Tìm số giá trị nguyên của x
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x) = 2x2 − 7x − 9 nhận giá trị âm là

Dựa vào bảng xét dấu, .
Mà x ∈ ℤ⇒ x ∈ {0;1;2;3;4} (5 giá trị).
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm số giá trị nguyên của x
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x) = 2x2 − 7x − 9 nhận giá trị âm là

Dựa vào bảng xét dấu, .
Mà x ∈ ℤ⇒ x ∈ {0;1;2;3;4} (5 giá trị).
Tìm khẳng định đúng
Cho hai tập hợp
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Ta có .
Tìm tọa độ điểm thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho tam giác
có
, trọng tâm
và trung điểm cạnh
là
Tổng hoành độ của điểm
và
là
Vì là trung điểm
nên
Vì là trọng tâm tam giác
nên
Suy ra
Tìm tất cả giá trị của tham số m
Tìm tất cả giá trị của tham số
để hệ bất phương trình
có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.
Họ đường thẳng luôn đi qua điểm
, hay nói cách khác các đường thẳng
xoay quanh A.
Mặt khác, ta có đúng với mọi m
=> Miền nghiệm của bất phương trình luôn chứa điểm
.
Do đó ta có 3 khả năng sau
Vậy .
Tìm m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x
Tìm tất cả các giá trị của m để bất phương trình
với mọi x ∈ ℝ
Để bất phương trình với mọi x ∈ ℝ thì:
Tính số đo góc A
Cho tam giác
, biết
. Tính góc
?
Ta có:
Chọn đáp án đúng
Cho hình bình hành
tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa

Ta có: .
Chọn đáp án đúng
Cho hai tập hợp
khi đó tập
là:
Cách 1: Giải phương trình .
Mà nên
Giải bất phương trình . mà
nên chọn
Giải bất phương trình
Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập hoặc
thì đó là đáp án đúng.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
.
Điều kiện: .
Vậy tập xác định của hàm số là D = [ − 1; + ∞) ∖ {0}.
Tìm hàm số thỏa mãn điều kiện
Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng (−1;+∞)?
Xét đáp án , ta có
nên
và có a < 0 nên hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;−1) và nghịch biến trên khoảng (−1;+∞).
Giải phương trình
Nghiệm của phương trình
là
Điều kiện:
Phương trình tương đương
Kết hợp với điều kiện ra được thỏa mãn
Vậy nghiệm của phương trình là:
Phần không bị gạch chéo là nghiệm của bất phương trình nào?
Phần không bị gạch chéo là nghiệm của bất phương trình nào? (kể cả bờ
)

Đường thẳng có dạng
đi qua hai điểm
và
.
Thay tọa độ hai điểm này vào :
.
Vậy có dạng
.
Thay điểm vào
:
. Suy ra phần không gạch chéo (không chứa
) là nghiệm của bất phương trình
.
Tìm số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình:
là
Điều kiện xác định của phương trình x ≥ 4.
Phương trình tương đương với
.
Kết hợp điều kiện suy ra .
Vậy phương trình có hai nghiệm.
Xác định số câu là mệnh đề
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Hãy học thật tốt!
b) Số
chia hết cho
.
c) Số
là số nguyên tố.
d) Số thực
là số chẵn.
Khẳng định: “Số chia hết cho
” là mệnh đề đúng.
Khẳng định: “Số là số nguyên tố” là mệnh đề đúng.
Khẳng định “Số thực là số chẵn” không phải là mệnh đề mà đây là mện đề chứa biến.
Hãy học thật tốt! Đây là câu cảm.
Vậy các khẳng định trên có mệnh đề.
Chọn đáp án chính xác
Giá trị của
bằng bao nhiêu?
Ta có: .
Tìm tập hợp điểm M thỏa mãn đẳng thức
Cho tam giác
. Tập hợp các điểm
thỏa mãn
là:
Gọi là trung điểm
Ta có
.
Biểu thức chứng tỏ
hay
nhìn đoạn
dưới một góc vuông nên tập hợp các điểm
là đường tròn đường kính
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho tam giác
có
là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Gọi là trung điểm của
Mà
là trọng tâm của tam giác
Từ suy ra
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Với ta có:
là mệnh đề sai
Mệnh đề
n"" alt=""\forall n\mathbb{\in N},n^{2} > n"" /> là mệnh đề sai.
Tìm tọa độ của vectơ thỏa mãn
Trong hệ tọa độ
cho
Tìm tọa độ của vectơ ![]()
Ta có
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Với . Ta có:
. Cả hai bất phương trình đều thỏa mãn. Chọn đáp án này.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của hệ bất phương trình
chứa điểm nào trong các điểm sau đây?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với . Bất phương trình thứ nhất sai nên không thỏa mãn.
Với . Đúng.
Xác định vectơ
Cho bốn điểm
phân biệt. Khi đó vectơ
bằng:
Ta có:
.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình vuông
cạnh
. Lấy
là trung điểm của
, điểm
thoả mãn
. Khi đó:

a)
. Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c)
Đúng||Sai
d) Tam giác
vuông cân. Đúng||Sai
Cho hình vuông
cạnh
. Lấy
là trung điểm của
, điểm
thoả mãn
. Khi đó:

a)
. Đúng||Sai
b)
Sai||Đúng
c)
Đúng||Sai
d) Tam giác
vuông cân. Đúng||Sai
Tổng quan đáp án
|
a) Đúng |
b) Sai |
c) Đúng |
d) Đúng |
Ta có: .
Ta có:
Ta có:
.
.
Vậy tam giác vuông cân tại
.
Chú ý: Ta có thể chứng minh tam giác vuông bằng định lí Pythagore.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho các vectơ
. Khi đó góc giữa chúng là
Ta có:
Suy ra
.
Tính độ dài trung tuyến kẻ từ đỉnh A
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho tam giác
biết
. Tính độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh
của tam giác
?
Gọi M là trung điểm của BC
Khi đó tọa độ của M là:
Suy ra độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A hay độ dài đoạn AM là:
Vậy độ dài đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là .
Tìm công thức hàm số bậc hai
Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình bên

Quan sát đồ thị ta loại y = x2 − 3x − 3 và y = − x2 + 5x − 3. Phần đồ thị bên phải trục tung là phần đồ thị (P) của hàm số y = − x2 + 5x − 3 với x > 0, tọa độ đỉnh của (P) là , trục đối xứng là x = 2, 5. Phần đồ thị bên trái trục tung là do lấy đối xứng phần đồ thị bên phải của (P)qua trục tung Oy. Ta được cả hai phần là đồ thị của hàm số y = − x2 + 5|x| − 3.
Chọn kết luận đúng
Cho hai tập hợp
. Xác định tập hợp ![]()
Ta có .
Tính giá trị của S
Biết rằng (P) : y = ax2 − 4x + c có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua điểm M(−2;1). Tính tổng S = a + c.
Vì (P) có hoành độ đỉnh bằng − 3 và đi qua M(−2;1) nên ta có hệ
Tìm tập xác định của hàm số
Tập xác định của hàm số
là:
Điều kiện xác định của hàm số là:
=> Tập xác định của hàm số là:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Trong Vật Lý, khi vật chịu tác dụng của hai lực thì tổng hợp lực của hai lực đó sẽ được vẽ bằng quy tắc hình bình hành trong véc tơ. Xét ba lực
cùng tác dụng vào một vật tại điểm
. Trên hình vẽ mô tả hai lực
và lực tổng hợp
của ba lực
. Độ lớn của các lực
và góc![]()

a) Vectơ lực thứ 3 được tính theo công thức:
. Đúng||Sai
b) Độ lớn lực tổng hợp
. Sai||Đúng
c) Hình vẽ mô tả cách xác định lực
như hình vẽ dưới đây.

Sai||Đúng
d) Độ lớn lực
Sai||Đúng
Trong Vật Lý, khi vật chịu tác dụng của hai lực thì tổng hợp lực của hai lực đó sẽ được vẽ bằng quy tắc hình bình hành trong véc tơ. Xét ba lực
cùng tác dụng vào một vật tại điểm
. Trên hình vẽ mô tả hai lực
và lực tổng hợp
của ba lực
. Độ lớn của các lực
và góc![]()

a) Vectơ lực thứ 3 được tính theo công thức:
. Đúng||Sai
b) Độ lớn lực tổng hợp
. Sai||Đúng
c) Hình vẽ mô tả cách xác định lực
như hình vẽ dưới đây.

Sai||Đúng
d) Độ lớn lực
Sai||Đúng
a. Đúng.
b. Sai. Ta có
c. Sai. Tổng hợp lần lượt theo quy tắc hình bình hành ta được.

d. Sai
Ta có
và theo cách xác định thì khi đó ta có:
Tìm bất phương trình thỏa mãn
Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào?
Ta có: .
Tinh độ dài cạnh b
Cho
có
Độ dài cạnh
bằng:
Ta có:
.
Chọn đáp án thích hợp
Cho ba điểm
thẳng hàng, trong đó điểm
nằm giữa hai điểm
và
. Khi đó các cặp vecto nào sau đây cùng hướng?
Ta có: và
là hai vectơ cùng hướng.
Thực hiện phép tính
Cho tam giác đều
cạnh
. Khi đó ![]()
Gọi là trung điểm
.
Ta có:
.
Tìm đáp án sai
Cho tứ giác
. Nếu
thì
là hình gì? Tìm đáp án sai.
Nếu thì
là hình thang.
Xác định hệ thức sai
Hai góc nhọn
và
phụ nhau, hệ thức nào sau đây là sai?
Ta có:
Vậy hệ thức sai là: .
Hoàn thành định lí
Nếu tam giác
có
thì:
Nếu tam giác ABC có thì
là góc nhọn
Tìm hệ thức sai
Tam giác
vuông ở
và có góc
. Hệ thức nào sau đây là sai?
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại.
Phương án :
nên loại .
Phương án :
nên chọn.
Khẳng định nào sau đây sai?
Cho tam giác
vuông cân đỉnh
, đường cao
. Khẳng định nào sau đây sai?
Do cân tại
,
là đường cao nên
là trung điểm
.
Xét các đáp án:
Đáp án Ta có
Đáp án . Ta có
Do đó đáp án này sai.
Đáp án . Ta có
Đáp án . Ta có
(do
vuông cân tại
).
Xác định vectơ
Cho tam giác
với trung tuyến
và trọng tâm
. Khi đó ![]()
Hình vẽ minh họa:

Ta có
Mặt khác và
ngược hướng
.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số 
Hàm số xác định khi .
Vậy xác định của hàm số là D = ℝ ∖ {2}.
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Bất phương trình
có tập nghiệm là:
Ta có: (vô lí).
Vậy .
Tính góc giữa hai đường trung tuyến
Tam giác
có
. Các cạnh
liên hệ với nhau bởi đẳng thức
. Góc giữa hai trung tuyến
và
là góc nào?
Gọi là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trong tam giác ta có:
Chọn kết luận đúng
Tam thức bậc hai ![]()
Ta có: và
.
Phương trình có hai nghiệm là
và
.
Do đó
.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: