Tìm nghiệm của phương trình
Nghiệm của phương trình
là:
Điều kiện: .
Ta có: .
Loại . Do đó
.
Mời các bạn học cùng thử sức với Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình sách Chân trời sáng tạo nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm nghiệm của phương trình
Nghiệm của phương trình
là:
Điều kiện: .
Ta có: .
Loại . Do đó
.
Chọn đẳng thức đúng
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Đáp án đúng là sin(180° – α) = sin α
Tính số đo góc A
Tam giác ABC có
. Số đo góc A là:
Áp dụng định lí cosin trong tam giác ta có:
Tinh độ dài cạnh b
Cho
có
Độ dài cạnh
bằng:
Ta có:
.
Chọn phương án thích hợp
Cho A, B, C là ba tập hợp được minh họa bằng biểu đồ ven như hình vẽ.

Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?
Vì với mỗi phần tử thuộc phần gạch sọc thì ta thấy:
.
Tìm đẳng thức sai
Đẳng thức nào sau đây sai?
Giá trị lượng giác của góc đặc biệt ta có:
Vậy đẳng thức sai là: .
Tìm hàm số bậc hai thỏa mãn
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?

Nhận xét: Đồ thị có đỉnh .
Thay tọa độ vào hàm số
ta thấy thỏa mãn.
Tính cosin góc giữa hai vectơ
Cho hình vuông
. Tính
.
Hình vẽ minh họa:

Vẽ .
Khi đó
Xác định nghiệm bất phương trình
Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình
?
Thay các cặp số vào bất phương trình ta thấy là nghiệm của bất phương trình đã cho.
Tìm điểm thỏa mãn
Cho hệ bất phương trình
. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?
Ta thay lần lượt tọa độ các điểm vào hệ bất phương trình.
Với
. Bất phương trình thứ hai sai nên không thỏa mãn.
Với
. Đúng. Chọn đáp án này.
Tổng các nghiệm của phương trình là
Tổng các nghiệm của phương trình
là :
Ta có
Phương trình có nghiệm là và
.
Vậy tổng các nghiệm của phương trình là .
Tìm m thỏa mãn điều kiện
Phương trình x2 + 2(m+2)x − 2m − 1 = 0 (m là tham số) có nghiệm khi
Xét phương trình x2 + 2(m+2)x − 2m − 1 = 0, có Δ′x = (m+2)2 + 2m + 1.
Yêu cầu bài toán ⇔ Δ′x ≥ 0 ⇔ m2 + 4m + 4 + 2m + 1 ≥ 0 ⇔ m2 + 6m + 5 ≥ 0
là giá trị cần tìm.
Chọn đáp án đúng
Cho tứ giác
. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và cuối là các đỉnh của tứ giác?
Một vectơ khác vectơ không được xác định bởi 2 điểm phân biệt.
Do đó có cách chọn 2 điểm trong 4 điểm của tứ giác (có tính thứ tự các điểm) nên có thể lập được 12 vectơ.
Tìm tọa độ điểm M
Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
và
Tìm
thuộc trục tung sao cho
nhỏ nhất.
Vì .
Ta có:
Ta có:
Suy ra nhỏ nhất khi và chỉ khi
.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Cho
là số thực mệnh đề nào sau đây đúng?
Với nhưng
là mệnh đề sai
mệnh đề
sai.
Với nhưng
là mệnh đề sai
mệnh đề
sai.
Với nhưng
là mệnh đề sai
mệnh đề
sai.
Chọn đáp án
Tìm số giá trị nguyên của x
Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x) = 2x2 − 7x − 9 nhận giá trị âm là

Dựa vào bảng xét dấu, .
Mà x ∈ ℤ⇒ x ∈ {0;1;2;3;4} (5 giá trị).
Chọn vectơ chính xác
Gọi
là tâm của hình vuông
. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng ![]()
Xét các đáp án:
Đáp án Ta có
Đáp án Ta có
Đáp án Ta có
Chọn đáp án này.
Đáp án Ta có
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề
khẳng định rằng:
Mệnh đề khẳng định rằng: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 5.”
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho
là hình thoi tâm
, cạnh
góc
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Độ dài vectơ
bằng
. Sai||Đúng
Cho
là hình thoi tâm
, cạnh
góc
. Các khẳng định sau đúng hay sai?
a)
. Đúng||Sai
b)
. Sai||Đúng
c)
. Đúng||Sai
d) Độ dài vectơ
bằng
. Sai||Đúng
Hình vẽ minh họa

a) Đúng
.
b) Sai
Tam giác có
và
nên
là tam giác đều.
Suy ra: .
c) Đúng.
Ta có
d) Sai
Ta có: .
Tam giác có
và
, ta có:
.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định của hàm số
.
Hàm số xác định .
Vậy tập xác định: .
Chọn khẳng định đúng
Cho hệ bất phương trình
có tập nghiệm
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Ta có: . Do đó không có điểm nào thỏa mãn hệ phương trình.
Hệ này vô nghiệm.
Tìm câu sai
Cho tam giác ABC. Đẳng thức nào sai ?
Ta có:
.
Chọn đáp án đúng
Tam giác nhọn
có
,
là đường cao kẻ từ
và
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác
được tính theo
và
là:
Xét tam giác vuông tại
có
Mà
và
Tam giác vuông tại
có:
Bán kính đường tròn ngoại tiếp cần tính là
Tìm tọa độ điểm B
Cho
. Điểm
sao cho
là trung điểm
. Tọa độ điểm
là:
Ta có:
là trung điểm
.Vậy
.
Có bao nhiêu tam giác thỏa mãn
Cho tam giác
Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh ![]()
Đó là các vectơ:
Xác định câu sai
Gọi
lần lượt là trung điểm các cạnh
của tứ giác
. Đẳng thức nào sau đây sai?
Do M là trung điểm các cạnh AD nên
Do N lần lượt là trung điểm các cạnh BC nên .
Nên đúng.
Ta có
.
Vậy .
Nên đúng
Mà .
Nên đúng.
Vậy sai.
Xác định tập hợp điểm thỏa mãn yêu cầu
Cho hai điểm
cố định và
Tập hợp các điểm
thỏa mãn
là:
Gọi là trung điểm của đoạn thẳng
Ta có:
Theo giả thiết, ta có
Tìm hình vẽ chính xác
Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên:

Nhận xét: .
Chọn phương án thích hợp
Cho tam giác
có
là trung điểm của
Tính
theo
và ![]()
Ta có:
Tìm công thức của Parabol
Tìm parabol (P) : y = ax2 + 3x − 2, biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2.
Vì (P) cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2 nên điểm A(2;0) thuộc (P). Thay vào (P), ta được 0 = 4a + 6 − 2 ⇔ a = − 1.
Vậy (P) : y = − x2 + 3x − 2.
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x4 − 4x3 − x2 + 10x − 3 trên đoạn [ − 1; 4] là
Ta có y = x4 − 4x3 − x2 + 10x − 3 = x4 − 4x3 + 4x2 − 5x2 + 10x − 5 + 2
= (x2−2x)2 − 5(x−1)2 + 2 = [(x−1)2−1]2 − 5(x−1)2 + 2.
Đặt t = (x−1)2, x ∈ [ − 1; 4] ⇒ t ∈ [0; 9].
.
Cách 1: Ta có .
Cách 2: Vẽ BBT

Vậy , ymax = 21.
Xét tính đúng sai của các mệnh đề
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Cho các tập hợp
,
,
. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a)
.Đúng||Sai
b)
.Sai||Đúng
c)
. Sai||Đúng
d)
. Đúng||Sai
Ta có:,
,
.
a) Đúng:.
b) Sai:.
c) Sai:.
d) Đúng: .
Tìm điều kiện đúng
Cho hai điểm
và
phân biệt. Điều kiện để
là trung điểm
là:
Điều kiện để là trung điểm
là:
Liệt kê các phần tử
Xác định tập hợp
bằng cách liệt kê các phần tử.
Ta có: .
Tìm m để biểu thức luôn dương
Các giá trị m làm cho biểu thức
luôn dương là
Biểu thức luôn dương
Chọn đáp án đúng
Cho bất phương trình
. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
Ta có: . Suy ra
.
Nhận xét: không thuộc
.
Tìm điểm thỏa mãn
Miền nghiệm của bất phương trình:
là nửa mặt phẳng chứa điểm:
Ta có .
Vì là mệnh đề đúng nên miền nghiệm của bất phương trình trên chứa điểm có tọa độ
.
Tìm E sao cho B,C,E thẳng hàng
Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Xác định điểm
trên trục hoành sao cho ba điểm
thẳng hàng.
Gọi khi đó
Ba điểm thẳng hàng khi và chỉ khi
cùng phương với
.
Tìm giá trị lớn nhất
Một xưởng cơ khí có hai công nhân là Chiến và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm
và
. Mỗi sản phẩm
bán lãi
nghìn đồng, mỗi sản phẩm
bán lãi
nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm
thì Chiến phải làm việc trong
giờ, Bình phải làm việc trong
giờ. Để sản xuất được một sản phẩm
thì Chiến phải làm việc trong
giờ, Bình phải làm việc trong
giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng Chiến không thể làm việc quá
giờ và Bình không thể làm việc quá
giờ. Số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là.
Gọi ,
lần lượt là số sản phẩm loại
và loại
được sản xuất ra. Điều kiện
,
nguyên dương.
Ta có hệ bất phương trình sau:
Miền nghiệm của hệ trên là
Tiền lãi trong một tháng của xưởng là .
Ta thấy đạt giá trị lớn nhất chỉ có thể tại các điểm
,
,
. Vì
có tọa độ không nguyên nên loại.
Tại thì
triệu đồng.
Tại thì
triệu đồng.
Vậy tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng là triệu đồng.
Chọn khẳng định đúng
Cho bất phương trình
(1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Bất phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.
Chọn đáp án đúng
Cho tam giác đều
có cạnh bằng
Tính tích vô hướng ![]()
Xác định được góc là góc ngoài của góc
nên
Do đó
Xác định tọa độ vecto
Tìm tọa độ vecto
biết
?
Ta có:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Cho hình thoi
tâm
có cạnh bằng
và
.
a)
đều. Đúng||Sai
b) Độ dài
bằng
. Sai||Đúng
c) Độ dài
bằng
. Đúng||Sai
d) Độ dài
bằng
. Sai||Đúng
Cho hình thoi
tâm
có cạnh bằng
và
.
a)
đều. Đúng||Sai
b) Độ dài
bằng
. Sai||Đúng
c) Độ dài
bằng
. Đúng||Sai
d) Độ dài
bằng
. Sai||Đúng
a) Đúng
Hình vẽ minh họa:

Ta có: .
Mà nên
đều.
b) Sai
Ta có: .
c) Đúng
Ta có:
.
d) Sai
Ta có:
.
Chọn khẳng định sai
Hàm số f(x) có tập xác định ℝ và có đồ thị như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây sai ?
Nhìn đồ thị ta có :
f(−1) = f(1) = 1 ⇒ đúng.
Đồ thị không có tâm đối xứng nên Đồ thị hàm số có tâm đối xứng là sai.
Trên khoảng (1; 5) đồ thị hàm số đi lên nên hàm số đồng biến trên khoảng (1; 5) ⇒ đúng.
Trên khoảng (−6; −1) đồ thị hàm số đi xuống nên hàm số nghịch biến trên khoảng (−6; −1) ⇒ đúng.
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
.
Điều kiện xác định: . Vậy tập xác định: D = [ − 1; + ∞) ∖ {0}.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: