Xác định điều kiện theo yêu cầu
Cho hai mệnh đề
và
Tìm điều kiện để mệnh đề
sai.
Mệnh đề chỉ sai khi P đúng và Q sai nên chọn đáp án C
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Xác định điều kiện theo yêu cầu
Cho hai mệnh đề
và
Tìm điều kiện để mệnh đề
sai.
Mệnh đề chỉ sai khi P đúng và Q sai nên chọn đáp án C
Xác định tọa độ điểm M thỏa mãn yêu cầu
Trong mặt phẳng
, cho các điểm
. Tọa độ điểm
thỏa mãn
là:
Ta có:
.
Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn
Xác định parabol
biết rằng Parabol đi qua hai điểm M(1;5) và N(2;-2)
Thay tọa độ và
vào hàm số, ta được:
.
Vậy đó là hàm số .
Tính độ dài vectơ
Cho hình vuông
cạnh
, tâm
. Khi đó: ![]()
Hình vẽ minh họa:

Dựng hình bình hành và gọi
là giao điểm của
và
.
Ta có:
Xác định điểm M thỏa mãn đẳng thức
Cho
. Điểm
thỏa mãn
thì điểm
là:
Ta có:
.
Vậy là đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận
và
làm hai cạnh.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho đường tròn
và hai tiếp tuyến song song với nhau tiếp xúc với
tại hai điểm
và
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Do hai tiếp tuyến song song và là hai tiếp điểm nên
là đường kính.
Do đó là trung điểm của
.
Suy ra .
Tính độ dài cạnh BC
Tam giác
có đoạn thẳng nối trung điểm của
và
bằng
, cạnh
và
. Tính độ dài cạnh cạnh
.
Gọi lần lượt là trung điểm của
.
là đường trung bình của
.
. Mà
, suy ra
.
Theo định lí hàm cosin, ta có:
Tính giá trị của biểu thức
Trong mặt phẳng tọa độ
cho tam giác
có
,
và
Gọi
là trực tâm của tam giác đã cho. Tính
?
Gọi là trực tâm của tam giác đã cho.
Ta có:
Vì là trực tâm tam giác
nên:
Suy ra .
Tính số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là
Điều kiện:
Phương trình tương đương:
Kết hợp điều kiện ta được: thỏa mãn điều kiện
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm.
Tìm khẳng định sai
Cho hình bình hành
với
là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Ta có: sai vì hai vectơ này không cùng phương.
Phân tích vectơ theo hai vectơ đã cho
Cho tứ giác
trên cạnh
lấy lần lượt các điểm
sao cho
và
Tính vectơ
theo hai vectơ ![]()
Hình vẽ minh họa:

Ta có và
Suy ra
Theo bài ra, ta có và
Vậy
Giải hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Khoảng giá trị của x khi
trong hệ bất phương trình
là:
Với hệ bất phương trình trở thành:
Vậy khi thì khoảng giá trị của x là
.
Tập nào không là tập con của A
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình
. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của S?
Tam thức bậc hai có hai nghiệm phân biệt là:
Vì a = 1 > 0 nên khi
.
Tập không phải tập con của S là:
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm giao của hai tập hợp
Xác định A ∩ B trong trường hợp sau:
![]()
Tập hợp là tập hợp cặp số (x; y) thỏa mãn hệ phương trình:
Vậy
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm câu sai
Cho vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau. Hãy chọn câu sai
Vectơ không có độ dài bằng .
Điền vào chỗ trống
Điền vào chỗ trống: Hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) có thể là hàm số ….
Hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) có thể là hàm số đồng biến hoặc nghịch biến
Tìm số nghiệm của phương trình
Phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
ĐKXĐ: .
Thay x = 1 vào , ta được:
.
Vậy phương trình vô nghiệm.
Tìm 3 điểm thẳng hàng
Cho 4 điểm
. Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng?
Ta có: 3 điểm
thẳng hàng.
Tìm biểu thức sai
Cho M là trung điểm AB, tìm biểu thức sai:
Ta có: M là trung điểm của AB
Vậy biểu thức sai là:
Tìm m để hàm số đồng biến
Tìm m để hàm số y = (2m−1)x + 7 đồng biến trên ℝ.
Hàm số y = (2m−1)x + 7 đồng biến trên ℝ khi 2m − 1 > 0 hay .
Tìm đẳng thức sai
Đẳng thức nào sau đây sai?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt ta có:
Vậy đẳng thức sai là: .
Chọn câu đúng
Cho tam giác
có đường cao
(
ở trên cạnh
). Câu nào sau đây đúng?
Ta có:
nên chọn
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số y = f(x) = ax2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ = b2 − 4ac, tìm dấu của a và Δ.

Nhìn đồ thị, ta thấy đồ thị y = f(x) cắt trục hoành tại 2 điểm x = 1, x = 4 nên Δ > 0, dựa vào hình dạng parabol nên suy a > 0
Tìm điều kiện của a và b
Cho đường thẳng
và bất phương trình
. Tìm điều kiện của
và
để mọi điểm thuộc
đều là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Để mọi điểm thuộc đường thẳng đều là nghiệm của bất phương trình thì điều kiện cần là
phải song song với
. Khi đó ta có:
Với ta được
Để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì điều kiện đủ là đường thẳng là đồ thị của đường thẳng
khi
tịnh tiến xuống dưới theo trục
.
Nghĩa là .
Tính cos A
Cho tam giác
có
,
,
.Tính
.
Ta có ,
suy ra
.
Tìm khẳng định đúng
Biết phương trình
có hai nghiệm x1, x2 (x1<x2) . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đặt t = x2 − 3x + 3, ta có: .
Do đó điều kiện cho ẩn phụ t là .
Khi đó phương trình trở thành:
⇔
⇔
⇔ t = 1(thỏa mãn)
⇒ x2 − 3x + 3 = 1⇔ .
Tìm tập hợp rỗng
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?
Xét các đáp án:
Đáp án Ta có
.
Đáp án .
Ta có .
Đáp án .
Ta có .
Đáp án .
Ta có .
Tính giá trị 5m-3n
Cho tam giác ABC có AK, BM là trung tuyến. Cho
. Tính
.
.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 − 4x3 − x2 + 10x − 3 trên đoạn [ − 1; 4] là
Ta có y = x4 − 4x3 − x2 + 10x − 3 = x4 − 4x3 + 4x2 − 5x2 + 10x − 5 + 2
= (x2−2x)2 − 5(x−1)2 + 2 = [(x−1)2−1]2 − 5(x−1)2 + 2.
Đặt t = (x−1)2, x ∈ [ − 1; 4] ⇒ t ∈ [0; 9].
.
Cách 1: Ta có .
Cách 2: Vẽ BBT

Vậy , ymax = 21.
Tìm trục đối xứng
Parabol y = − x2 + 2x + 3 có phương trình trục đối xứng là
Parabol y = − x2 + 2x + 3 có trục đối xứng là đường thẳng ⇔ x = 1.
Tìm câu sai
Cho
và
. Tìm phát biểu sai:
Ta có: ,
.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Giải bất phương trình ![]()
Ta có bảng xét dấu như sau:

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là:
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình
chứa điểm nào sau đây?
Đầu tiên ta thu gọn bất phương trình đã cho về thành
Xét điểm Vì
nên miền nghiệm của bất phương trình đã cho chứa điểm
Tính số đo góc A
Cho tam giác
thỏa mãn:
. Khi đó:
Ta có:
Tam giác ABC là tam giác gì
Tam giác
là tam giác gì khi có các góc thỏa mãn biểu thức
?
Ta có:
Vậy tam giác ABC là tam giác vuông.
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt.

Chọn biểu thức tính độ dài đường trung tuyến tam giác
Độ dài trung tuyến
ứng với cạnh
của
bằng biểu thức nào sau đây?
Ta có:
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Cho tam giác
vuông tại
là trung điểm của
Khẳng định nào sau đây đúng?
Vì là trung điểm của
nên
Tìm cặp số không là nghiệm của hệ
Trong các cặp số sau, cặp số nào không là nghiệm của hệ bất phương trình ![]()
Thay cặp số vào hệ ta được
không thỏa mãn bất phương trình ở dưới. Do đó cặp số này không là nghiêm của hệ.
Tìm khẳng định đúng
Cho bốn điểm phân biệt
thỏa mãn
. Khẳng định nào sau đây sai?
Phải suy ra là hình bình hành (nếu
không thẳng hàng) hoặc bốn điểm
thẳng hàng.
Đáp án sai là là hình bình hành.
Tính giá trị a - b
Tìm điểm M(a;b) với a < 0 nằm trên Δ : x + y − 1 = 0 và cách N(−1;3) một khoảng bằng 5. Giá trị của a − b là
.
Ta có: MN = 5 ⇒ MN2 = (−1−t)2 + (2+t)2 = 25
⇔ 2t2 + 6t − 20 = 0
⇒ M(−5;6) ⇒ a − b = − 11
Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?
Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?
Với thì
mệnh đề
là mệnh đề đúng.
Chọn đáp án
Tìm số tập con của tập A
Cho tập hợp
. Tập
có mấy tập con?
Số tập hợp con của tập hợp có phần tử là
tập hợp con.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: