Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Cho A, B, C là ba tập hợp. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    Ta có thể dùng biểu đồ Ven ta thấy A
\subset B \Rightarrow C\backslash A \subset C\backslash B

    A black background with a black squareDescription automatically generated with medium confidence

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tìm đáp án đúng

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

    Theo định nghĩa và tính chất GTTĐ, đáp án \exists x\mathbb{\in R},|x| < 0, |x| < 2 \Leftrightarrow x < 2, \forall x\mathbb{\in R},x^{2} >
0 sai

    Đáp án \exists x\mathbb{\in R},x^{2} \leq
x đúng: Với 0 \leq x \leq 1
\Rightarrow x^{2} \leq x.

  • Câu 3: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}\backslash 1 \leq |x| \leq 2 \right\};B = ( - \infty;m - 2\rbrack \cup
\lbrack m; + \infty). Tìm tất cả các giá trị của m để A \subset B.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số như sau:

    Giải bất phương trình: 1 \leq |x| \leq 2
\Leftrightarrow x \in \lbrack - 2; - 1\rbrack \cup \lbrack
1;2\rbrack

    \Rightarrow A = \lbrack - 2; - 1\rbrack
\cup \lbrack 1;2\rbrack

    Để A \subset B thì: \left\lbrack \begin{matrix}
m - 2 \geq 2 \\
m \leq - 2 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m - 2 \\
m \leq 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 4 \\
m \leq - 2 \\
m = 1 \\
\end{matrix} \right.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tìm x để mệnh đề đúng

    Với giá trị nào của x\mathbb{\in
R} thì mệnh đề chứa biến P(\ x\ ):\
\ "x + 1 < x^{2}" là đúng?

    Với x = 0 ta có P(\ 0\ ):\ \ "0 + 1 < 0^{2}" (Sai).

    Với x = 2 ta có P(\ 2\ ):\ \ "2 + 1 < 2^{2}" (Đúng).

    Với x = 1 ta có P(\ 1\ ):\ \ "1 + 1 < 1^{2}" (Sai).

    Với x = \frac{1}{2} ta có P\left( \ \frac{1}{2}\  \right):\ \
"\frac{1}{2} + 1 < \left( \frac{1}{2} \right)^{2}" (Sai).

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Định m thỏa mãn phép toán

    Cho 2 tập khác rỗng A = (m - 1;4\rbrack;B
= ( - 2;2m + 2),m\mathbb{\in R}. Tìm m để A \cap B \neq \varnothing

    Đáp án - 1 < m < 5 đúng vì:

    Với 2 tập khác rỗng A, B ta có điều kiện

    \left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > - 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 2 < m < 5.

    Để A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow m - 1 < 2m + 2 \Leftrightarrow m > -
3.

    So với kết quả của điều kiện thì - 2 <
m < 5.

  • Câu 6: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Với n = 1\mathbb{\in N} ta có: 1^{2} > 1 là mệnh đề sai

    \Rightarrow Mệnh đề n"" alt=""\forall n\mathbb{\in N},n^{2} > n"" /> là mệnh đề sai.

  • Câu 7: Nhận biết

    Liệt kê số phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in N}\left| (x + 2)\left( 2x^{2} - 5x + 3 \right) = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có (x + 2)\left( 2x^{2} - 5x + 3
\right) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
x = 1\mathbb{\in N} \\
x = \frac{3}{2}\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right. nên X =
\left\{ 1 \right\}.

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn kí hiệu thích hợp

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”?

    Đáp án cần tìm là: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{\notin
Q}\mathbf{.}

  • Câu 9: Nhận biết

    Liệt kê số phần tử của tập hợp

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 7x + 5 = 0
\right.\  \right\}.

    Cách 1: Giải phương trình 2x^{2} - 7x + 5
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right..

    Hai nghiệm này đều thuộc \mathbb{R}.

    Cách 2: Nhập vào máy tính 2X^{2} - 7X + 5
= 0 sau đó ấn Calc lần lượt các đáp án, đáp án câu nào làm phương trình bằng 0 thì chọn đáp án đó.

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm giao của hai tập hợp

    Tập ( - \infty; - 3) \cap \lbrack -
5;2) bằng

    Ta có ( - \infty; - 3) \cap \lbrack -
5;2) = \lbrack - 5; - 3).

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Ta có a chia hết cho 9 nên a =
9k. Do đó a chia hết cho 3.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” để phát biểu định lý “Với mọi số tự nhiên chia hết cho 5thì n^{2} - 1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5

    Với mọi số tự nhiên n, điều kiện cần để nchia hết cho 5 n^{2} -
1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 =
10” là mệnh đề:

    Phủ định của =\neq .

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho định lí “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    “Hai tam giác bằng nhau” là điều kiện đủ.

    “Diện tích bằng nhau” là điều kiện cần.

  • Câu 15: Vận dụng cao

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = (0; + \infty)B = \left\{ x\mathbb{\in R}|mx^{2} - 4x + m
- 3 = 0 \right\}. Tìm m để B có đúng hai tập con và B \subset A.

    Để B có đúng hai tập con thì B phải có duy nhất một phần tử, và B \subset A nên B có một phần tử thuộc A.

    Tóm lại ta tìm m để phương trình mx^{2} - 4x + m - 3 = 0 (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0.

    + Với m = 0 ta có phương trình: - 4x - 3 = 0 \Leftrightarrow x = \frac{-
3}{4} (không thỏa mãn).

    + Với m \neq 0:

    Phương trình (1) có nghiệm duy nhất lớn hơn 0 điều kiện cần là:

    \Delta' = 4 - m(m - 3) = 0
\Leftrightarrow - m^{2} + 3m + 4 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m = - 1 \\
m = 4 \\
\end{matrix} \right.

    +) Với m = - 1 ta có phương trình - x^{2} - 4x - 4 = 0

    Phương trình có nghiệm x = - 2 (không thỏa mãn).

    +) Với m = 4, ta có phương trình 4x^{2} - 4x + 1 = 0

    Phương trình có nghiệm duy nhất x =
\frac{1}{2} > 0 \Rightarrow m = 4 thỏa mãn.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Xác định số mệnh đề

    Cho các câu sau đây:

    (I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.

    (II): “\pi^{2} < 9,86”.

    (III): “Mệt quá!”.

    (IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”.

    Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    Mệnh đề là một khẳng định có tính đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai.

    Do đó, (I), (II) là mệnh đề, (III), (IV) không là mệnh đề.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Chọn kết quả đúng

    Cho A = ( - 1;3)B = \lbrack 0;5\rbrack. Khi đó (A \cap B) \cup (A\backslash B)

    Cách 1: Ta có: A \cap B = \lbrack
0;3)A\backslash B = ( -
1;0).

    Do đó: (A \cap B) \cup (A\backslash B) =
\lbrack 0;3) \cup ( - 1;0) = ( - 1;3).

    Cách 2: Ta có: (A \cap B) \cup
(A\backslash B) = A nên (A \cap B)
\cup (A\backslash B) = ( - 1;3).

  • Câu 18: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Với x = \frac{1}{2}\mathbb{\in
R} thì x > x^{2}
\Rightarrow mệnh đề \exists
x\mathbb{\in R}:x > x^{2} là mệnh đề đúng.

    Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in R}:x
> x^{2}.

  • Câu 19: Nhận biết

    Xác định mệnh đề phủ định

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

    Thêm từ “không phải” vào trước vị ngữ của mệnh đề.

    Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề “14 chia hết cho 7”.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Xác định số tập hợp X thỏa mãn điều kiện đề bài

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;2
\right\}B = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}. Số tập hợp X thỏa mãn A \cup X = B là:

    A black background with a black squareDescription automatically generated with medium confidence

    A \cup X = B nên bắt buộc X phải chứa các phần tử \left\{
1;3;4 \right\}X \subset
B.

    Vậy X có 3 tập hợp đó là: \left\{ 1;3;4 \right\},\left\{ 1;2;3;4
\right\},\left\{ 0;1;2;3;4 \right\}.

  • Câu 21: Nhận biết

    Tìm mệnh đề tương đương

    Cho mệnh đề: “Một tứ giác là hình thang cân khi và chỉ khi tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

     Mệnh đề tương đương với mệnh đề đã cho là: Điều kiện cần và đủ để một tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác đó là một hình thang cân.

  • Câu 22: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đảo đúng

    Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

    Nếu một phương trình bậc hai có \Delta
< 0 thì phương trình đó vô nghiệm.

  • Câu 23: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cho A, B là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

    Theo biểu đồ Ven thì phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp A \cap B.

  • Câu 24: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;2;4;6
\right\},B = \left\{ 1;2;3;4;5;6;7;8 \right\} khi đó tập C_{B}A

    Ta tìm tất cả các phần tử mà tập B có mà tập A không có.

    Đáp án cần tìm là: C_{B}A = \left\{ 3;5;7;8
\right\}\mathbf{.}

  • Câu 25: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

    Với x = 0 > - 3 nhưng x^{2} = 0 < 9 \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x > - 3
\Rightarrow x^{2} > 9 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > 3 sai.

    Với x = - 4 \Rightarrow x^{2} = 16 >
9 nhưng - 4 = x > - 3 là mệnh đề sai \Rightarrow Mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 9
\Rightarrow x > - 3 sai.

    Chọn đáp án \forall x\mathbb{\in R},x
> 3 \Rightarrow x^{2} > 9.

  • Câu 26: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Cho mệnh đề chứa biến P(x):”x + 10
\geq x^{2}” với x là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây sai?

    P(1) = 11 \geq 1^{2}
\Rightarrowđúng.

    P(2) = 12 \geq 2^{2}
\Rightarrowđúng.

    P(3) = 13 \geq 3^{2} = 9
\Rightarrowđúng.

    P(4) = 14 \geq 4^{2} = 16
\Rightarrowsai.

  • Câu 27: Thông hiểu

    Chọn kết luận đúng

    Cho các tập hợp A, B, C được minh họa bằng biểu đồ Ven như hình bên. Phần tô màu xám trong hình là biểu diễn của tập hợp nào sau đây?

    Sử dụng phép toán giao hai tập hợp để tìm A \cap B, từ đó suy ra đáp án (A \cap B)\backslash C.

  • Câu 28: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    a) Hãy học thật tốt!

    b) Số 32 chia hết cho 2.

    c) Số 7 là số nguyên tố.

    d) Số thực x là số chẵn.

    Khẳng định: “Số 32 chia hết cho 2” là mệnh đề đúng.

    Khẳng định: “Số 7 là số nguyên tố” là mệnh đề đúng.

    Khẳng định “Số thực x là số chẵn” không phải là mệnh đề mà đây là mện đề chứa biến.

    Hãy học thật tốt! Đây là câu cảm.

    Vậy các khẳng định trên có 2 mệnh đề.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Tìm điều kiện tham số m để A nằm trong B

    Cho tập hợp A = \lbrack m;m +
2\rbrack,B\lbrack - 1;2\rbrack. Tìm điều kiện của m để A \subset B.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số:

    Để A \subset B thì - 1 \leq m < m + 2 \leq 2

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m + 2 \leq 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m \leq 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 1 \leq m \leq 0

  • Câu 30: Thông hiểu

    Xác định giao của hai tập hợp

    Cho hai tập hợp A = \left\{ - 7;0;5;7
\right\},B = \left\{ - 3;5;7;13 \right\} khi đó tập A \cap B

    Ta tìm phần chung của cả hai tập hợp. Khi đó đáp án là: A \cap B = \left\{ 5;7 \right\}

  • Câu 31: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “3 là số tự nhiên”?

    Đáp án cần tìm là: 3\mathbb{\in
N}.

  • Câu 32: Vận dụng cao

    Định tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho 3 tập hợp A = ( - 3; - 1) \cup
(1;2), B = (m; + \infty), C( - \infty;2m). Tìm m để A \cap B \cap C \neq
\varnothing.

    Biểu diễn tập hợp trên trục số

    Ta đi tìm m để A \cap B \cap C =
\varnothing

    - TH1: Nếu 2m \leq m \Leftrightarrow m
\leq 0 thì B \cap C =
\varnothing

    \Rightarrow A \cap B \cap C =
\varnothing

    - TH2: Nếu 2m > m \Leftrightarrow m
> 0

    \Rightarrow A \cap B \cap C =
\varnothing

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
2m \leq - 3 \\
m \geq 2 \\
\left\{ \begin{matrix}
- 1 \leq m \\
2m \leq 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m \leq \frac{- 3}{2} \\
m \geq 2 \\
- 1 \leq m \leq \frac{1}{2} \\
\end{matrix} \right.

    m > 0 nên \left\lbrack \begin{matrix}
0 < m \leq \frac{1}{2} \\
m \geq 2 \\
\end{matrix} \right.

    A \cap B \cap C = \varnothing
\Leftrightarrow m \in \left( - \infty;\frac{1}{2} \right\rbrack \cup
\lbrack 2; + \infty)

    \Rightarrow A \cap B \cap C \neq
\varnothing \Leftrightarrow \frac{1}{2} < m < 2

  • Câu 33: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho A = (1;\ \ 9), B = \lbrack 3; + \infty), câu nào sau đây đúng?

    Ta có: A \cap B = (1;\ \ 9) \cap \lbrack
3;\ \  + \infty) = \lbrack 3;\ \ 9).

  • Câu 34: Nhận biết

    Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.

    Cho hai mệnh đề A: “∀ x ∈ R: x^{2} – 1 ≠ 0” và B: “∃ n ∈ Z: n = n^{2}”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.

     Với mệnh đề A, thay x=1 \Rightarrow 1^2-1=0 nên A sai.

    Với mệnh đề B, thay n=0 \Rightarrow 0^2=0 nên B đúng.

  • Câu 35: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.

  • Câu 36: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Cho A = \lbrack a;a + 1). Lựa chọn phương án đúng.

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = ( - \infty;a) \cup \lbrack a + 1; +
\infty).

  • Câu 37: Vận dụng

    Định giao của ba tập hợp

    Cho ba tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}\left| x^{2} - 4x + 3 = 0 \right.\  \right\}, B = \left\{ x\mathbb{\in Z}\left| - 3 < 2x <
4 \right.\  \right\},C = \left\{ x\mathbb{\in N}\left| x^{5} - x^{4} = 0
\right.\  \right\} khi đó tập A
\cap B \cap C là:

    Giải phương trình x^{2} - 4x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 3 \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên A = \left\{ 1;3 \right\}

    Giải bất phương trình - 3 < 2x < 4
\Leftrightarrow - \frac{3}{2} < x < 2. mà x\mathbb{\in Z} nên chọn B = \left\{ - 1;0;1 \right\}

    Giải phương trình x^{5} - x^{4} = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in N} nên C = \left\{ 0;1 \right\}

    Giải bất phương trình A \cap B \cap C =
\left\{ 1 \right\}.

  • Câu 38: Thông hiểu

    Xác định tập X

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
Z}\left| (x^{2} - 10x + 21)(x^{3} - x) = 0 \right.\  \right\},B =
\left\{ x\mathbb{\in Z}\left| - 3 < 2x + 1 < 4
\right.\  \right\} khi đó tập X = A
\cap B là:

    Cách 1: Giải phương trình \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 10x + 21 = 0 \\
x^{3} - x = 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 3 \\
x = 7 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.. mà x\mathbb{\in Z} nênA = \left\{ - 1;0;1;3;7 \right\}

    Giải bất phương trình - 3 < 2x + 1
< 4 \Leftrightarrow - 2 < x < \frac{3}{2}. mà x\mathbb{\in Z} nên chọn B = \left\{ - 1;0;1 \right\}

    Giải bất phương trình A \cap B = \left\{
- 1;0;1 \right\}.

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A,B thì đó là đáp án đúng.

  • Câu 39: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Mệnh đề “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} =
3 ” khẳng định rằng:

    Mệnh đề “\exists x\mathbb{\in R},x^{2} =
3 ” khẳng định rằng “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 40: Nhận biết

    Xác định câu không phải mệnh đề

    Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?

    Ở các đáp án A, B, D ta khẳng định được tính đúng sai của nó nên A, B, D là các mệnh đề, còn đáp án C là một câu cảm thán, không thể khẳng định tính đúng, sai nên không là mệnh đề.

    + 8 là số chính phương là một khẳng định sai nên câu A là một mệnh đề

    + Hà Nội là thủ đô Việt Nam là một khẳng định đúng nên câu B là mệnh đề.

    + Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau là khẳng định đúng nên câu D là mệnh đề.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo