Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

    Câu không phải mệnh đề là: “\pi có phải là một số vô tỷ không?”.

  • Câu 2: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề đã cho

    Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Mọi động vật đều di chuyển”?

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ \
^{''}\forall x \in X,\ P(x)^{''} là mệnh đề: \ ^{''}\exists x \in X,\
\overline{P(x)}\ ^{''}

    Do đó mệnh đề phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển” là mệnh đề

    “ Có ít nhất một động vật không di chuyển”.

  • Câu 3: Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    x = 3 \in (2;3brack nhưng x = 3 otin (2;3) \Rightarrow A sai.

    x = 2 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 2 otin (2;3brack \Rightarrow
C sai.

    x = 3 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 3 otin \lbrack 2;3) \Rightarrow
D sai.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Tìm số câu là mệnh đề

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    Hãy cố gắng học thật tốt!

    Số 20 chia hết cho 6.

    Số 5 là số nguyên tố.

    Số x là số chẵn.

    Có hai mệnh đề là

    Số 20 chia hết cho 6.

    Số 5 là số nguyên tố.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P:\sqrt{2} \leq 2.

    Mệnh đề phủ định là: \overline{P}:\sqrt{2} > 2.

  • Câu 6: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tập hợp C_{\mathbb{R}}A = \left\lbrack - 3;\sqrt{8}
ight)C_{\mathbb{R}}B = ( -
5;2) \cup \left( \sqrt{3};\sqrt{11} ight). Tập C_{\mathbb{R}}(A \cap B) là:

    C_{\mathbb{R}}A\mathbb{= R}\backslash A
= \left\lbrack - 3;\sqrt{8} ight) \Rightarrow A = ( - \infty; - 3)
\cup \left\lbrack \sqrt{8}; + \infty ight)

    C_{\mathbb{R}}B\mathbb{= R}\backslash B
= ( - 5;2) \cup \left( \sqrt{3};\sqrt{11} ight) = \left( - 5;\sqrt{11}
ight) \Rightarrow B = ( - \infty; - 5brack \cup \left\lbrack
\sqrt{11}; + \infty ight).

    \Rightarrow A \cap B = ( - \infty; -
5brack \cup \left\lbrack \sqrt{11}; + \infty ight)

    \Rightarrow C_{\mathbb{R}}(A \cap
B)\mathbb{= R}\backslash(A \cap B) = \left( - 5;\sqrt{11}
ight).

  • Câu 7: Thông hiểu

    Xác định tập X

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
Z}\left| (x^{2} - 10x + 21)(x^{3} - x) = 0 \right.\  \right\},B =
\left\{ x\mathbb{\in Z}\left| - 3 < 2x + 1 < 4
\right.\  \right\} khi đó tập X = A
\cap B là:

    Cách 1: Giải phương trình \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 10x + 21 = 0 \\
x^{3} - x = 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 3 \\
x = 7 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.. mà x\mathbb{\in Z} nênA = \left\{ - 1;0;1;3;7 \right\}

    Giải bất phương trình - 3 < 2x + 1
< 4 \Leftrightarrow - 2 < x < \frac{3}{2}. mà x\mathbb{\in Z} nên chọn B = \left\{ - 1;0;1 \right\}

    Giải bất phương trình A \cap B = \left\{
- 1;0;1 \right\}.

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A,B thì đó là đáp án đúng.

  • Câu 8: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng

    Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:

    Khẳng định đúng: "Nếu A ⊂ BB ⊂ C thì A ⊂ C

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tập hợp A biểu thị trên trục số như hình dưới. Chọn khẳng định đúng:

    Chọn khẳng định đúng

     Tập hợp A biểu thị trên trục số là nửa khoảng A = [-2;3)

  • Câu 10: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề đã cho

    Cho mệnh đề: “Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Có một học sinh trong lớp 10A không thích học môn Toán”” là “Mọi học sinh trong lớp 10A đều thích học môn Toán”

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Tìm đáp án không phải mệnh đề trong các câu sau.

    Câu “Bộ phim quá hay!” là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 12: Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng:

    Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng:

    Mệnh đề P \Rightarrow Q chỉ sai khi P đúng, Q sai.

    2.5 = 10là mệnh đề đúng, Luân Đôn là thủ đô của Hà Lan là mệnh đề sai \Rightarrow2.5 = 10 \Rightarrow Luân Đôn là thủ đô của Hà Lan” là mệnh đề sai.

    7 là số lẻ là mệnh đề đúng,7 chia hết cho 2 là mệnh đề sai \Rightarrow7 là số lẻ \Rightarrow 7 chia hết cho 2” là mệnh đề sai.

    81 là số chính phương là mệnh đề đúng, \sqrt{81} là số nguyên là mệnh đề đúng \Rightarrow81 là số chính phương \Rightarrow \sqrt{81} là số nguyên” là mệnh đề đúng.

    Số 141 chia hết cho 3 là mệnh đề đúng, 141 chia hết cho 9 là mệnh đề sai \Rightarrow “Số 141 chia hết cho 3 \Rightarrow 141 chia hết cho 9” là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án 81 là số chính phương \Rightarrow \sqrt{81} là số nguyên.

  • Câu 13: Nhận biết

    Tìm tất cả các tập con của tập A

    Cho tập hợp A = \left\{ a;b;c
\right\} khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con.

    Cách 1: Liệt kê các tập con của tập A\varnothing,\left\{ a \right\},\left\{ b
\right\},\left\{ c \right\},\left\{ a;b \right\},\left\{ a,c
\right\},\left\{ b,c \right\},\left\{ a,b,c \right\} do đó chọn đáp án là 8.

    Cách 2: Số tất cả các tập con của tập An phần tử có công thức 2^{n}.Do đó dùng máy tính ấn 2^{3} = 8

  • Câu 14: Nhận biết

    Xác định tập hợp

    Cho A = ( - \infty; - 3\rbrack; B = (2; + \infty); C = (0;4). Khi đó (A \cup B) \cap C là:

    Biểu diễn các tập số trên trục số ta được kết quả: (A \cup B) \cap C = \left\{ x\mathbb{\in R}|2 <
x < 4 \right\}

  • Câu 15: Vận dụng cao

    Tìm số lớn nhất của tập hợp A

    Cho tập hợp A = {y\in\mathbb{\in R}|y = \frac{(a + b + c)^{2}}{a^{2} +b^{2} + c^{2}}, với a,b,c là số thực dương}. Tìm số lớn nhất của tập hợp A?

    Ta có:

    (a + b + c)^{2} \leq a^{2} + b^{2} +
c^{2}

    \Leftrightarrow \frac{(a + b +
c)^{2}}{a^{2} + b^{2} + c^{2}} \leq 3

    Đẳng thức xảy ra khi a = b =
c.

    Vậy số nhỏ nhất là 3.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

    Đáp án cần tìm là: ( - \infty; - 2) \cup
\lbrack 5; + \infty)

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm A\B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ - 4; - 2;5;6
\right\},B = \left\{ - 3;5;7;8 \right\} khi đó tập A\backslash B

    Ta tìm tất cả các phần tử mà tập A có mà tập B không có.

    Vậy đáp án cần tìm là: \left\{
\mathbf{-}\mathbf{4;}\mathbf{-}\mathbf{2;6}
\right\}\mathbf{.}

  • Câu 18: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    ChoA = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},B =
\left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Tập hợp B\backslash A bằng:

    Ta có:

    A = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},\ \ \ \ B
= \left\{ 2;3;4;5;6 \right\} \Rightarrow B\backslash A = \left\{ 5;6
\right\}.

  • Câu 19: Nhận biết

    Xác định số câu là mệnh đề

    Cho các phát biểu sau đây:

    (I): “17 là số nguyên tố”

    (II): “Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền”

    (III): “Các em C14 hãy cố gắng học tập thật tốt nhé !”

    (IV): “Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn”

    Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?

    Câu (I) là mệnh đề.

    Câu (II) là mệnh đề.

    Câu (III) không phải là mệnh đề.

    Câu (VI) là mệnh đề.

  • Câu 20: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề?

    Vì đáp án C là một câu khẳng định đúng.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Phủ định của mệnh đề P(x):"\exists
x\mathbb{\in R},\ x^{2} + 2x = 3" là:

    Phủ định của mệnh đề P(x)\overline{P(x)}:"\forall x\mathbb{\in
R},\ x^{2} + 2x \neq 3" .

  • Câu 22: Vận dụng cao

    Tìm a thỏa mãn điều kiện phép toán

    Cho hai tập A = \lbrack
0;5\rbrack; B = (2a;3a +
1\rbrack, a > - 1. Với giá trị nào của a thì A \cap B \neq \varnothing

    Ta tìm A \cap B = \varnothing
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
2a \geq 5 \\
3a + 1 < 0
\end{matrix} \right.\  \\
a > - 1
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
a \geq \frac{5}{2} \\
a < - \frac{1}{3}
\end{matrix} \right.\  \\
a > - 1
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
a \geq \frac{5}{2} \\
- 1 < a < - \frac{1}{3}
\end{matrix} \right.

    \Rightarrow A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow - \frac{1}{3} \leq a < \frac{5}{2}

  • Câu 23: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A = \lbrack - 4;4brack \cup \lbrack
7;9brack \cup \lbrack 1;7).

    Vậy A = \lbrack - 4;4brack \cup \lbrack
7;9brack \cup \lbrack 1;7) = \lbrack - 4;9brack.

  • Câu 24: Thông hiểu

    Chọn phương án chính xác

    ChoA = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},B =
\left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Tập hợp (A\backslash B) \cup (B\backslash
A)bằng?

    Ta có:

    A = \left\{ 0;1;2;3;4 \right\},B =
\left\{ 2;3;4;5;6 \right\}.

    A\backslash B = \left\{ 0;1 \right\},\ \
B\backslash A = \left\{ 5;6 \right\} \Rightarrow (A\backslash B) \cup
(B\backslash A) = \left\{ 0;1;5;6 \right\}

  • Câu 25: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Xét mệnh đề \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n.

    Chọn n = 0\mathbb{\in N \Rightarrow}2n =
0 \Rightarrow n = 2n

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in
N} thì n < 2n là mệnh đề sai.

  • Câu 26: Nhận biết

    Tìm câu là mệnh đề

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?

    a) Mấy giờ rồi?

    b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk.

    c) 2019 là số nguyên tố.

    d) Làm việc đi !

    “Mấy giờ rồi ?” đây là câu hỏi nên không phải câu mệnh đề.

    “Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk” đây là câu khẳng định đúng nên là một mệnh đề.

    2019 là số nguyên tố ” đây là câu khẳng định sai nên là một mệnh đề.

    “Làm việc đi !” đây là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 27: Nhận biết

    Tìm giao của hai tập hợp

    Cho A = \left\{ x\mathbb{\in N}|x \leq 3
\right\}, B = \left\{ 0;1;2;3
\right\}. Tập A \cap B bằng

    Ta có:

    A = \left\{ x\mathbb{\in N}|x \leq 3
\right\} = \left\{ 0;\ 1;\ 2;\ 3 \right\}

    \Rightarrow A \cap B = \left\{ 0;\ 1;\
2;\ 3 \right\}.

  • Câu 28: Nhận biết

    Tìm câu không phải mệnh đề

    Chọn phát biểu không phải là mệnh đề.

    Vì “Hôm nay trời không mưa” là câu không phân biệt được đúng hay sai nên Phương án đó không phải là mệnh đề.

  • Câu 29: Thông hiểu

    Tìm tập hợp rỗng

    Cho ba tập hợp:

    M: tập hợp các tam giác có 2 góc tù.

    N: tập hợp các tam giác có độ dài ba cạnh là ba số nguyên liên tiếp.

    P: tập hợp các số nguyên tố chia hết cho 3.

    Tập hợp nào là tập hợp rỗng?

    M\  = \ \varnothing

    Tổng ba gốc trong tam giác bằng 180{^\circ} nên không thể có hai gốc tù.

    N \neq \varnothing Ba số tự nhiên liên tiếp là a, a + 1, a +
2. Khi a > 1 thì a + a + 1 = 2a + 1 > a + 2

    Lúc đó ba số: a, a + 1, a +
2 thỏa điều kiện ba cạnh trong tam giác.

    số nguyên tố chia hết cho 3 là số 3.

    P = \left\{ 3 \right\}.

  • Câu 30: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các số vô tỷ?

    Tập hợp chỉ gồm các số vô tỷ là \mathbb{R}\backslash\mathbb{Q}.

  • Câu 31: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề đúng?

    Với x = \frac{1}{2}\mathbb{\in
R} thì x > x^{2}
\Rightarrow mệnh đề \exists
x\mathbb{\in R}:x > x^{2} là mệnh đề đúng.

    Chọn đáp án \exists x\mathbb{\in R}:x
> x^{2}.

  • Câu 32: Thông hiểu

    Tìm điều kiện cần và đủ

    Cho A = (2; + \infty), B = (m; + \infty). Điều kiện cần và đủ của m sao cho B là tập con của A

    Hình vẽ minh họa

    Ta có: B \subset A khi và chỉ khi \forall x \in B \Rightarrow x \in A
\Rightarrow m \geq 2.

  • Câu 33: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Mệnh đề sai là: A \in A.

  • Câu 34: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho x là số thực mệnh đề nào sau đây đúng?

    Với x = 10 \Rightarrow x^{2} = 100 >
5 nhưng - \sqrt{5} < 10 <
\sqrt{5} là mệnh đề sai \Rightarrow mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 5 \Rightarrow -
\sqrt{5} < x < \sqrt{5} sai.

    Với x = - 10 \Rightarrow x^{2} = 100 >
5 nhưng - 10 > \pm
\sqrt{5} là mệnh đề sai \Rightarrow mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 5 \Rightarrow x
> \pm \sqrt{5} sai.

    Với x = 3 \Rightarrow x^{2} = 9 >
5 nhưng 3 \geq 5 \vee 3 \leq -
5 là mệnh đề sai \Rightarrow mệnh đề \forall x\mathbb{\in R},x^{2} > 5 \Rightarrow x
\geq 5 \vee x \leq - 5 sai.

    Chọn đáp án \forall x\mathbb{\in R},x^{2}
> 5 \Rightarrow x > \sqrt{5} \vee x < - \sqrt{5}.

  • Câu 35: Nhận biết

    Tìm tập hợp thỏa mãn

    Cho A = \left\{
0;1;2;3;4 ight\}, B = \left\{
2;3;4;5;6 ight\}. Tập hợp (A\backslash B \cap B) bằng

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

    \Rightarrow A\backslash B \cap B =
\varnothing.

  • Câu 36: Thông hiểu

    Tìm khẳng định sai

    Cho P \Leftrightarrow Q là mệnh đề đúng. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Ta có P \Leftrightarrow Q khi và chỉ khi P \Rightarrow Q đúng và Q \Rightarrow P đúng.

    Khi đó \overline{P} \Rightarrow
\overline{Q} đúng và \overline{Q}
\Rightarrow \overline{P} đúng suy ra \overline{P} \Leftrightarrow \overline{Q} đúng

    Phương án trả lời là \overline{P}
\Leftrightarrow \overline{Q} sai.

  • Câu 37: Vận dụng cao

    Tìm tập hợp tham số m

    Cho tập hợp khác rỗng \left\lbrack m - 1;\frac{m + 3}{2}
ightbrackB = ( - \infty -
3) \cup \lbrack 3; + \infty). Tập hợp các giá trị thực của tham số m để A \cap B eq
\varnothing

    Để A \cap B eq \varnothing thì điều kiện là: \left\{ \begin{gathered}
  m - 1 < \dfrac{{m + 3}}{2} \hfill \\
  \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m - 1 <  - 3} \\ 
  {\dfrac{{m + 3}}{2} \geqslant 3} 
\end{array}} ight. \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m < 5} \\ 
  {\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m <  - 2} \\ 
  {m \geqslant 3} 
\end{array}} ight.} 
\end{array}} ight.

    Vậy m \in ( - \infty; - 2) \cup \lbrack
3;5) thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 38: Thông hiểu

    Phủ định mệnh đề

    Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “\forall x chẵn, x^{2} + x là số chẵn” là mệnh đề:

    Mệnh đề phủ định là “ \exists x lẻ, x^{2} + x lẻ”.

  • Câu 39: Nhận biết

    Xác định câu không phải mệnh đề

    Trong các câu sau, câu nào không phải mệnh đề?

    Ở các đáp án A, B, D ta khẳng định được tính đúng sai của nó nên A, B, D là các mệnh đề, còn đáp án C là một câu cảm thán, không thể khẳng định tính đúng, sai nên không là mệnh đề.

    + 8 là số chính phương là một khẳng định sai nên câu A là một mệnh đề

    + Hà Nội là thủ đô Việt Nam là một khẳng định đúng nên câu B là mệnh đề.

    + Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau là khẳng định đúng nên câu D là mệnh đề.

  • Câu 40: Thông hiểu

    Phủ định mệnh đề P

    Mệnh đề P(x):"\forall x\mathbb{\in
R},\ x^{2} - x + 7 < 0". Phủ định của mệnh đề P

    Ta có:

    P(x):"\forall x\mathbb{\in R},\
x^{2} - x + 7 < 0" \Rightarrow \overline{P}(x):"\exists
x\mathbb{\in R},\ x^{2} - x + 7 \geq 0" .

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo