Tìm hệ số góc
Hệ số góc của đồ thị hàm số y = 2018x − 2019 bằng
Hệ số góc a = 2018.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Tìm hệ số góc
Hệ số góc của đồ thị hàm số y = 2018x − 2019 bằng
Hệ số góc a = 2018.
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình bình hành
với
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
Cho hình bình hành
với
và
lần lượt là trung điểm của
và
. Khi đó:
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Đúng||Sai
Hình vẽ minh họa

a) Đúng
Theo qui tắc hình bình hành ta có: .
b) Sai
Do là hình bình hành, ta có:
.
Suy ra .
c) Đúng
Do là hình bình hành, ta có:
.
Do là hình bình hành, ta có:
.
.
d) Đúng
Do là hình bình hành, ta có
, suy ra
.
Chọn đáp án không thích hợp
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
Vì “Bạn học giỏi quá!” là câu cảm thán không có khẳng định đúng hoặc sai.
Tìm điều kiện của tam giác ABC
Cho tam giác ABC có
. Cần điều kiện gì để các góc của tam giác thỏa mãn biểu thức
?
Theo định lí hàm số cos ta có:
Chứng minh tương tự ta có:
Do đó
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều.
Tính độ dài đường cao
Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,
. Đường cao
của tam giác ABC là:
Ta có:
Mặt khác:
(Vì
).
Mà:
.
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Tìm khẳng định đúng
Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Mối liên hệ hai cung bù nhau.

Tìm hệ bất phương trình thỏa mãn
Điểm
thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
Thay tọa độ lần lượt vào từng phương trình của hệ
ta thấy thỏa mãn.
Xét tính đúng sai của khẳng định
Cho tam giác
đều cạnh
, đường trung tuyến
, trọng tâm là
.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
Cho tam giác
đều cạnh
, đường trung tuyến
, trọng tâm là
.
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d)
. Sai||Đúng
a) Đúng: Vì đây là quy tắc ba điểm đối với phép cộng véc tơ.
b) Sai: Vì .
c) Đúng: Vì với là trọng tâm tam giác
suy ra
Minh họa bằng hình vẽ:

d) Sai:
Dựng là hình bình hành
.
Gọi đối xứng với
qua
vuông tại
.
;
.
.
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Tìm hình vẽ chính xác
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

Nhận xét: .
Tìm đáp án đúng
Nếu cả hai mệnh đề P ⇒ Q và Q ⇒ P đều sai thì ta suy ra điều gì?
Ta có:
Mệnh đề đúng khi cả hai mệnh đề
và
cùng đúng hoặc cùng sai. (Hay
đúng khi cả hai mệnh đề
và
cùng đúng hoặc cùng sai).
Tính số đo góc A
Tam giác ABC có
. Số đo góc A là:
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:
Chọn đáp án đúng
Cho bất phương trình
. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
Ta có: . Suy ra
.
Nhận xét: không thuộc
.
Xác định đẳng thức sai
Gọi
là tâm hình bình hành
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Hình vẽ minh họa

Xét các đáp án:
• Đáp án . Ta có
. Vậy
đúng.
• Đáp án Ta có
. Vậy
sai.
• Đáp án Ta có
Vậy
đúng.
• Đáp án Ta có
. Vậy
đúng.
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Hỏi có bao nhiêu giá trị m nguyên trong nửa khoảng (0; 2017] để phương trình |x2−4|x|−5| − m = 0 có hai nghiệm phân biệt?
PT: |x2−4|x|−5| − m = 0 ⇔ |x2−4|x|−5| = m .
Số nghiệm phương trình (1)⇔ số giao điểm của đồ thị hàm số y = |x2−4|x|−5| (P) và đường thẳng y = m .
Xét hàm số y = x2 − 4x − 5 (P1) có đồ thị như hình 1.

Xét hàm số y = x2 − 4|x| − 5 (P2) là hàm số chẵn nên có đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng. Mà y = x2 − 4|x| − 5 = x2 − 4x − 5 nếu x ≥ 0. Suy ra đồ thị hàm số (P2) gồm hai phần:
Phần 1: Giữ nguyên đồ thị hàm số (P1) phần bên phải Oy.
Phần 2: Lấy đối xứng phần 1 qua trục Oy.
Ta được đồ thị (P2) như hình 2.
Xét hàm số y = |x2−4|x|−5| (P), ta có: .
Suy ra đồ thị hàm số (P) gồm hai phần:
Phần 1: Giữ nguyên đồ thị hàm số (P2) phần trên Ox.
Phần 2: Lấy đối xứng đồ thị hàm số (P2) phần dưới Ox qua trục Ox.
Ta được đồ thị (P) như hình 3.
Quan sát đồ thị hàm số (P) ta có: Để |x2−4|x|−5| = m (1) có hai nghiệm phân biệt.
Mà . Vậy có 2008 giá trị.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
.
Hàm số xác định khi
⇔ x2 − 3x + 2 ≠ x2 − 7 ⇔ 9 ≠ 3x ⇔ x ≠ 3.
Vậy tập xác định của hàm số là D = ℝ ∖ {3}.
Tìm tọa độ điểm M
Cho hai điểm
,
. Tìm
trên tia Ox sao cho
.
Gọi , với
.
Khi đó .
Theo yêu cầu đề bài ta có
.
Khẳng định nào sau đây là sai?
Trong mặt phẳng
, cho
và
. Khẳng định nào sau đây là sai?
Ta có: nên đáp án Tích vô hướng của hai vectơ đã cho là
đúng.
Ta có: nên đáp án Độ lớn của vectơ
là
đúng.
Ta có: nên đáp án Độ lớn của vectơ
là
đúng.
Đáp án sai là Góc giữa hai vectơ là .
Tìm công thức hàm số bậc hai
Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?

Nhận xét:
Bảng biến thiên có bề lõm hướng lên. Loại đáp án y = − x2 + 4x − 9 và y = − x2 + 4x.
Đỉnh của parabol có tọa độ là (2;−5). Xét các đáp án, đáp án y = x2 − 4x − 1 thỏa mãn.
Chọn khẳng định đúng
Cho góc
tù. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Học sinh ghi nhớ bảng xét dấu giá trị lượng giác dưới đây:

Vì góc tù nên
nên
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trong hệ tọa độ
cho hình bình hành
, điểm
thuộc trục hoành. Khẳng định nào sau đây đúng?
Từ giả thiết suy ra cạnh thuộc trục hoành
cạnh
song song với trục hoành nên
. Do đó loại đáp án
có tung độ khác
và đáp án hai điểm
có tung độ khác nhau.
Nếu có hoành độ bằng
: mâu thuẩn với giả thiết
là hình bình hành. Loại đáp án
có hoành độ bằng
Dùng phương pháp loại trừ, ta chọn
Cách 2. Gọi là tâm của hình bình hành
. Suy ra
là trung điểm
là trung điểm
Từ đó suy ra
Chọn kết luận đúng
Cho tam thức bậc hai
. Kết luận nào sau đây đúng?
Ta có:
Vậy khẳng định đúng là .
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
.
Điều kiện xác định: . Vậy tập xác định: D = [ − 1; + ∞) ∖ {0}.
Tìm hình vẽ chính xác miền nghiệm của bất phương trình
Phần tô đậm trong hình vẽ nào là miền nghiệm của bất phương trình
?
Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm
.
Thay vào
ta được:
. Suy ra nửa mặt phẳng không chứa điểm
là miền nghiệm của bất phương trình
. (tính cả bờ)
Tìm số nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình
là
ĐK x ≥ 3.
.
Vậy phương trình có một nghiệm.
Tìm tọa độ điểm M
Cho
. Điểm
trên trục
sao cho ba điểm
thẳng hàng thì tọa độ điểm
là:
Trên trục
Ba điểm thẳng hàng khi
cùng phương với
Ta có .
Do đó, cùng phương với
.
Vậy .
Tính độ dài cạnh tam giác
Cho
có
. Độ dài cạnh
là:
Ta có:
.
Tính góc giữa hai vectơ
Cho hai vectơ
và
thỏa mãn
và
Xác định góc
giữa hai vectơ
và ![]()
Ta có:
Tìm vectơ thỏa mãn
Vectơ có điểm đầu là
, điểm cuối là
được kí hiệu là
Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là
được kí hiệu là
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Các giá trị m để tam thức f(x) = x2– (m + 2)x + 8m + 1 đổi dấu 2 lần là
Tam thức đổi dấu 2 lần khi tam thức có 2 nghiệm pb
⇔ Δ > 0 ⇔ m2 − 28m > 0 ⇔ m < 0 ∨ m > 28.
Chọn khẳng định đúng
Chọn khẳng định đúng:
Khẳng định đúng là: “Nếu là trọng tâm tam giác
thì
.”
Chọn kết luận đúng
Xét các phát biểu sau:
(1) Điều kiện cần và đủ để
là trung điểm của đoạn
là ![]()
(2) Điều kiện cần và đủ để
là trung điểm của đoạn
là ![]()
(3) Điều kiện cần và đủ để
là trung điểm của đoạn
là ![]()
Trong các câu trên, thì:
Ta có
(1) Điều kiện cần và đủ để là trung điểm của đoạn
là
(3) Điều kiện cần và đủ để là trung điểm của đoạn
là
Phát biểu sai: (2) Điều kiện cần và đủ để là trung điểm của đoạn
là
Do đó câu (1) và câu (3) là đúng.
Chọn kết luận đúng
Cho tam giác
. Để điểm
thoả mãn điều kiện
thì
phải thỏa mãn mệnh đề nào?
Ta có:
Vậy là điểm sao cho tứ giác
là hình bình hành.
Chọn đáp án đúng
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “
không phải là số hữu tỉ”?
Đáp án cần tìm là:
Tìm mệnh đề sai
Cho hình vuông
tâm
. Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
Phương án :
suy ra
nên loại.
Phương án :
và
suy ra
nên loại.
Phương án :
.
nên chọn.
Cặp số nào là nghiệm của bất phương trình
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
?
Xét đáp án (0; 3) ta có: x = 0; y = 3 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (0;3) không là cặp nghiệm của bất phương trình
Xét đáp án (6; 1) ta có: x = 6; y = 1 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (6; 1) là cặp nghiệm của bất phương trình.
Xét đáp án (2; 4) ta có: x = 2; y = 4 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (2; 4) không là cặp nghiệm của bất phương trình.
Xét đáp án (3; 2) ta có: x = 3; y = 2 thay vào bất phương trình ta được:
Vậy (3; 2) không là cặp nghiệm của bất phương trình.
Xác định tập hợp X thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
và
Có bao nhiêu tập hợp
thỏa mãn ![]()
Liệt kê các tập hợp thỏa
Do đó chọn đáp án 4.
Chọn khẳng định đúng
Hàm số y = 2x2 + 4x − 1
Hàm số y = ax2 + bx + c với a > 0 đồng biến trên khoảng , nghịch biến trên khoảng
.
Áp dụng: Ta có . Do đó hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−1) và đồng biến trên khoảng (−1;+∞).
Tìm khẳng định sai
Cho tam giác
vuông cân tại
cạnh
Khẳng định nào dưới đây là sai?
Dựa vào các đáp án, ta có nhận xét sau:
Đáp án “” đúng, gọi
nằm trên tia đối của tia
sao cho
Và nằm trên tia đối của tia
sao cho

Dựng hình chữ nhật suy ra
(quy tắc hình bình hành).
Ta có
Đáp án “” đúng, vì
Đáp án “” sai, xử lý tương tự như ý đáp án
.
Đáp án “” đúng, vì
Chọn khẳng định đúng
Cho tam thức bậc hai f(x) = x2 − 5x + 6 và a là số thực lớn hơn 3. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

Dựa vào bảng xét dấu thì f(x) > 0 khi x < 2 ∨ x > 3 mà a > 3 nên f(a) > 0.
Chọn đáp án thích hợp
Trong mặt phẳng
, cho các điểm
. Tọa độ điểm
thỏa mãn
là
Ta có:
.
Chọn kết luận đúng
Gọi
là tập hợp các bội số của
trong
. Xác định tập hợp ![]()
Ta có các tập hợp
.
Tìm tất cả giá trị của tham số m
Tìm tất cả giá trị của tham số
để hệ bất phương trình
có tập nghiệm được biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là một hình tam giác.
Họ đường thẳng luôn đi qua điểm
, hay nói cách khác các đường thẳng
xoay quanh A.
Mặt khác, ta có đúng với mọi m
=> Miền nghiệm của bất phương trình luôn chứa điểm
.
Do đó ta có 3 khả năng sau
Vậy .
Số nghiệm của phương trình là
Số nghiệm của phương trình
là bao nhiêu?
Xét phương trình:
Điều kiện: .
Vậy phương trình vô nghiệm.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: