Chọn công thức đúng
Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì công thức nào sau đây đúng?
Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì
Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn công thức đúng
Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì công thức nào sau đây đúng?
Nếu A và B là tập hợp hữu hạn thì
Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện
Cho
là một tham số thực và hai tập hợp
,
. Tất cả các giá trị
để
là
Ta có ,
.
.
Chọn đáp án đúng
Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ?
Tập có hai tập con là
Tìm các số tự nhiên thỏa mãn
Cho hai tập hợp
và
Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập
và ![]()
Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập
và
là
và
Chọn đáp án đúng
Tập hợp nào sau đây có đúng hai tập hợp con?
C1: Công thức số tập con của tập hợp có phần tử là
nên suy ra tập
có 1 phần tử nên có
tập con.
C2: Liệt kê số tập con ra thì có hai tập con là
và
.
Cách phát biểu nào sau đây đúng
Cách phát biểu nào sau đây dùng để phát biểu mệnh đề: ![]()
không phải là điều kiện cần để có
Chọn đáp án là điều kiện cần để có
Tìm tính chất đặc trưng của tập hợp
Tính chất đặc trưng của tập hợp ![]()
Ta có:
Vậy đáp án cần tìm là:
Chọn đáp án đúng
Cho tập hợp
và
. Tìm m để B có đúng hai tập con và
.
Để B có đúng hai tập con thì B phải có duy nhất một phần tử, và nên B có một phần tử thuộc A.
Tóm lại ta tìm m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0.
+ Với ta có phương trình:
(không thỏa mãn).
+ Với :
Phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0 điều kiện cần là:
+) Với ta có phương trình
Phương trình có nghiệm (không thỏa mãn).
+) Với , ta có phương trình
Phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Xét mệnh đề không chia hết cho 3:
TH1: với
, ta có:
không chia hết cho
TH2: với
, ta có:
không chia hết cho
TH3: với
, ta có:
không chia hết cho
thì
không chia hết cho
Tìm khẳng định sai
Cho
,
là các tập khác rỗng và
. Khẳng định nào sau đây sai?
Vì nên
. Vậy mệnh đề «
” sai.
Tìm mệnh đề sai
Tìm mệnh đề :
chia hết cho
là mệnh đề đúng, Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau là mệnh đề sai
“
chia hết cho
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau” là mệnh đề sai.
Chọn đáp án chia hết cho
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.
Chọn phương án thích hợp
Tính chất đặc trưng của tập hợp ![]()
Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.
Đáp án cần tìm là: .
Tìm các tập hợp con có hai phần tử
Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp
là:
Các tập hợp con của tập hợp là:
Có tất cả 15 tập con của tập hợp A.
Xác định mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Với mọi số tự nhiên thì có các trường hợp sau:
chia
dư 1.
chia
dư 2.
chia
dư 2.
Xác định mệnh đề đúng
Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề đúng?
Ta có: nên “
” là một mệnh đề đúng.
Tìm x thỏa mãn điều kiện
Tìm tất cả các giá trị thực của
để mệnh đề
: “
” là mệnh đề sai?
Ta có: : “
” là mệnh đề sai khi
.
Tìm mệnh đề đúng
Cho tập hợp
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đáp án cần tìm là:
Chọn đáp án thích hợp
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
+) Theo định nghĩa mệnh đề thì mệnh đề là khẳng định đúng hoặc khẳng định sai.
Đáp án “Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!” không phải mệnh đề vì đây là câu cảm xúc không phải là một khẳng định
Đáp án “Số 15 không chia hết cho 2” là mệnh đề vì đây là câu khẳng định
Đáp án “Bạn An có đi học không?” không phải mệnh đề vì nó là câu hỏi.
Đáp án “Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!“ Không phải mệnh đề.
Chọn mệnh đề đúng
Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?
“Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.
“Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.
Xác định mệnh đề tương đương
Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề
?
Mệnh đề tương đương với mệnh đề là
Tìm mệnh đề kéo theo
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào là mệnh đề kéo theo?
Mệnh đề kéo theo là mệnh đề có dạng nếu P thì Q.
Tìm mệnh đề sai
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Xét mệnh đề thì
.
Chọn
thì
là mệnh đề sai.
Xác định tất cả các số tự nhiên thuộc hai tập hợp
Cho hai tập
,
.
Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập
và
là:
Ta có:
Tìm số tập con của tập A
Cho tập hợp
. Tập
có mấy tập con?
Số tập hợp con của tập hợp có phần tử là
tập hợp con.
Tìm mệnh đề đúng
Cho mệnh đề: “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều”. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Khái niệm “điều kiện cần”, “điều kiện đủ” chỉ dùng để phát biểu những mệnh đề đúng.
Mệnh đề đã cho là một mệnh đề sai, vì thế không thể phát biểu mệnh đề đó dưới dạng điều kiện cần, điều kiện đủ.
Xác định mệnh đề phủ định của P
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “
” là:
Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “ ” là:
“
”.
Chọn đáp án đúng
Tập
bằng tập nào sau đây?
Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện
Cho
,
. Tìm
để
.
Ta có:
Do đó thì
; nếu
thì
Ta có:
Do đó
Ta có:
TH1:
TH2: Nếu thì
Tóm lại thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
TH3: Nếu thì
Kết hợp ba trường hợp, vậy thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Xác định mệnh đề đúng
Cho tập hợp
. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Ta thấy .
Xác định số tập con của tập A
Cho
, số tập con của
là
Số tập hợp con của tập hợp là
.
Chọn đáp án đúng
Tập
có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?
Các tập con có hai phần tử của tập là:
Chọn mệnh đề không phải mệnh đề toán học
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề toán học?
Đáp án “2x + y = −5” không phải mệnh đề vì nó không có tính đúng hoặc sai. Suy ra nó cũng không phải mệnh đề toán học.
Tìm x để có mệnh đề đúng
Với giá trị thực nào của
mệnh đề chứa biến
là mệnh đề đúng?
Thay vào
ta được
là mệnh đề đúng.
Tìm mệnh đề phủ định của P
Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là
Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
.
Chọn mệnh đề đúng
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Mệnh đề “ là số lẻ”. sai vì số tự nhiên liên tiếp
luôn có ít nhất 1 số chẵn nên tích của chúng là số chẵn.
Mệnh đề “” đúng vì
.
Mệnh đề “ chia hết cho 3” sai vì
luôn chia hết cho 3 hoặc chia 3 dư 1 nên
hoặc chia 3 dư 1 hoặc chia 3 dư 2 hay
không chia hết cho 3 với mọi
.
Mệnh đề “” sai vì
.
Tìm hiệu hai tập hợp
Cho A = {1; 3; 4; 7} và B = {3; 5; 7; 10} . Tập A\ B là:
Ta có: A\ B = {1; 4}.
Tìm giá trị tham số m thỏa mãn điều kiện
Cho hai tập hợp
,
. Tìm tất cả các giá trị của tham số
để
.
Ta có:
Do đó để
Chọn đáp án chính xác
Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu
hoặc
: “Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó”.
Đáp án cần tìm là: .
Phát biểu mệnh đề
Mệnh đề
khẳng định rằng:
Phát biểu mệnh đề như sau: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng ”.
Tìm mệnh đề
Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?
Đáp án cần tìm là: “Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.”
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: