Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Tìm tất cả các tập con của tập A

    Cho tập hợp A = \left\{ a;b;c
\right\} khi đó tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con.

    Cách 1: Liệt kê các tập con của tập A\varnothing,\left\{ a \right\},\left\{ b
\right\},\left\{ c \right\},\left\{ a;b \right\},\left\{ a,c
\right\},\left\{ b,c \right\},\left\{ a,b,c \right\} do đó chọn đáp án là 8.

    Cách 2: Số tất cả các tập con của tập An phần tử có công thức 2^{n}.Do đó dùng máy tính ấn 2^{3} = 8

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Sử dụng thuật ngữ “điều kiện cần” để phát biểu định lý “Với mọi số tự nhiên chia hết cho 5thì n^{2} - 1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5

    Với mọi số tự nhiên n, điều kiện cần để nchia hết cho 5 n^{2} -
1n^{2} + 1 đều không chia hết cho 5.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    \exists n\mathbb{\in N};(n + 1)(n -
2)chia hết cho 7 là mệnh đề đúng, ví dụ n = 6.

  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm giao của hai tập hợp

    Cho tập hợp X = \left\{ a;b \right\},Y =
\left\{ a;b;c \right\}. X \cup
Y là tập hợp nào sau đây?

    X \cup Y là tập hợp gồm các phần tử thuộc X hoặc thuộc Y

  • Câu 5: Nhận biết

    Xác định số tập hợp của phần tử

    Cho hai tập hợp X = \left\{ 1 ;2 ;4 ; 7 ; 9 \right\} và X =
\left\{ - 1\ ;\ 0\ ;\ 7\ ;\ 10 \right\}. Tập hợp X \cup Y có bao nhiêu phần tử?

    Ta có X \cup Y = \left\{ - 1\ ;\ 0\ ;\ 1\
;\ 2\ ;\ 4\ ;\ 7\ ;\ 9\ ;\ 10 \right\}. Do đó X \cup Y8 phần tử.

  • Câu 6: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    Biết A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai, C là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây sai?

    Ta có: A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai nên A \Rightarrow B là mệnh đề sai.

    C là mệnh đề đúng, A \Rightarrow B là mệnh đề sai nên C \Rightarrow (A \Rightarrow B)là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án C \Rightarrow (A \Rightarrow
B).

  • Câu 7: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Xét mệnh đề \forall n\mathbb{\in N},n^{2}
+ 1 không chia hết cho 3:

    TH1: n = 3k với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k)^{2} + 1 = 9k^{2} + 1 không chia hết cho 3.

    TH2: n = 3k + 1 với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k + 1)^{2} + 1 = 9k^{2} + 6k +
2 không chia hết cho 3.

    TH3: n = 3k + 2 với k\mathbb{\in N}, ta có: n^{2} + 1 = (3k + 2)^{2} + 1 = 9k^{2} + 12k +
5 không chia hết cho 3.

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in
N} thì n^{2} + 1 không chia hết cho 3.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Mệnh đề nào dưới đây sai?

    Mệnh đề ở đáp án "Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi ABCD có bốn góc vuông" không phải là một mệnh đề tương đương vì hình chữ nhật vẫn có bốn góc vuông nhưng không phải là hình vuông.

  • Câu 9: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho tập hợp A = \left\lbrack - \sqrt{3};\
\sqrt{5} \right). Tập hợp C_{\mathbb{R}}A bằng

    Ta có C_{\mathbb{R}}A\mathbb{=
R}\backslash A = \left( - \infty;\  - \sqrt{3} \right) \cup \left\lbrack
\sqrt{5};\  + \infty \right).

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}|2x^{2} - 5x + 3 = 0 ight\} bằng tập nào sau đây?

    Ta có: 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
ight\}.

  • Câu 11: Thông hiểu

    Tìm số tập con của tập X

    Cho tập Xn + 1 phần tử (n \in \mathbb{N}). Số tập con của X có hai phần tử là

    Lấy một phần tử của X, ghép với n phần tử còn lại được n tập con có hai phần tử. Vậy có (n + 1)n tập.

    Nhưng mỗi tập con đó được tính hai lần nên số tập con của X có hai phần tử là \frac{n(n + 1)}{2}.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đúng

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?

    Đáp án Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba” là mệnh đề đúng.

    Đáp án Bạn có chăm học không?” là câu hỏi – không là mệnh đề.

    Đáp án Con thì thấp hơn cha” là câu vừa có thể đúng, vừa có thể sai nên không là mệnh đề.

    Đáp án Tam giác ABC cân tại A thì BC =
AB” là mệnh đề sai.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng nhất

    Cho mệnh đề P: “∆ABC cân tại A ⇔ AB = AC”. Chọn khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau?

     Vì AB = AC nên suy ra ∆ABC cân tại A.

    Vì ∆ABC cân tại A nên suy ra AB = AC.

    Do đó đáp án đúng là “∆ABC cân tại A” là điều kiện cần và đủ để “AB = AC”.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề P \Rightarrow
Q:''Nếu 3^{2} +
1 là số chẵn thì 3 là số lẻ’’. Chọn mệnh đề đúng:

    Mệnh đề P \Rightarrow QPđúng và Qđúng nên P
\Rightarrow Q đúng.

    Loại đáp án “Cả mệnh đề P \Rightarrow Q Q \Rightarrow P đều sai” và “Mệnh đề P \Rightarrow Q là mệnh đề sai”.

    Mệnh đề đảo Q \Rightarrow PP đúng và Q đúng nên Q
\Rightarrow P đúng.

    Loại đáp án “Mệnh đề Q \Rightarrow P là mệnh đề sai”

  • Câu 15: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là “2018 không là số tự nhiên chẵn”.

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm mệnh đề sai

    Cho A là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Mệnh đề sai là: A \in A.

  • Câu 17: Thông hiểu

    Xác định tập X

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
Z}\left| (x^{2} - 10x + 21)(x^{3} - x) = 0 \right.\  \right\},B =
\left\{ x\mathbb{\in Z}\left| - 3 < 2x + 1 < 4
\right.\  \right\} khi đó tập X = A
\cap B là:

    Cách 1: Giải phương trình \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 10x + 21 = 0 \\
x^{3} - x = 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 3 \\
x = 7 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \pm 1 \\
\end{matrix} \right.\  \\
\end{matrix} \right.. mà x\mathbb{\in Z} nênA = \left\{ - 1;0;1;3;7 \right\}

    Giải bất phương trình - 3 < 2x + 1
< 4 \Leftrightarrow - 2 < x < \frac{3}{2}. mà x\mathbb{\in Z} nên chọn B = \left\{ - 1;0;1 \right\}

    Giải bất phương trình A \cap B = \left\{
- 1;0;1 \right\}.

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A,B thì đó là đáp án đúng.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Xác định tham số m thỏa mãn điều kiện

    Cho các tập hợp khác rỗng A = ( -
\infty;\ m)B = \lbrack 2m - 2;\
2m + 2\rbrack. Tìm m\mathbb{\in
R} để C_{R}A \cap B \neq
\varnothing.

    Ta có: C_{R}A = \lbrack m;\  +
\infty).

    Để C_{R}A \cap B \neq \varnothing
\Leftrightarrow 2m + 2 \geq m \Leftrightarrow m \geq - 2.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm tập X thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;2
\right\}B = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}. Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A
\cup X = B.

    A \cup X = B nên X chắc chắn có chứa các phần tử 1;\ 3;\ 4.

    Các tập X có thể là \left\{ 1;3;4 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0
\right\},\ \left\{ 1;3;4;2 \right\},\ \left\{ 1;3;4;0;2
\right\}.

  • Câu 20: Nhận biết

    Tìm x để có mệnh đề đúng

    Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x):2x^{2} - 1 < 0 là mệnh đề đúng?

    Thay x = 0 vào P(x) ta được - 1 < 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 21: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào:

    Với n = 3\mathbb{\in N \Rightarrow}n^{2}
\vdots 9 nhưng n không chia hết cho 9.

    Chọn đáp án \forall n\mathbb{\in N},n^{2}
\vdots 9 \Rightarrow n \vdots 9.

  • Câu 22: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cách phát biểu nào sau đây không thể đúng để phát biểu mệnh đề: A \Rightarrow B

    Đáp án là: “A là điều kiện cần để có B.”

  • Câu 23: Thông hiểu

    Tập hợp nào không phải là tập hợp con của tập A

    Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào không phải là con của tập hợp A với A = {x | x ∈ \mathbb{ℕ}, x ⋮ 4x < 20}

    Ta liệt kê các phần tử của tập A: A = \left \{ {0; 4; 8; 12; 16} ight \}.

    Như vậy chỉ có phương án \left \{ {0; 1; 2; 3; 4} ight \} là tập hợp có các phần tử 1, 2, 3 không thuộc tập A nên không là tập con của A.

  • Câu 24: Nhận biết

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    x = 3 \in (2;3brack nhưng x = 3 otin (2;3) \Rightarrow A sai.

    x = 2 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 2 otin (2;3brack \Rightarrow
C sai.

    x = 3 \in \lbrack 2;3brack nhưng x = 3 otin \lbrack 2;3) \Rightarrow
D sai.

  • Câu 25: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P(x) là mệnh đề chứa biến “x cao trên 180\ cm”. Mệnh đề "\forall x \in X,P(x)" khẳng định rằng:

    Mệnh đề "\forall x \in
X,P(x)" khẳng định rằng : "Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180\
cm.".

  • Câu 26: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Tìm mệnh đề đúng?

    Ta có (2x + 1)^{2} - 1 = 4x^{2} + 4x + 1
- 1 = 4x(x + 1).

    4 \vdots 4 nên 4x(x + 1) \vdots 4,\ \ \forall x\mathbb{\in
N}.

  • Câu 27: Nhận biết

    Chọn mệnh đề có mệnh đề đảo đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo ĐÚNG?

     Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 có mệnh đề đảo là Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. Đây là mệnh đề đảo đúng.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu

    Một lớp học có 25 học sinh chơi bóng đá, 23 học sinh chơi bóng bàn, 14 học sinh chơi cả bóng đá và bóng bàn và 6 học sinh không chơi môn nào. Số học sinh chỉ chơi 1 môn thể thao là?

    Gọi A là tập hợp các học sinh chơi bóng đá

    B là tập hợp các học sinh chơi bóng bàn

    C là tập hợp các học sinh không chơi môn nào

    Khi đó số học sinh chỉ chơi bóng đá là: |A| + |B| - 2|A \cap B| = 25 + 23 - 2.14 =
20

  • Câu 29: Nhận biết

    Liệt kê các phần tử của tập hợp

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có:

    2x^{2} - 5x + 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.x\mathbb{\in R} nên cả hai giá trị đều thỏa mãn.

    Khi đó: Liệt kê các phần tử của tập X = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| 2x^{2} - 5x + 3 = 0 \right.\  \right\} ta được kết quả là X = \left\{ 1;\frac{3}{2}
\right\}.

  • Câu 30: Vận dụng

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hai đa thức f(x)g(x). Xét các tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}|f(x) = 0
\right\}, B = \left\{ x\mathbb{\in
R}|g(x) = 0 \right\}, C = \left\{
x\mathbb{\in R}|f^{2}(x) + g^{2}(x) = 0 \right\}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Ta có f^{2}(x) + g^{2}(x) = 0
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
f(x) = 0 \\
g(x) = 0 \\
\end{matrix} \right. nên C =
\left\{ x\mathbb{\in R}|f(x) = 0,g(x) = 0 \right\} nên C = A \cap B.

  • Câu 31: Vận dụng

    Tìm hợp của hai tập hợp

    Cho A = \lbrack
- 4;7brackB = ( - \infty; -
2) \cup (3; + \infty). Khi đó, A
\cap B là:

    Vậy A \cap B = \lbrack - 4; - 2) \cup
(3;7brack.

  • Câu 32: Vận dụng cao

    Tìm tập hợp tham số m

    Cho tập hợp khác rỗng \left\lbrack m - 1;\frac{m + 3}{2}
ightbrackB = ( - \infty -
3) \cup \lbrack 3; + \infty). Tập hợp các giá trị thực của tham số m để A \cap B eq
\varnothing

    Để A \cap B eq \varnothing thì điều kiện là: \left\{ \begin{gathered}
  m - 1 < \dfrac{{m + 3}}{2} \hfill \\
  \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m - 1 <  - 3} \\ 
  {\dfrac{{m + 3}}{2} \geqslant 3} 
\end{array}} ight. \hfill \\ 
\end{gathered}  ight. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m < 5} \\ 
  {\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m <  - 2} \\ 
  {m \geqslant 3} 
\end{array}} ight.} 
\end{array}} ight.

    Vậy m \in ( - \infty; - 2) \cup \lbrack
3;5) thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 33: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho mệnh đề E: ”Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?

    Mệnh đề phản đảo: Mệnh đề P \Rightarrow
Q tương đương

    Vậy đáp án cần tìm là: “Nếu số nguyên không chia hết cho 5 thì không có tận cùng bằng 0”

  • Câu 34: Nhận biết

    Xác định câu là mệnh đề

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Nha Trang là một thành phố ven biển ở Việt Nam”.

  • Câu 35: Thông hiểu

    Tìm số tập X thỏa mãn điều kiện

    Cho tập hợp A = \left\{ x;y;z
\right\}B = \left\{ x;y;z;t;u
\right\}. Có bao nhiêu tập Xthỏa mãn A
\subset X \subset B?

    Có 4 tập hợp X thỏa mãn A \subset X \subset B là:

    X_{1} = \left\{ x;y;z \right\} ; X_{2} = \left\{ x;y;z;t \right\} ; X_{3} = \left\{ x;y;z;u \right\}X_{4} = \left\{ x;y;z;t;u
\right\}.

  • Câu 36: Vận dụng cao

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Cho tập hợp A =
(0; + \infty)B = \left\{x\in\mathbb{ R}|mx^{2} - 4x + m - 3 = 0 ight\}, với m là tham số. Tìm m để B có đúng hai tập con và B \subset A?

    B có đúng hai tập con và B \subset A khi và chỉ khi phương trình mx^{2} - 4x + m - 3 = 0 (1) có đúng một nghiệm dương.

    Trường hợp 1. m = 0, phương trình (1) trở thành - 4x - 3 = 0
\Leftrightarrow x = - \frac{3}{4}

    Do đó m = 0 không thỏa đề bài.

    Trường hợp 2. m eq 0, khi đó phương trình (1) có đúng một nghiệm dương khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}\Delta' = 0 \\S > 0 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}4 - m(m - 3) = 0 \\\dfrac{4}{m} > 0 \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow m = 4

    Vậy m = 4 là giá trị duy nhất thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 37: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: A \Rightarrow B.

    “Trước đủ sau cần “.

    Đáp án “\mathbf{A} là điều kiện cần để có B” sai vì B mới là điều kiện cần để có A.

  • Câu 38: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = \lbrack m - 3;1),B = ( - 3;4m + 5) với m\mathbb{\in R}. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tập A là tập con của tập B.

    A,B khác rỗng và A \subset B nên

    \left\{ \begin{matrix}
m - 3 < 1 \\
- 3 < 4m + 5 \\
- 3 < m - 3 \\
1 \leq 4m + 5 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 4 \\
m > - 2 \\
m > 0 \\
m \geq - 1 \\
\end{matrix} \Leftrightarrow 0 < m < 4 ight.

    Vậy giá trị m cần tìm là 0 < m < 4.

  • Câu 39: Nhận biết

    Xác định tập hợp A hợp B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 1;3;5;8
\right\},\ \ B = \left\{ 3;5;7;9 \right\}. Xác định tập hợp A \cup B.

    Ta có: A \cup B = \left\{ 1;3;5;7;8;9
\right\}.

  • Câu 40: Nhận biết

    Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.

    Cho hai mệnh đề A: “∀ x ∈ R: x^{2} – 1 ≠ 0” và B: “∃ n ∈ Z: n = n^{2}”. Xét tính đúng, sai của hai mệnh đề A và B.

     Với mệnh đề A, thay x=1 \Rightarrow 1^2-1=0 nên A sai.

    Với mệnh đề B, thay n=0 \Rightarrow 0^2=0 nên B đúng.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo