Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Tìm tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập khác rỗng A = (m - 1;4] và B = (-2;2m + 2] với m thuộc R. Xác định m để A \cap B \neq
\varnothing

    ĐK: \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
m - 1 < 4 \\
2m + 2 > 2\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 5 \\
m > - 2\  \\
\end{matrix} \right.

    Ta có\left\lbrack \begin{matrix}
2m + 2 > m - 1 \\
2m + 2 \geq 4 \\
m - 1 < - 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m > 3 \\
m \geq 1 \\
m < - 1 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow m \in R

    Kết hợp với điều kiện ta được m \in ( -
2;5)

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Cho A = \lbrack a;a + 1). Lựa chọn phương án đúng.

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = ( - \infty;a) \cup \lbrack a + 1; +
\infty).

  • Câu 3: Nhận biết

    Viết lại tập hợp M

    Cho tập hợp M = \left\{ x\mathbb{\in R}|2
\leq x < 5 \right\}. Hãy viết tập M dưới dạng khoảng, đoạn.

    Ta có (2;\ 5) = \left\{ x\mathbb{\in R}|2
< x < 5 \right\}, \lbrack 2;\
5\rbrack = \left\{ x\mathbb{\in R}|2 \leq x \leq 5
\right\},

    (2;\ 5\rbrack = \left\{ x\mathbb{\in R}|2
< x \leq 5 \right\}\lbrack
2;\ \ 5) = \left\{ x\mathbb{\in R}|2 \leq x < 5 \right\}

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Tính chất đặc trưng của tập hợp X =
\left\{ \frac{1}{2};\frac{1}{4};\frac{1}{8};\frac{1}{16};....
\right\}.

    Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.

    Đáp án cần tìm là: \left\{ {x \in \mathbb{Q}\left| {x = \frac{1}{{2n}};n \in \mathbb{N}*} \right.} \right\}..

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
Z}\left| 2x^{2} - 3x + 1 = 0 \right.\  \right\},B = \left\{ x\mathbb{\in
N}\left| 3x + 2 < 9 \right.\  \right\} khi đó:

    Cách 1: Giải phương trình 2x^{2} - 3x + 1
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{1}{2} \\
\end{matrix} \right.. mà x\mathbb{\in Z} nên A = \left\{ 1 \right\}

    Giải bất phương trình 3x + 2 < 9
\Leftrightarrow x < \frac{7}{3}. mà x\mathbb{\in N} nên chọn B = \left\{ 0;1;2 \right\}

    Giải bất phương trình A \cap B = \left\{
1 \right\}.

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A,B thì đó là đáp án đúng.

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Tìm số lớn nhất của tập hợp A

    Cho tập hợp A = {y\in\mathbb{\in R}|y = \frac{(a + b + c)^{2}}{a^{2} +b^{2} + c^{2}}, với a,b,c là số thực dương}. Tìm số lớn nhất của tập hợp A?

    Ta có:

    (a + b + c)^{2} \leq a^{2} + b^{2} +
c^{2}

    \Leftrightarrow \frac{(a + b +
c)^{2}}{a^{2} + b^{2} + c^{2}} \leq 3

    Đẳng thức xảy ra khi a = b =
c.

    Vậy số nhỏ nhất là 3.

  • Câu 7: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    Mệnh đề P \Leftrightarrow Q đúng khi P \Rightarrow Q đúng và Q \Rightarrow P đúng.

    ABC là tam giác đều \Rightarrow A
= 60^{0}là mệnh đề đúng. A = 60^{0}
\Rightarrow ABC là tam giác đều là mệnh đề sai

    \RightarrowABC là tam giác đều \Leftrightarrow A = 60^{0}” là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án ABC là tam giác đều \Leftrightarrow A = 60^{0}.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề P \Rightarrow
Q:''Nếu 3^{2} +
1 là số chẵn thì 3 là số lẻ’’. Chọn mệnh đề đúng:

    Mệnh đề P \Rightarrow QPđúng và Qđúng nên P
\Rightarrow Q đúng.

    Loại đáp án “Cả mệnh đề P \Rightarrow Q Q \Rightarrow P đều sai” và “Mệnh đề P \Rightarrow Q là mệnh đề sai”.

    Mệnh đề đảo Q \Rightarrow PP đúng và Q đúng nên Q
\Rightarrow P đúng.

    Loại đáp án “Mệnh đề Q \Rightarrow P là mệnh đề sai”

  • Câu 9: Nhận biết

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có:

    2x^{2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên cả hai giá trị đều thỏa mãn.

    Khi đó: Liệt kê các phần tử của tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0 \right.\  \right\} ta được kết quả là X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
\right\}.

  • Câu 10: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Với x = \frac{1}{2}\mathbb{\in
R} thì x > x^{2}
\Rightarrow mệnh đề \exists
x\mathbb{\in R}:x > x^{2} là mệnh đề đúng.

    Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in R}:x
> x^{2}.

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A \Rightarrow B.

    “Trước đủ sau cần “.

    Đáp án “\mathbf{A} là điều kiện cần để có B” sai vì B mới là điều kiện cần để có A.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Phủ định của mệnh đề P(x)\ :\ "\ \
\exists x\mathbb{\in R\ }:\ 2x - 3x^{2} = 1\ " là:

    Đáp án cần tìm là: \mathbf{"}\mathbf{\ }\forall x\mathbb{\in
R},\ 2x - 3x^{2} \neq 1\ ".

  • Câu 13: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tập hợp A biểu thị trên trục số như hình dưới. Chọn khẳng định đúng:

    Chọn khẳng định đúng

     Tập hợp A biểu thị trên trục số là nửa khoảng A = [-2;3)

  • Câu 14: Thông hiểu

    Phát biểu lại mệnh đề

    Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.

    Phát biểu lại như sau: “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau”/

  • Câu 15: Vận dụng cao

    Tìm các giá trị của tham số m

    Cho tập hợp A =\left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} + x - m = 0 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - mx + 1 = 0ight\}, (m là tham số thực). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A \cap B
eq \varnothing.

    A \cap B eq \varnothing nên tồn tại a \in A \cap B. Khi đó:

    \left\{ \begin{matrix}
a^{2} + a - m = 0 \\
a^{2} - ma + 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow (1 + m)a - (1 + m) =
0

    \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
a = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Nếu m = - 1 thử lại thấy B eq \varnothing nên không thỏa mãn.

    Nếu a = 1 thay vào tập A tìm được m
= 2. Thử lại khi m = 2 thấy A \cap B = \left\{ 1
ight\}.

    Vậy m = 2.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Khẳng định đúng

    Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

    \mathbb{N}^{*}\mathbb{\subset Q
\Rightarrow}\mathbb{N}^{*}\mathbb{\cap Q =}\mathbb{N}^{*}nên khẳng định đúng là:   \mathbb{N}^{*}\mathbb{\cap Q
=}\mathbb{N}^{*}  

  • Câu 17: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in R},\ \
x^{2} = 3" khẳng định rằng: có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

  • Câu 18: Nhận biết

    Chọn phương án đúng

    Mệnh đề phủ định của 0" là

    Mệnh đề 0", phủ định của mệnh đề P\overline{P}:"\exists x\mathbb{\in R},\ x^{2}
\leq 0".

  • Câu 19: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Vịt là một loài chim”.

    Phủ định của mệnh đề P là mệnh đề “không phải P"

    Chọn đáp án Vịt không phải là một loài chim.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm câu sai

    Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?

    Ta có 0\mathbb{\in R}0^{2} = 0 nên mệnh đề \forall x\mathbb{\in R}:x^{2} > 0 là mệnh đề sai.

  • Câu 21: Nhận biết

    Tìm hiệu hai tập hợp

    Cho A = {1; 3; 4; 7} và B = {3; 5; 7; 10} . Tập A\ B là:

     Ta có: A\ B = {1; 4}.

  • Câu 22: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A \neq \varnothing. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Đáp án cần tìm là: A\backslash A =
\varnothing.

  • Câu 23: Thông hiểu

    Xác định số phần tử của tập hợp

    Tập hợp A = \left\{ \left. \ x\mathbb{\in
N} \right|(x - 1)(x + 2)\left( x^{3} + 4x \right) = 0 \right\} có bao nhiêu phần tử?

    Ta có (x - 1)(x + 2)\left( x^{3} + 4x
\right) = 0 \Leftrightarrow x(x - 1)(x + 2)\left( x^{2} + 4 \right) =
0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \\
x - 1 = 0 \\
x + 2 = 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 2 \\
x = 0 \\
\end{matrix} \right. (do x^{2} +
4 > 0,\forall x\mathbb{\in R}).

    x\mathbb{\in N \Rightarrow}x =
0; x = 1.

    Vậy A = \left\{ 0;1 \right\} \Rightarrow tập A có hai phần tử.

  • Câu 24: Nhận biết

    Tìm A hợp B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ - 7;0;5;7
\right\},B = \left\{ - 3;5;7;8 \right\} khi đó tập A \cup B

    Ta tìm tất cả các phần tử của cả hai tập hợp.

    Thu được kết quả A \cup B = \left\{ - 7; - 3;0;5;7;8
\right\}.

  • Câu 25: Thông hiểu

    Xác định số phần tử của tập hợp

    Số phần tử của tập hợp A = \left\{ k^{2}
+ 1\left| k\mathbb{\in Z},|k| \leq 2 \right.\  \right\} là:

    k\mathbb{\in Z}|k| \leq 2 nên k \in \left\{ - 2; - 1;0;1;2 \right\} do đó \left( k^{2} + 1 \right) \in \left\{
1;2;5 \right\}.

    Vậy A3 phần tử.

  • Câu 26: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề tương đương?

    Mệnh đề tương đương là: “Hình thang nội tiếp đường tròn khi và chỉ khi nó là hình thang cân”.

  • Câu 27: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định

    Phủ định của mệnh đề “Phương trình x^{2} + bx + c = 0 có 2 nghiệm phân biệt” là mệnh đề nào?

    Phủ định của mệnh đề P là mệnh đề "không phải P".

    Chọn đáp án Phương trình x^{2} + bx + c =
0 không phải có 2 nghiệm phân biệt.

  • Câu 28: Nhận biết

    Phát biểu mệnh đề

    Mệnh đề "\ \exists x\mathbb{\in R},\
x^{2} = 3" khẳng định rằng:

    Phát biểu mệnh đề như sau: “Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3”.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho a\mathbb{\in Z}. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Đáp án a \vdots \ 3 \Leftrightarrow a
\vdots \ 9 sai vì 3 \vdots \
3 nhưng 3 không chia hết cho 9.

    Đáp án a \vdots \ 2 \Leftrightarrow a
\vdots \ 4 sai vì 2 \vdots \
2 nhưng 2 không chia hết cho 4.

    Đáp án “a \vdots \ 3a \vdots \ 6 thì a \vdots  18” sai vì 6 \vdots \ 36 \vdots 6 nhưng 6 không chia hết cho 18.

    Vậy đáp án đúng là a\  \vdots \
2a\  \vdots \ 3 \Leftrightarrow
a \vdots \ 6.

  • Câu 30: Vận dụng cao

    Tính số học sinh thích ít nhất một loại quả

    Lớp 10A có 7 học sinh thích Táo, 5 học sinh thích Cam, 6 học sinh thích Mận, 3 học sinh thích Táo và Cam, 4 học sinh thích cả Táo và Mận, 2 học sinh thích cả Cam và Mân, 1 học sinh thích cả ba loại quả. Số học sinh thích ít nhất một loại quả (Táo hoặc Cam hoặc Mận) của lớp 10A là

    Vẽ biểu đồ Ven biểu diễn mối liên hệ giữa các tập hợp thích Táo, Cam, Mận.

    Gọi a,b,c,x,y,z,m là số phần tử của mỗi tập hợp thành phần như hình vẽ:

    Theo giả thiết ta có: \left\{
\begin{matrix}
x + m = 3 \\
y + m = 2 \\
z + m = 4 \\
m = 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 2 \\
y = 1 \\
z = 3 \\
m = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Cũng theo giả thiết ta có: \left\{
\begin{matrix}
a + x + z + m = 7 \\
b + x + y + m = 5 \\
c + y + z + m = 6 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a = 1 \\
b = 1 \\
c = 1 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy số học sinh thích ít nhất một tong ba loại quả là

    a + b + c + x + y + z + m =
10

  • Câu 31: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    +) Theo định nghĩa mệnh đề thì mệnh đề là khẳng định đúng hoặc khẳng định sai.

    Đáp án “Tiết trời mùa thu thật dễ chịu!” không phải mệnh đề vì đây là câu cảm xúc không phải là một khẳng định

    Đáp án “Số 15 không chia hết cho 2” là mệnh đề vì đây là câu khẳng định

    Đáp án “Bạn An có đi học không?” không phải mệnh đề vì nó là câu hỏi.

    Đáp án “Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!“ Không phải mệnh đề.

  • Câu 32: Vận dụng

    Tìm mệnh đề sai

    Tìm mệnh đề :

    63 chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau là mệnh đề sai \Rightarrow63 chia hết cho 7 \Rightarrow Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau” là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án 63 chia hết cho 7 \Rightarrow Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.

  • Câu 33: Thông hiểu

    Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?

    Có bao nhiêu mệnh đề trong các câu sau?

    Hôm nay trời đẹp quá!

    Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.

    Năm 2018 là năm nhuận.

    Câu “Hôm nay trời đẹp quá!” không phải là mệnh đề. Các câu còn lại đều là mệnh đề.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho tập hợp A = \left\{ 1;\ 2;\ a
\right\}, B = \left\{ 1;\ 2;\ a;\
b;\ x;\ y \right\}. Hỏi có bao nhiêu tập hợp X thỏa A
\subset X \subset B?

    Ta có:

    \left\{ 1;\ 2;\ a \right\},\ \left\{ 1;\
2;\ a;b \right\}\ ,\ \left\{ 1;\ 2;\ a;x \right\},\ \left\{ 1;\ 2;\ a;\
y \right\},

    \left\{ 1;\ 2;\ a;b;x \right\},\ \left\{
1;\ 2;\ a;b;y \right\},\ \left\{ 1;\ 2;\ a;x;y \right\},\left\{ 1;\ 2;\
a;\ b;\ x;\ y \right\}.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề phủ định

    Phủ định của mệnh đề "\exists x \in
Q:2x^{2} - 5x + 2 = 0"

    Phủ định của mệnh đề "\exists x \in
Q:2x^{2} - 5x + 2 = 0" là: "\forall x \in Q:2x^{2} - 5x + 2 \neq
0".

  • Câu 36: Nhận biết

    Điền vào chỗ trống

    Điền vào chỗ trống: “Hiệu của tập hợp A và tập hợp B là ….”

    Hiệu của tập hợp A và tập hợp B là tập hợp các phần tử thuộc A nhưng không thuộc B.

  • Câu 37: Vận dụng

    Tìm các số tự nhiên thỏa mãn

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}:x + 3 < 4 + 2x
ight\}B = \left\{
x\mathbb{\in R};5x - 3 < 4x - 1 ight\}. Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB.

    x + 3 < 4 + 2x \Leftrightarrow x >
- 1 \Rightarrow A = ( - 1; + \infty).

    5x - 3 < 4x - 1 \Leftrightarrow x <
2 \Rightarrow B = ( - \infty;2).

    \Rightarrow A \cap B = ( - 1;2) \Rightarrow Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập AB01.

  • Câu 38: Nhận biết

    Tính số tập con của tập X

    Cho tập X = \left\{ 2;3;4;\ \ 5
\right\}. Hỏi tập X có bao nhiêu tập hợp con?

    Số tập con: 24 = 16. (Số tập con của tập có n phần tử là 2n )

  • Câu 39: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là

    Mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” có mệnh đề phủ định là: “Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 40: Thông hiểu

    Tìm tất cả các giá trị của tham số a

    Cho hai tập A = \lbrack
0;5\rbrack; B = (2a;3a +
1\rbrack, với a > - 1. Tìm tất cả các giá trị của a để A \cap B \neq \varnothing.

    Ta có:

    A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2a < 3a + 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
3a + 1 \geq 0 \\
2a < 5 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a > - 1 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
a \geq - \frac{1}{3} \\
a < \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
a \geq - \frac{1}{3} \\
- 1 < a < \frac{5}{2} \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - \frac{1}{3} \leq a <
\frac{5}{2}.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo