Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn công thức đúng

    Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì công thức nào sau đây đúng?

     Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì  n\left( {A \cup B} ight) = n\left( A ight) + n\left( B ight) - n\left( {A \cap B} ight)

  • Câu 2: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho m là một tham số thực và hai tập hợp A = \lbrack 1 - 2m;\ m +
3\rbrack, B = \left\{ x\mathbb{\in
R}|\ x \geq 8 - 5m \right\}. Tất cả các giá trị m để A \cap B
= \varnothing

    Ta có A = \lbrack 1 - 2m;\ m +
3\rbrack, B = \lbrack 8 - 5m;\  +
\infty).

    A \cap B = \varnothing \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m + 3 < 8 - 5m \\
1 - 2m \leq m + 3 \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
6m < 5 \\
3m \geq - 2 \\
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < \frac{5}{6} \\
m \geq - \frac{2}{3} \\
\end{matrix} \right. \Leftrightarrow - \frac{2}{3} \leq m <
\frac{5}{6}.

  • Câu 3: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ?

    Tập \left\{ x \right\} có hai tập con là \varnothing;\ \ \left\{ x
\right\}.

  • Câu 4: Vận dụng

    Tìm các số tự nhiên thỏa mãn

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}:x + 3 < 4 + 2x
ight\}B = \left\{
x\mathbb{\in R};5x - 3 < 4x - 1 ight\}. Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB.

    x + 3 < 4 + 2x \Leftrightarrow x >
- 1 \Rightarrow A = ( - 1; + \infty).

    5x - 3 < 4x - 1 \Leftrightarrow x <
2 \Rightarrow B = ( - \infty;2).

    \Rightarrow A \cap B = ( - 1;2) \Rightarrow Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập AB01.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?

    C1: Công thức số tập con của tập hợp có nphần tử là 2^{n} nên suy ra tập \left\{ x \right\} có 1 phần tử nên có 2^{1} = 2 tập con.

    C2: Liệt kê số tập con ra thì \left\{ x
\right\} có hai tập con là \left\{
x \right\}\left\{ \varnothing
\right\}.

  • Câu 6: Vận dụng

    Cách phát biểu nào sau đây đúng

    Cách phát biểu nào sau đây dùng để phát biểu mệnh đề: A
\Rightarrow B?

    A không phải là điều kiện cần để có B.

    Chọn đáp án A là điều kiện cần để có B.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tìm tính chất đặc trưng của tập hợp

    Tính chất đặc trưng của tập hợp X =
\left\{ \frac{1}{2};\frac{1}{6};\frac{1}{12};\frac{1}{20};....
\right\}.

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
2 = 1(1 + 1) \\
6 = 2(2 + 1) \\
12 = 3(3 + 1) \\
20 = 4(4 + 1) \\
.... \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow x = n(n + 1);\left( n \in
\mathbb{N}^{*} \right)

    Vậy đáp án cần tìm là: \left\{
x\mathbb{\in Q}\left| x = \frac{1}{n(n + 1)};n\mathbb{\in N}*
\right.\  \right\}.

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = (0; + \infty)B = \left\{ x\mathbb{\in R}|mx^{2} - 4x + m
- 3 = 0 \right\}. Tìm m để B có đúng hai tập con và B \subset A.

    Để B có đúng hai tập con thì B phải có duy nhất một phần tử, và B \subset A nên B có một phần tử thuộc A.

    Tóm lại ta tìm m để phương trình mx^{2} - 4x + m - 3 = 0 (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0.

    + Với m = 0 ta có phương trình: - 4x - 3 = 0 \Leftrightarrow x = \frac{-
3}{4} (không thỏa mãn).

    + Với m \neq 0:

    Phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0 điều kiện cần là:

    \Delta' = 4 - m(m - 3) = 0
\Leftrightarrow - m^{2} + 3m + 4 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m = - 1 \\
m = 4 \\
\end{matrix} \right.

    +) Với m = - 1 ta có phương trình - x^{2} - 4x - 4 = 0

    Phương trình có nghiệm x = - 2 (không thỏa mãn).

    +) Với m = 4, ta có phương trình 4x^{2} - 4x + 1 = 0

    Phương trình có nghiệm duy nhất x =
\frac{1}{2} > 0 \Rightarrow m = 4 thỏa mãn.

  • Câu 9: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Xét mệnh đề \forall n\mathbb{\in N},n^{2}
+ 1 không chia hết cho 3:

    TH1: n = 3k với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k)^{2} + 1 = 9k^{2} + 1 không chia hết cho 3.

    TH2: n = 3k + 1 với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k + 1)^{2} + 1 = 9k^{2} + 6k +
2 không chia hết cho 3.

    TH3: n = 3k + 2 với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k + 2)^{2} + 1 = 9k^{2} + 12k +
5 không chia hết cho 3.

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in
N} thì n^{2} + 1 không chia hết cho 3.

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm khẳng định sai

    Cho A, B là các tập khác rỗng và A \subset B. Khẳng định nào sau đây sai?

    A \subset B nên A \cup B = B. Vậy mệnh đề « A \cup B = A” sai.

  • Câu 11: Vận dụng

    Tìm mệnh đề sai

    Tìm mệnh đề :

    63 chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau là mệnh đề sai \Rightarrow63 chia hết cho 7 \Rightarrow Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau” là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án 63 chia hết cho 7 \Rightarrow Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Tính chất đặc trưng của tập hợp X =
\left\{ \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{16};....
\right\}.

    Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.

    Đáp án cần tìm là: \left\{ {x \in \mathbb{Q}\left| {x = \frac{1}{{2n}};n \in \mathbb{N}*} \right.} \right\}..

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm các tập hợp con có hai phần tử

    Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp A = \left\{ {1,2,3,4,5,6} ight\} là:

    Các tập hợp con của tập hợp A là: \left\{ {1;2} ight\},\left\{ {1;3} ight\},\left\{ {1;4} ight\},\left\{ {1;5} ight\}, \left\{ {1;6} ight\},\left\{ {2;3} ight\},\left\{ {2;4} ight\},\left\{ {2;5} ight\}, \left\{ {4;5} ight\},\left\{ {4;{\text{ }}6} ight\},\left\{ {5;{\text{ }}6} ight\} ,\left\{ {2;6} ight\},\left\{ {3;4} ight\},\left\{ {3;5} ight\},\left\{ {3;6} ight\}.

    Có tất cả 15 tập con của tập hợp A.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Với mọi số tự nhiên thì có các trường hợp sau:

    n = 3k \Rightarrow n^{2} + 1 = (3k)^{2} +
1chia 3 dư 1.

    n = 3k + 1 \Rightarrow n^{2} + 1 = (3k +
1)^{2} + 1 = 9k^{2} + 6k + 2chia 3 dư 2.

    n = 3k + 2 \Rightarrow n^{2} + 1 = (3k +
2)^{2} + 1 = 9k^{2} + 12k + 5chia 3 dư 2.

  • Câu 15: Nhận biết

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?

    Ta có: \sqrt{9} = 3 nên “\sqrt{9} \geq 3” là một mệnh đề đúng.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Tìm x thỏa mãn điều kiện

    Tìm tất cả các giá trị thực của xđể mệnh đề P: “2x - 1
\geq 0” là mệnh đề sai?

    Ta có: P: “2x - 1 \geq 0” là mệnh đề sai khi 2x - 1 < 0
\Leftrightarrow x < \frac{1}{2}.

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A \neq \varnothing. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Đáp án cần tìm là: A\backslash A =
\varnothing.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    +) Theo định nghĩa mệnh đề thì mệnh đề là khẳng định đúng hoặc khẳng định sai.

    Đáp án “Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!” không phải mệnh đề vì đây là câu cảm xúc không phải là một khẳng định

    Đáp án “Số 15 không chia hết cho 2” là mệnh đề vì đây là câu khẳng định

    Đáp án “Bạn An có đi học không?” không phải mệnh đề vì nó là câu hỏi.

    Đáp án “Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!“ Không phải mệnh đề.

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    “Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.

    “Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.

  • Câu 20: Nhận biết

    Xác định mệnh đề tương đương

    Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề A \neq \varnothing?

    Mệnh đề tương đương với mệnh đề A \neq
\varnothing\exists x,x \in A.

  • Câu 21: Nhận biết

    Tìm mệnh đề kéo theo

    Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo?

    Mệnh đề kéo theo là mệnh đề có dạng nếu P thì Q.

  • Câu 22: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Xét mệnh đề \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n.

    Chọn n = 0\mathbb{\in N \Rightarrow}2n =
0 \Rightarrow n = 2n

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n là mệnh đề sai.

  • Câu 23: Thông hiểu

    Xác định tất cả các số tự nhiên thuộc hai tập hợp

    Cho hai tập A = \left\{ \left. \
x\mathbb{\in R} \right|x + 3 < 4 + 2x \right\}, B = \left\{ \left. \ x\mathbb{\in R} \right|5x - 3
< 4x - 1 \right\}.

    Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB là:

    Ta có:

    A = \left\{ \left. \ x\mathbb{\in R}
\right|x + 3 < 4 + 2x \right\} \Rightarrow A = ( - 1;\  +
\infty).

    B = \left\{ \left. \ x\mathbb{\in R}
\right|5x - 3 < 4x - 1 \right\} \Rightarrow B = ( - \infty;\
2).

    A \cap B = ( - 1;\ 2) \Leftrightarrow A
\cap B = \left\{ \left. \ x\mathbb{\in R} \right| - 1 < x < 2
\right\}.

    \Rightarrow A \cap B = \left\{ \left. \
x\mathbb{\in N} \right| - 1 < x < 2 \right\} \Leftrightarrow A
\cap B = \left\{ 0;1 \right\}.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm số tập con của tập A

    Cho tập hợp A = \left\{ a,\ b,\ c,\ d
\right\}. Tập A có mấy tập con?

    Số tập hợp con của tập hợp có 4 phần tử là 2^{4} = 16 tập hợp con.

  • Câu 25: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề: “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều”. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” chỉ dùng để phát biểu những mệnh đề đúng.

    Mệnh đề đã cho là một mệnh đề sai, vì thế không thể phát biểu mệnh đề đó dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.

  • Câu 26: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định của P

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “\forall x\mathbb{\in N}:x^{2} + x - 1 >
0” là:

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “ \forall x\mathbb{\in N}:x^{2} + x - 1 >
0 ” là: \overline{P} =\exists x\mathbb{\in N}:\ \ x^{2} + x - 1
\leq 0 ”.

  • Câu 27: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in Q}|\left( x^{2} - 2 ight)\left( x^{2} - x - 6 ight) = 0
ight\}bằng tập nào sau đây?

    \left(
\mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{-}\mathbf{2} ight)\left(
\mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x -}\mathbf{6}
ight)\mathbf{=}\mathbf{0}\mathbf{\Leftrightarrow}\left\lbrack
\begin{matrix}
\mathbf{x = \pm}\sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{otin Q} \\
\mathbf{x =}\mathbf{3}\mathbb{\in Q} \\
\mathbf{x = -}\mathbf{2}\mathbb{\in Q} \\
\end{matrix} ight.\ \mathbf{\Rightarrow X =}\left\{
\mathbf{3;}\mathbf{-}\mathbf{2} ight\}\mathbf{.}

  • Câu 28: Vận dụng cao

    Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện

    Cho A = \left\{x\in\mathbb{ R}||mx - 3| = mx - 3 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - 4 = 0ight\}. Tìm m để B\backslash A = B.

    Ta có:

    |mx - 3| = mx - 3

    \Leftrightarrow mx - 3 \geq
0

    \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m > 0,x \geqslant \dfrac{3}{m}} \\ 
  {m < 0,x \leqslant \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    Do đó m < 0 thì A = \left( - \infty;\frac{3}{m}
ightbrack; nếu m >
0 thì A = \left\lbrack \frac{3}{m};
+ \infty ight)

    Ta có:x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow m =
\pm 2\mathbb{\in R}

    Do đó B = \left\{ - 2;2
ight\}

    Ta có: B\backslash A = B \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
A eq \varnothing(*) \\
\left\{ \begin{matrix}
- 2 otin A \\
2 otin A \\
\end{matrix}(**) ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    TH1: (*) \Leftrightarrow M =
0

    TH2: Nếu m < 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 > \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    \Leftrightarrow - 2 > \frac{3}{m}
\Leftrightarrow m > - \frac{3}{2}

    Tóm lại - \frac{3}{2} < m <
0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    TH3: Nếu m > 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 < \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight. \Rightarrow 2 < \dfrac{3}{m} \Rightarrow m < \frac{3}{2}

    Kết hợp ba trường hợp, vậy - \frac{3}{2}
< m < \frac{3}{2} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A = \left\{ 1;2;3;4
\right\},B = \left\{ 0;2;4;6 \right\}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Ta thấy A \cap B = \left\{ 2;4
\right\}.

  • Câu 30: Nhận biết

    Xác định số tập con của tập A

    Cho A = \left\{ 1\ ;\ 2\ ;\ 3
\right\}, số tập con của A

    Số tập hợp con của tập hợp A2^{3} = 8.

  • Câu 31: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập A = \left\{ 0;2;4;6 \right\} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

    Các tập con có hai phần tử của tập A là: A_{1} =
\left\{ 0;2 \right\};\ \ A_{2} = \left\{ 0;4 \right\};\ \ A_{3} =
\left\{ 0;6 \right\}; A_{4} =
\left\{ 2;4 \right\};\ \ A_{5} = \left\{ 2;6 \right\};\ \ A_{6} =
\left\{ 4;6 \right\}.

  • Câu 32: Nhận biết

    Chọn mệnh đề không phải mệnh đề toán học

    Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?

     Đáp án “2x + y = −5” không phải mệnh đề vì nó không có tính đúng hoặc sai. Suy ra nó cũng không phải mệnh đề toán học.

  • Câu 33: Nhận biết

    Tìm x để có mệnh đề đúng

    Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x):2x^{2} - 1 < 0 là mệnh đề đúng?

    Thay x = 0 vào P(x) ta được - 1 < 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của P

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề  là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:  \overline{P}:"\exists
x\mathbb{\in R}:x^{2} + 1 \leq 2x"

  • Câu 35: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in N},n(n +
1)(n + 2) là số lẻ”. sai vì số tự nhiên liên tiếp n,n + 1,n + 2 luôn có ít nhất 1 số chẵn nên tích của chúng là số chẵn.

    Mệnh đề “\forall x\mathbb{\in R},x^{2}
< 4 \Leftrightarrow - 2 < x < 2” đúng vì x^{2} < 4 \Leftrightarrow |x| < 2
\Leftrightarrow - 2 < x < 2.

    Mệnh đề “\exists n\mathbb{\in N},n^{2} +
1 chia hết cho 3” sai vì n^{2} luôn chia hết cho 3 hoặc chia 3 dư 1 nên n^{2} + 1 hoặc chia 3 dư 1 hoặc chia 3 dư 2 hay n^{2} + 1 không chia hết cho 3 với mọi n\mathbb{\in
N}.

    Mệnh đề “\forall x\mathbb{\in R},x^{2}
\geq 9 \Leftrightarrow x \geq \pm 3” sai vì x^{2} \geq 9 \Leftrightarrow |x| \geq 3
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x \geq 3 \\
x \leq - 3 \\
\end{matrix} \right..

  • Câu 36: Nhận biết

    Tìm hiệu hai tập hợp

    Cho A = {1; 3; 4; 7} và B = {3; 5; 7; 10} . Tập A\ B là:

     Ta có: A\ B = {1; 4}.

  • Câu 37: Vận dụng cao

    Tìm giá trị tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A
= ( - \infty;m), B = \lbrack 3m -
1;3m + 3brack. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A
\subset C_{\mathbb{R}}B.

    Ta có: {C_\mathbb{R}}B = \left( { - \infty ;3m - 1} ight) \cup \left( {3m + 3; + \infty } ight)

    Do đó để A \subset {C_\mathbb{R}}B

    \Leftrightarrow m \leqslant 3m - 1 \Leftrightarrow m \geqslant \frac{1}{2}

  • Câu 38: Nhận biết

    Chọn đáp án chính xác

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \mathbf{\exists}: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.

    Đáp án cần tìm là: \exists x\mathbb{\in
Z},x = x^{2}.

  • Câu 39: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\ \exists x\mathbb{\in R},\
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Phát biểu mệnh đề như sau: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 40: Nhận biết

    Tìm mệnh đề

    Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.”

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo