Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Tìm điều kiện của a

    Cho số thực a
< 0. Điều kiện cần và đủ để ( -
\infty;a) \cup \left\lbrack \frac{4}{a}; + \infty ight)\mathbb{=
R} là:

    Ta có: ( - \infty;a) \cup \left\lbrack
\frac{4}{a}; + \infty ight)\mathbb{= R \Leftrightarrow}a \geq
\frac{4}{a} \Leftrightarrow a^{2} \leq 4 (vì a < 0 nên khi quy đồng bỏ mẫu dấu bất phương trình bị đổi)

    \Leftrightarrow - 2 \leq a \leq
2

    a < 0 \Rightarrow - 2 \leq a <
0.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tìm tập hợp rỗng

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

    Xét các đáp án:

    Đáp án A = \left\{ x \in \mathbb{Z}\left|
|x| < 1 \right.\  \right\}. Ta có |x| < 1 \Leftrightarrow - 1 < x < 1
\Rightarrow A = \left\{ 0 \right\}.

    Đáp án B = \left\{ x \in \mathbb{Z}\left|
6x^{2} - 7x + 1 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có 6x^{2} - 7x + 1 = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 1\mathbb{\in Z} \\
x = \frac{1}{6}\mathbb{\notin Z} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B = \left\{ 1 \right\}.

    Đáp án C = \left\{ x \in \mathbb{Q}\left|
x^{2} - 4x + 2 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 4x + 2 = 0 \Leftrightarrow x = 2 \pm
\sqrt{2}\mathbb{\notin Q \Rightarrow}C = \varnothing.

    Đáp án D = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} - 4x + 3 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 4x + 3 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in R} \\
x = 1\mathbb{\in R} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow D = \left\{ 1;3
\right\}.

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm A\B

    Cho A = ( - \infty;2\rbrackB = (0; + \infty). Tìm A\backslash B.

    Biểu diễn hai tập hợp AB lên trục số ta có kết quả A\backslash B = ( - \infty;0\rbrack.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Hai tập hợp nào dưới đây không bằng nhau?

    Theo bài ra: A = \left\{ x|x =
\frac{1}{2^{k}},k\mathbb{\in Z},x \geq \frac{1}{8} \right\}

    ta có :\frac{1}{2^{k}} \geq \frac{1}{8}
\Leftrightarrow \frac{1}{2^{k}} \geq \frac{1}{2^{3}} \Leftrightarrow
2^{k} \leq 2^{3} \Leftrightarrow k \leq 3, suy ra: A = \left\{ x|x = \frac{1}{2^{k}},k\mathbb{\in \mathbb{Z}},k \leq 3 \right\}\Leftrightarrow A = \left\{\frac{1}{8};\frac{1}{4};\frac{1}{2};... \right\} nên: A \neq B.

  • Câu 5: Nhận biết

    Tìm câu là mệnh đề

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?

    a) Mấy giờ rồi?

    b) Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk.

    c) 2019 là số nguyên tố.

    d) Làm việc đi !

    “Mấy giờ rồi ?” đây là câu hỏi nên không phải câu mệnh đề.

    “Buôn Mê Thuột là thành phố của Đắk Lắk” đây là câu khẳng định đúng nên là một mệnh đề.

    2019 là số nguyên tố ” đây là câu khẳng định sai nên là một mệnh đề.

    “Làm việc đi !” đây là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm số phát biểu đúng

    Cho mệnh đề: “Một số là số chính phương khi và chỉ khi chữ số tận cùng của nó là: 0; 1; 4; 5;6; 9. Xét các khẳng định sau.

    1. Không thể phát biểu mệnh đề trên bằng thuật ngữ điều kiện cần và đủ.

    2. Điều kiện cần để một số là số chính phương là chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.

    3. Một số là số chính phương là điều kiện đủ để chữ số tận cùng của nó là 0; 1; 4; 5;6; 9.

    4. Điều kiện cần để một số có chữ số tận cùng 0; 1; 4; 5;6; 9 là số đó là số chính phương.

    Hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng?

    Số 11 có chữ số tận cùng là 111 không là số chính phương nên mệnh đề đã cho và phát biểu (4) là các phát biểu sai và (1) là phát biểu đúng.

    Mọi số chính phương thì có chữ số tận cùng của nó là một trong các số 0; 1; 4; 5; 6; 9.

    Nên (2), (3) là các phát biểu đúng.

    Vây (1), (2), (3) là các phát biểu đúng.

  • Câu 7: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề đã cho

    Cho mệnh đề “Phương trình x^{2} - 4x + 4
= 0 có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

    Mệnh đề phủ định “Phương trình x^{2} - 4x
+ 4 = 0 không có nghiệm” hay “Phương trình x^{2} - 4x + 4 = 0 vô nghiệm”.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Liệt kê các phần tử của tập X

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X =\left\{ x\mathbb{\in Z}\left| x^{4} - 6x^{2} + 8 = 0
\right.\  \right\}.

    Ta có x^{4} - 6x^{2} + 8 = 0
\Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x^{2} = 4 \\
x^{2} = 2 \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = \pm 2\mathbb{\in Z} \\
x = \pm \sqrt{2}\mathbb{\notin Z} \\
\end{matrix} \right. nên X =
\left\{ - 2;2 \right\}.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Phát biểu định lý đảo của định lý “Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.

    Một tam giác là tam giác cân điều kiện đủ là tam giác đó có hai góc bằng nhau.

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cách phát biểu nào sau đây không thể đúng để phát biểu mệnh đề: A \Rightarrow B

    Đáp án là: “A là điều kiện cần để có B.”

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn mệnh đề đúng

    Cho mệnh đề P \Rightarrow
Q:''Nếu 3^{2} +
1 là số chẵn thì 3 là số lẻ’’. Chọn mệnh đề đúng:

    Mệnh đề P \Rightarrow QPđúng và Qđúng nên P
\Rightarrow Q đúng.

    Loại đáp án “Cả mệnh đề P \Rightarrow Q Q \Rightarrow P đều sai” và “Mệnh đề P \Rightarrow Q là mệnh đề sai”.

    Mệnh đề đảo Q \Rightarrow PP đúng và Q đúng nên Q
\Rightarrow P đúng.

    Loại đáp án “Mệnh đề Q \Rightarrow P là mệnh đề sai”

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}:x + 3 < 4 + 2x
ight\}B = \left\{
x\mathbb{\in R};5x - 3 < 4x - 1 ight\}. Tìm tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AB.

    x + 3 < 4 + 2x \Leftrightarrow x >
- 1 \Rightarrow A = ( - 1; + \infty).

    5x - 3 < 4x - 1 \Leftrightarrow x <
2 \Rightarrow B = ( - \infty;2).

    \Rightarrow A \cap B = ( - 1;2) \Rightarrow Có hai số tự nhiên thuộc cả hai tập AB01.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng

    Chọn phát biểu đúng về mệnh đề sau: "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0"?

    Phát biểu đúng của mệnh đề "∀x ∈ \mathbb{N}, x^{2} <0" là: “Với mọi số tự nhiên x, bình phương của nó đều nhỏ hơn 0”.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Tập X = \left\{
x\mathbb{\in N}|(x + 1)\left( x^{2} - x - 12 ight) = 0
ight\} bằng tập nào sau đây?

    \left( \mathbf{x +}\mathbf{1}
ight)\left( \mathbf{x}^{\mathbf{2}}\mathbf{- x -}\mathbf{12}
ight)\mathbf{=}\mathbf{0}\mathbf{\Leftrightarrow}\left\lbrack
\begin{matrix}
\mathbf{x = -}\mathbf{1}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x = -}\mathbf{3}\mathbb{otin N} \\
\mathbf{x =}\mathbf{4}\mathbb{\in N} \\
\end{matrix} ight.\ \mathbf{\Rightarrow X =}\left\{ \mathbf{4}
ight\}\mathbf{.}

  • Câu 15: Nhận biết

    Xác định giao của hai tập hợp

    Cho A = ( - \infty;5\rbrack, B = (0; + \infty). TìmA \cap B.

    Ta có: A \cap B =
(0;5\rbrack.

  • Câu 16: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa mãn \left\{ 1;2 \right\} \subset X \subset
\left\{ 1;2;3;4;5 \right\}?

    Các 8 tập X thỏa mãn đề bài là:

    \left\{ 1;2 \right\},\left\{ 1;2;3
\right\},\left\{ 1;2;4 \right\},\left\{ 1;2;5 \right\},\left\{ 1;2;3;4
\right\}, \left\{ 1;2;3;5
\right\},\left\{ 1;2;4;5 \right\},\left\{ 1;2;3;4;5
\right\}.

  • Câu 17: Nhận biết

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề?

    Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “\sqrt{2} không phải là số hữu tỉ”

    Ta có: \sqrt{\mathbf{2}}\mathbb{otin
Q}\mathbf{.}

  • Câu 18: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề P

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: P:"\exists x\mathbb{\in R}:2x - 1 <
0"

    Đáp án cần tìm là: \overset{\_\_}{P}:"\forall x\mathbb{\in R}:2x
- 1 \geq 0".

  • Câu 19: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Cho tập hợp A = \lbrack m;m + 2\rbrack,B
= \lbrack - 1;2\rbrack với m là tham số. Điều kiện để A \subset B là:

    Ta có:

    A \subset B \Leftrightarrow - 1 \leq m
< m + 2 \leq 2

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m + 2 \leq 2 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m \geq - 1 \\
m \leq 0 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow - 1 \leq m \leq 0

  • Câu 20: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Biết A là mệnh đề sai, còn B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    B đúng, A sai nên B \Rightarrow
A, B \Leftrightarrow A là mệnh đề sai.

    \overline{A} đúng, \overline{B} sai nên \overline{A} \Rightarrow \overline{B} là mệnh đề sai do đó \overline{A}
\Leftrightarrow \overline{B} là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án B \Rightarrow
\overline{A}.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho mệnh đề E: ”Nếu số nguyên có chữ số tận cùng bằng 0 thì chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề E?

    Mệnh đề phản đảo: Mệnh đề P \Rightarrow
Q tương đương

    Vậy đáp án cần tìm là: “Nếu số nguyên không chia hết cho 5 thì không có tận cùng bằng 0”

  • Câu 22: Nhận biết

    Tìm mệnh đề phủ định

    Cho mệnh đề "\exists x\mathbb{\in
Z},\ 4x^{2} - 1 = 0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Mệnh đề "\exists x\mathbb{\in Z},\
4x^{2} - 1 = 0" có phủ định lại là "\forall x\mathbb{\in Z},\ 4x^{2} - 1 \neq
0".

  • Câu 23: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Cho mệnh đề A = ``\exists n\mathbb{\in
N}:3n + 1 là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:

    Phủ định của \exists\forall.

    Phủ định của “số lẻ” là “số chẵn”. Mặt khác, mệnh đề phủ định sai do \exists 6\mathbb{\in N}:3.6 + 1là số lẻ.

  • Câu 24: Vận dụng cao

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m

    Cho hai tập hợp khác rỗng A = \lbrack m - 3;1),B = ( - 3;4m + 5) với m\mathbb{\in R}. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để tập A là tập con của tập B.

    A,B khác rỗng và A \subset B nên

    \left\{ \begin{matrix}
m - 3 < 1 \\
- 3 < 4m + 5 \\
- 3 < m - 3 \\
1 \leq 4m + 5 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 4 \\
m > - 2 \\
m > 0 \\
m \geq - 1 \\
\end{matrix} \Leftrightarrow 0 < m < 4 ight.

    Vậy giá trị m cần tìm là 0 < m < 4.

  • Câu 25: Vận dụng cao

    Tìm m thỏa mãn điều kiện

    Cho tập hợp A =
(0; + \infty)B = \left\{x\in\mathbb{ R}|mx^{2} - 4x + m - 3 = 0 ight\}, với m là tham số. Tìm m để B có đúng hai tập con và B \subset A?

    B có đúng hai tập con và B \subset A khi và chỉ khi phương trình mx^{2} - 4x + m - 3 = 0 (1) có đúng một nghiệm dương.

    Trường hợp 1. m = 0, phương trình (1) trở thành - 4x - 3 = 0
\Leftrightarrow x = - \frac{3}{4}

    Do đó m = 0 không thỏa đề bài.

    Trường hợp 2. m eq 0, khi đó phương trình (1) có đúng một nghiệm dương khi và chỉ khi

    \left\{ \begin{matrix}\Delta' = 0 \\S > 0 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}4 - m(m - 3) = 0 \\\dfrac{4}{m} > 0 \\\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow m = 4

    Vậy m = 4 là giá trị duy nhất thỏa mãn yêu cầu đề bài.

  • Câu 26: Thông hiểu

    Phủ định mệnh đề

    Cho x là số tự nhiên. Phủ định của mệnh đề “\forall x chẵn, x^{2} + x là số chẵn” là mệnh đề:

    Mệnh đề phủ định là “ \exists x lẻ, x^{2} + x lẻ”.

  • Câu 27: Vận dụng cao

    Tìm giá trị m thỏa mãn điều kiện

    Cho A = \left\{x\in\mathbb{ R}||mx - 3| = mx - 3 ight\}, B = \left\{ x\in\mathbb{ R}|x^{2} - 4 = 0ight\}. Tìm m để B\backslash A = B.

    Ta có:

    |mx - 3| = mx - 3

    \Leftrightarrow mx - 3 \geq
0

    \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {m > 0,x \geqslant \dfrac{3}{m}} \\ 
  {m < 0,x \leqslant \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    Do đó m < 0 thì A = \left( - \infty;\frac{3}{m}
ightbrack; nếu m >
0 thì A = \left\lbrack \frac{3}{m};
+ \infty ight)

    Ta có:x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow m =
\pm 2\mathbb{\in R}

    Do đó B = \left\{ - 2;2
ight\}

    Ta có: B\backslash A = B \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
A eq \varnothing(*) \\
\left\{ \begin{matrix}
- 2 otin A \\
2 otin A \\
\end{matrix}(**) ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    TH1: (*) \Leftrightarrow M =
0

    TH2: Nếu m < 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 > \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight.

    \Leftrightarrow - 2 > \frac{3}{m}
\Leftrightarrow m > - \frac{3}{2}

    Tóm lại - \frac{3}{2} < m <
0 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

    TH3: Nếu m > 0 thì \left( {**} ight) \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  { - 2 < \dfrac{3}{m}} \\ 
  {2 > \dfrac{3}{m}} 
\end{array}} ight. \Rightarrow 2 < \dfrac{3}{m} \Rightarrow m < \frac{3}{2}

    Kết hợp ba trường hợp, vậy - \frac{3}{2}
< m < \frac{3}{2} thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 28: Thông hiểu

    Tìm khẳng định sai

    Khẳng định nào sau đây sai? Các tập hợp \mathbf{A = B} với A,\ \ B là các tập hợp sau:

    Xét các đáp án:

    Đáp án “A = \left\{ 1;3 \right\};\ \ B =
\left\{ x\mathbb{\in R}\left| (x - 1)(x - 3) = 0
\right.\  \right\}.”. Ta có (x -
1)(x - 3) = 0 \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = 1\mathbb{\in R} \\
x = 3\mathbb{\in R} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B = \left\{ 1;3 \right\} =
A.

    Đáp án “A = \left\{ 1;3;5;7 \right\};\ \
B = \left\{ n\mathbb{\in N}\left| n = 2k + 1,\ \ k\mathbb{\in N},\ \ 0
\leq k \leq 4 \right.\  \right\}.”.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
k\mathbb{\in N} \\
0 \leq k \leq 4 \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow k \in \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}

    \Rightarrow n \in \left\{ 0;3;5;7;9
\right\} \Leftrightarrow B = \left\{ 0;3;5;7;9 \right\} \neq
A.

    Đáp án “A = \left\{ - 1;3 \right\};\ \ B
= \left\{ x\mathbb{\in R}\left| x^{2} - 2x - 3 = 0
\right.\  \right\}.”.

    Ta có x^{2} - 2x - 3 = 0 \Leftrightarrow
\left\{ \begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in R} \\
x = - 1\mathbb{\in R} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow B = \left\{ - 1;3 \right\} =
A

    Đáp án “A = \varnothing;\ \ B = \left\{
x\mathbb{\in R}\left| x^{2} + x + 1 = 0
\right.\  \right\}.”.

    Ta có x^{2} + x + 1 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B = \varnothing
= A.

  • Câu 29: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Tập hợp D = ( - \infty;2\rbrack \cap ( -
6; + \infty) là tập nào sau đây?

    Biểu diễn tập D trên trục số như sau:

    Vậy đáp án cần tìm là: ( -
6;2\rbrack.

  • Câu 30: Nhận biết

    Xác định số phần tử của tập X

    Cho tập hợp X = \left\{ x\mathbb{\in
N}\left| 3x - 5 < x \right.\  \right\}.Tìm n(X).

    Giải bất phương trình 3x - 5 < x
\Leftrightarrow 2x < 5 \Leftrightarrow x <
\frac{5}{2}.

    x là các số tự nhiên nên chọn đáp án n(X) = 3..

  • Câu 31: Thông hiểu

    Chọn phương án thích hợp

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “\exists
x\mathbb{\in R},\ x^{2} + x + 13 = 0” là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ \exists
x\mathbb{\in R},\ x^{2} + x + 13 = 0 ” là “ \forall x\mathbb{\in R},\ x^{2} + x + 13 \neq
0

  • Câu 32: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Cho n là số tự nhiên, mệnh đề nào sau đây đúng?

    Với n\mathbb{\in N} thì n(n + 1) là hai số tự nhiên liên tiếp \Rightarrow n(n + 1) là số chẵn\Rightarrow n(n + 1) \vdots
2

    Với n\mathbb{\in N} thì n(n + 1)(n + 2) là ba số tự nhiên liên tiếp \Rightarrow trong 3 số n,n + 1,n + 2 có 1 số chia hết cho 3.

    \Rightarrow n(n + 1)(n + 2) \vdots
3

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
n(n + 1)(n + 2) \vdots 3 \\
n(n + 1)(n + 2) \vdots 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Rightarrow n(n + 1)(n + 2) \vdots
6.

    Chọn đáp án \forall n,n(n + 1)(n +
2)là số chia hết cho 6.

  • Câu 33: Nhận biết

    Tìm câu không phải mệnh đề

    Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?

    Xét đáp án: \frac{4}{2} = 2 là một câu khẳng định đúng nên là mệnh đề.

    Xét đáp án:\sqrt{2} là một số vô tỷ nên B là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề.

    Xét đáp án: 2 + 2 = 5 là một câu khẳng định sai vậy là mệnh đề.

    Xét đáp án “\pi có phải là một số hữu tỷ không?”: Đây là câu hỏi nên không phải là mệnh đề.

  • Câu 34: Nhận biết

    Ý nghĩa kí hiệu đã cho là gì

    Kí hiệu C_{U}A có nghĩa là gì?

    Cho hai tập hợp AU. Nếu A là tập con của U thì hiệu U\setminus A gọi là phần bù của A trong U, kí hiệu {C_U}A.

  • Câu 35: Nhận biết

    Tìm giao của hai tập hợp

    Cho A = \left\{ x\mathbb{\in N}|x \leq 3
\right\}, B = \left\{ 0;1;2;3
\right\}. Tập A \cap B bằng

    Ta có:

    A = \left\{ x\mathbb{\in N}|x \leq 3
\right\} = \left\{ 0;\ 1;\ 2;\ 3 \right\}

    \Rightarrow A \cap B = \left\{ 0;\ 1;\
2;\ 3 \right\}.

  • Câu 36: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    Biết A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai, C là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây sai?

    Ta có: A là mệnh đề đúng, B là mệnh đề sai nên A \Rightarrow B là mệnh đề sai.

    C là mệnh đề đúng, A \Rightarrow B là mệnh đề sai nên C \Rightarrow (A \Rightarrow B)là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án C \Rightarrow (A \Rightarrow
B).

  • Câu 37: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P

    Phủ định của mệnh đề P(x):"\exists
x\mathbb{\in R},\ x^{2} + 2x = 3" là:

    Phủ định của mệnh đề P(x)\overline{P(x)}:"\forall x\mathbb{\in
R},\ x^{2} + 2x \neq 3" .

  • Câu 38: Nhận biết

    Tìm mệnh đề đúng

    Cho tập hợp A \neq \varnothing. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Đáp án cần tìm là: A\backslash A =
\varnothing.

  • Câu 39: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Số 24 chia hết cho 6.”.

  • Câu 40: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho tập hợp X = \left\{ 2021 \right\}
\cap \lbrack 2021; + \infty). Khẳng định nào sau đây đúng?

    Đáp án đúng là: X = \left\{ 2021
\right\}

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo