IA = IB = IC
Ta có:
Từ đó ta suy ra hệ phương trình:
Chọn công thức đúng
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai đường thẳng
và
với
. Giả sử
là góc hợp hai đường thẳng đã cho. Chọn kết luận đúng?
Góc giữa hai đường thẳng và
xác định bởi công thức:
Viết phương trình đường thẳng
Cho đường thẳng
và điểm
. Viết phương trình đường thẳng qua điểm
và vuông góc với
?
Một vectơ chỉ phương của là:
Vậy phương trình đường thẳng đi qua và vuông góc với
là:
Vậy phương trình cần tìm là .
Tìm đường chuẩn của Parabol
Đường thẳng nào là đường chuẩn của parabol
.
Ta có: .
Đường chuẩn: .
Tìm tọa độ điểm M thõa mãn điều kiện
Trong hệ tọa độ
cho ba điểm
và
Tìm điểm
thuộc trục hoành sao cho biểu thức
đạt giá trị nhỏ nhất.
Ta có
Chọn điểm sao cho
Gọi , từ
ta có
Khi đó
Để nhỏ nhất
nhỏ nhất. Mà
thuộc trục hoành nên
nhỏ nhất khi
là hình chiếu vuông góc của
lên trục hoành
Viết phương trình đường tròn
Trong mặt phẳng tọa độ
, đường tròn tâm
và tiếp xúc với đường thẳng
có phương trình là:
Đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng có bán kính R bằng khoảng cách từ điểm I đến đường thẳng
.
Suy ra
Vậy phương trình đường tròn tâm và tiếp xúc với đường thẳng
có phương trình là:
.
Chọn đẳng thức đúng
Cho hình bình hành ABCD, với giao điểm hai đường chéo I. Khi đó:
Ta có: (2 vectơ đối nhau).
Tính độ dài tổng vectơ
Cho hình vuông ABCD, tâm O, cạnh 4 cm. Điểm E, H lần lượt thuộc các cạnh BC, CD sao cho
và
. Độ dài vecto
là:
Ta có:
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng
và
đến đường thẳng
bằng:
Tìm phương trình chính tắc của elip
Cho elip đi qua điểm
và có độ dài trục lớn gấp đôi độ dài trục bé. Phương trình chính tắc của elip là:
Phương trình chính tắc của elip có dạng
Theo bài ra ta có hệ phương trình:
Vậy phương trình chính tắc của elip là: .
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho hình bình hành
Gọi
là trọng tâm của tam giác
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Vì là trọng tâm của tam giác
nên
Do đó
Tìm vectơ chỉ phương
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng
?
Vectơ chỉ phương của đường thẳng trên là: .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Cho hình vuông
cạnh
. Gọi
là trung điểm của
, lấy các điểm
lần lượt là các điểm thay đổi trên các cạnh
sao cho
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
.
Hình vẽ minh họa

Đặt
Khi đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi hay P, Q là trung điểm của BC, DA
Ta có:
Khi P ≡ P∗, R ≡ R∗, Q thay đổi trên AC, H sẽ thay đổi trên đoạn thẳng DK sao cho tam giác DCK vuông cân tại C.
Ta lại có:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: