Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 45 phút Toán 10 Chương 1 Mệnh đề và tập hợp sách Chân trời sáng tạo giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 40 câu
  • Số điểm tối đa: 40 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng cao

    Tìm điều kiện cần và đủ của hai khoảng

    Tìm điều kiện cần và đủ để hai khoảng ( - \infty;9a)\left( \frac{4}{a}; + \infty ight) là tập rỗng, biết a là số thực âm.

    Điều kiện cần và đủ để hai tập giao khác rỗng là:

    \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {a < 0} \\ 
  {\dfrac{4}{a} < 9a} 
\end{array}} ight. \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {a < 0} \\ 
  {\dfrac{{4 - 9{a^2}}}{a} < 0} 
\end{array}} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}
  {a < 0} \\ 
  { - \dfrac{2}{3} < a < \dfrac{2}{3}} 
\end{array}} ight. \Leftrightarrow  - \dfrac{2}{3} < a < 0

  • Câu 2: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists: “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó”.

    Viết lại mệnh đề “Mọi số nhân với 1 đều bằng chính nó” bằng cách sử dụng kí hiệu \forall hoặc \exists như sau: \forall x\mathbb{\in R},x.1 = x

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Tìm số học sinh thỏa mãn yêu cầu

    Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán, 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả môn Toán và môn Lý, 8 em học giỏi cả môn Lý và môn Hóa, 9 em học giỏi cả môn Toán và môn Hóa. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa?

    Gọi T, L, H lần lượt là tập hợp các học sinh giỏi môn Toán, Lý, Hóa.

    Khi đó tương tự Ví dụ 13 ta có công thức:

    A black background with a black and white logoDescription automatically generated

    |T \cup L \cup H| = |T| + |L| + |H| - |T
\cap L| - |L \cap H| - |H \cap T| + |T \cap L \cap H|

    \Leftrightarrow 45 = 25 + 23 + 20 - 11 -
8 - 9 + |T \cap L \cap H| \Leftrightarrow |T \cap L \cap H| =
5

    Vậy có 5 học sinh giỏi cả 3 môn.

  • Câu 4: Nhận biết

    Chọn câu đúng

    Cho A = ( - 5;1\rbrack, B = \lbrack 3; + \infty), C = ( - \infty; - 2). Câu nào sau đây đúng?

    Đáp án đúng là: “B \cap C =
\phi”.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Cho mệnh đề: “Nếu n là một số nguyên tố lớn 3 thì n^{2} + 20 là một hợp số”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho?

    Xét mệnh đề đúng “Nếu P thì Q”. Khi đó: P là điều kiện đủ để có Q hay điều kiên đủ để có Q là P hay để có Q điều kiện đủ là P.

    Nên chọn “Điều kiện đủ để n^{2} +
20 là một hợp số là n là một số nguyên tố lớn 3”.

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    + Xét đáp án “\exists n\mathbb{\in
N}, n^{2} + 11n + 2 chia hết cho 11.”.

    Khi n = 3 thì giá trị của \left( n^{2} + 11n + 2 \right) bằng 44 \vdots 11 nên đáp án đúng

    + Xét đáp án “\exists n\mathbb{\in
N}, n^{2} + 1 chia hết cho 4”.

    Khi n = 2k,\ k \in N \Rightarrow n^{2} + 1 = 4k^{2} +
1 không chia hết cho 4, k \in N.

    Khi n = 2k + 1,\ k \in N \Rightarrow
n^{2} + 1 = (2k + 1)^{2} + 1 = 4k^{2} + 4k + 2 không chia hết cho 4, k \in N.

    + Xét đáp án Tồn tại số nguyên tố chia hết cho 5.. Tồn tại số nguyên tố 5 chia hết cho 5 nên đáp án đúng

    + Xét đáp án “\exists n\mathbb{\in
Z}, 2x^{2} - 8 = 0”. Phương trình 2x^{2} - 8 = 0 \Leftrightarrow x^{2} = 4 nên đáp án đúng.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Định giao của hai tập hợp

    Tập hợp nào dưới đây là giao của hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in R}: - 1 \leq x < 3
\right\}, B = \left\{ x\mathbb{\in
R}:|x| < 2 \right\}?

    Ta viết lại hai tập hợp như sau:

    A =
\left\{ x\mathbb{\in R}: - 1 \leq x < 3 \right\} = \lbrack - 1;\
3).

    B = \left\{ x\mathbb{\in R}:|x| < 2
\right\} = ( - 2;\ 2).

    Suy ra: A \cap B = \lbrack - 1;\
2).

  • Câu 8: Thông hiểu

    Hai tập hợp bằng nhau

    Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào bằng tập hợp M = \mathbb{ℝ}\setminus  (-∞; 2):

    Ta có: 

    Tập hợp M = \mathbb{ℝ}\setminus  (-∞; 2) là tập hợp [2; +∞).

    Vậy tập hợp M=D

  • Câu 9: Nhận biết

    Tìm phần bù của phép toán

    Xác định phần bù của tập hợp ( - \infty\
;\  - 2) trong ( - \infty\ ;\
4).

    Ta có: C_{( - \infty\ ;\ 4)}( - \infty\
;\  - 2) = ( - \infty\ ;\ 4)\backslash( - \infty\ ;\  - 2) = \lbrack -
2\ ;\ 4).

  • Câu 10: Nhận biết

    Xác định A\B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\},\ \ B = \left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Xác đinh tập hợp A\backslash B.

    Tập hợp A\backslash B gồm những phần tử thuộc A nhưng không thuộc B

    \Rightarrow A\backslash B = \left\{ 0
\right\}.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tìm tập hợp A\B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\},\ \ B = \left\{ 2;3;4;5;6 \right\}. Xác đinh tập hợp B\backslash A.

    Tập hợp B\backslash A gồm những phần tử thuộc B nhưng không thuộc A

    \Rightarrow B\backslash A = \left\{ 5;6
\right\}.

  • Câu 12: Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Biết A là mệnh đề sai, còn B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    B đúng, A sai nên B \Rightarrow
A, B \Leftrightarrow A là mệnh đề sai.

    \overline{A} đúng, \overline{B} sai nên \overline{A} \Rightarrow \overline{B} là mệnh đề sai do đó \overline{A}
\Leftrightarrow \overline{B} là mệnh đề sai.

    Chọn đáp án B \Rightarrow
\overline{A}.

  • Câu 13: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    Mệnh đề kéo theo chỉ sai khi P đúng Q sai.

    Vậy mệnh đề ở đáp án - \pi < - 2\
\  \Leftrightarrow \ \ \pi^{2} < 4 sai.

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn đáp án thích hợp

    Khẳng định nào sau đây là mệnh đề?

    Đáp án cần tìm là: “Sao hỏa không thuộc hệ thái dương”.

  • Câu 15: Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

    Xét: ∃x ∈ R, x > x2. Với x
= \frac{1}{2} thì \frac{1}{2} >
\frac{1}{4}.

    Xét: ∀x ∈ R, |x| < 3 \Leftrightarrow x
< 3. Sai. Tồn tại x = -
4 thì - 4 < 3 \Rightarrow | - 4|
< 3 là mệnh đề sai.

    Xét: ∀n ∈ N, n2 + 1 chia hết cho 3. . Sai. Vì tồn tại n = 2\ thì\ x^{2}\  + \ 1không chia hết cho 3.

    Xét: ∃ a∈ Q, a2 = 2. . Sai. Vì a = \pm \sqrt{2} không là số hữu tỉ.

  • Câu 16: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “2018 là số tự nhiên chẵn” là “2018 không là số tự nhiên chẵn”.

  • Câu 17: Nhận biết

    Tìm mệnh đề trong các câu sau.

    Tìm mệnh đề trong các câu sau.

    Các câu “Hôm nay, trời đẹp quá!”, “Bạn ăn cơm chưa?”, “Mấy giờ rồi?” là các câu cảm thán hoặc nghi vấn nên không phải là mệnh đề.

    Chọn đáp án Paris là thủ đô của Đức.

  • Câu 18: Vận dụng

    Chọn khẳng định đúng

    Cho A = \lbrack- 4;7brackB = ( - \infty; -2) \cup (3; + \infty). Khi đó, A\cap B là:

    Vậy A \cap B = \lbrack - 4; - 2) \cup(3;7brack.

  • Câu 19: Thông hiểu

    Tìm câu sai

    Cho A, B, C là ba tập hợp. Mệnh đề nào sau đây là sai?

    Ta có thể dùng biểu đồ Ven ta thấy A
\subset B \Rightarrow C\backslash A \subset C\backslash B

    A black background with a black squareDescription automatically generated with medium confidence

  • Câu 20: Thông hiểu

    Xác định tập hợp X thỏa mãn điều kiện

    Cho hai tập hợp A = \left\{ 0;2
\right\}B = \left\{ 0;1;2;3;4
\right\}.Có bao nhiêu tập hợp X thỏa mãn A
\cup X = B.

    Liệt kê các tập hợp X thỏa \left\{ 1;3;4 \right\},\left\{ 0;1;3;4\right\},\left\{ 1;2;3;4 \right\},\left\{ 0;1;2;3;4\right\}.

    Do đó chọn đáp án 4.

  • Câu 21: Thông hiểu

    Chọn câu sai

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

    Với k\mathbb{\in N}, ta có:

    Khi n = 4k \Rightarrow n^{2} + 1 =
16k^{2} + 1 không chia hết cho 4.

    Khi n = 4k\  + 1 \Rightarrow n^{2} + 1 =16k^2 + 8k + 2 không chia hết cho 4.

    Khi n = 4k\  + 2 \Rightarrow n^{2} + 1 =
16k^{2} + 16k + 5 không chia hết cho 4.

    Khi n = 4k\  + 3 \Rightarrow n^{2} + 1 =
16k^{2} + 24k + 10 không chia hết cho 4.

    \Rightarrow \forall n\mathbb{\in N},\ \
n^{2} + 1 không chia hết cho 4.

  • Câu 22: Thông hiểu

    Phát biểu lại mệnh đề

    Cho mệnh đề kéo theo: “ Nếu hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau”. Hãy phát biểu lại mệnh đề trên bằng cách sử dụng “ điều kiện cần” hoặc “ điều kiện đủ”.

    Phát biểu lại như sau: “Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để hai tam giác có diện tích bằng nhau”/

  • Câu 23: Nhận biết

    Tìm tập rỗng

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào rỗng?

    Xét các đáp án:

    Đáp án A = \left\{ x\mathbb{\in N}\left|
x^{2} - 4 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 2\mathbb{\in N} \\
x = - 2\mathbb{\notin N} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow A = \left\{ 2 \right\}.

    Đáp án B = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} + 2x + 3 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + 2x + 3 = 0 (phương trình vô nghiệm) \Rightarrow B =
\varnothing.

    Đáp án C = \left\{ x\mathbb{\in R}\left|
x^{2} - 5 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} - 5 = 0 \Leftrightarrow x = \pm
\sqrt{5}\mathbb{\in R \Rightarrow}C = \left\{ - \sqrt{5};\sqrt{5}
\right\}.

    Đáp án D = \left\{ x\mathbb{\in Q}\left|
x^{2} + x - 12 = 0 \right.\  \right\}.

    Ta có x^{2} + x - 12 = 0 \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x = 3\mathbb{\in Q} \\
x = - 4\mathbb{\in Q} \\
\end{matrix} \right.\  \Rightarrow D = \left\{ - 4;3
\right\}.

  • Câu 24: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng

    Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A=\{x∈R|−3≤x≤5\}.

     Ta có: A=\{x∈R|−3≤x≤5\} =[-3;5].

  • Câu 25: Vận dụng cao

    Tìm số lớn nhất của tập hợp A

    Cho tập hợp A = {y\in\mathbb{\in R}|y = \frac{(a + b + c)^{2}}{a^{2} +b^{2} + c^{2}}, với a,b,c là số thực dương}. Tìm số lớn nhất của tập hợp A?

    Ta có:

    (a + b + c)^{2} \leq a^{2} + b^{2} +
c^{2}

    \Leftrightarrow \frac{(a + b +
c)^{2}}{a^{2} + b^{2} + c^{2}} \leq 3

    Đẳng thức xảy ra khi a = b =
c.

    Vậy số nhỏ nhất là 3.

  • Câu 26: Nhận biết

    Tìm câu không phải mệnh đề

    Trong các câu sau, câu nào không phải là một mệnh đề

    Ăn phở rất ngon! Không phải là câu khẳng định nên không là mệnh đề.

  • Câu 27: Nhận biết

    Chọn kết quả đúng

    Cho hai tập hợp A = \left\{ a;\ \ b;\ \
c;\ \ d;\ \ m \right\},\ \ B = \left\{ c;\ \ d;\ \ m;\ \ k;\ \ l
\right\}. Tìm A \cap
B.

    Tập hợp A và tập hợp B có chung các phần tử c,\ \ d,\ \ m.

    Do đó A \cap B = \left\{ c;\ \ d;\ \ m
\right\}.

  • Câu 28: Nhận biết

    Tìm số câu là mệnh đề

    Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

    b) Sông Hương làm thành phố Huế thêm thơ mộng.

    c) Hãy trả lời câu hỏi này!

    d) 5 + 9 - 24.

    e) 6+ 81= 25.

    f) Bạn có rỗi tối nay không?

    g) x + 2 = 11.

    Theo khái niệm mệnh đề, các câu sau là mệnh đề:

    “Huế là một thành phố của Việt Nam”.

    “Sông Hương làm thành phố Huế thêm thơ mộng”.

    6 + 81 = 25

  • Câu 29: Nhận biết

    Phủ định mệnh đề P

    Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề: P:"\exists x\mathbb{\in R}:2x - 1 <
0"

    Đáp án cần tìm là: \overset{\_\_}{P}:"\forall x\mathbb{\in R}:2x
- 1 \geq 0".

  • Câu 30: Thông hiểu

    Tìm hợp của hai tập hợp A và B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ x\mathbb{\in
R}\left| 2x^{2} - 3x + 1 = 0 \right.\  \right\},B = \left\{ x\mathbb{\in
N}\left| 3x + 2 < 10 \right.\  \right\} khi đó:

    Cách 1: Giải phương trình 2x^{2} - 3x + 1
= 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = \frac{1}{2} \\
\end{matrix} \right.. Mà x\mathbb{\in R} nên A = \left\{ \frac{1}{2};1 \right\}

    Giải bất phương trình 3x + 2 < 10
\Leftrightarrow x < \frac{8}{3}. mà x\mathbb{\in N} nên chọn B = \left\{ 0;1;2 \right\}

    Giải bất phương trình A \cup B = \left\{
0;1;\frac{1}{2};2 \right\}.

    Cách 2: Ta thử từng phần tử của các đáp án, nếu thỏa yêu cầu bài toán của cả tập A hoặc Bthì đó là đáp án đúng.

  • Câu 31: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề phủ định của P

    Cho mệnh đề P:"\forall x \in Z,{\left( {2x + 1} \right)^2}. Mệnh đề \overline{P} là:

    Đáp án cần tìm là: \exists x \in Z,{\left( {2x + 1} \right)^2} chia hết cho 4

  • Câu 32: Vận dụng

    Chọn đáp án thích hợp

    Cho mệnh đề chứa biến P(x) = \left\{
x\mathbb{\in Z}:\left| x^{2} - 2x - 3 \right| = x^{2} + |2x + 3|
\right\}. Trong đoạn \lbrack -
2020;2021\rbrack có bao nhiêu giá trị của x để mệnh đề chứa biến P(x) là mệnh đề đúng?

    Số giá trị nguyên để mệnh đề P(x) là mệnh đề đúng chính là số nghiệm nguyên của phương trình \left| x^{2} - 2x -
3 \right| = x^{2} + |2x + 3|\ \ (1)

    + Nếu x \geq - \frac{3}{2} thì ta có

    (1) \Leftrightarrow \left| x^{2} - 2x -
3 \right| = x^{2} + 2x + 3

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 2x - 3 = x^{2} + 2x + 3 \\
- x^{2} + 2x + 3 = x^{2} + 2x + 3 \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - \frac{3}{2} \\
x = 0 \\
\end{matrix} \right..

    + Nếu x < - \frac{3}{2} thì ta có (1) \Leftrightarrow \left| x^{2} - 2x
- 3 \right| = x^{2} - 2x - 3. Sử dụng định nghĩa giá trị tuyệt đối, kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của (1) trong trường hợp này:

    (1) \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
x^{2} - 2x - 3 \geq 0 \\
x < - \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
\left\lbrack \begin{matrix}
x \leq - 1 \\
x \geq 3 \\
\end{matrix} \right.\  \\
x < - \frac{3}{2} \\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow x < - \frac{3}{2}

    Phương trình đã cho có tập nghiệm nguyên trên đoạn \lbrack - 2020;2021\rbrackS = \left\{ 0; - 2; - 3;...; - 2020
\right\}.

    Vậy có 2020 số nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán.

  • Câu 33: Nhận biết

    Chọn mệnh đề có mệnh đề đảo đúng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo ĐÚNG?

     Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 có mệnh đề đảo là Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. Đây là mệnh đề đảo đúng.

  • Câu 34: Thông hiểu

    Tìm mệnh đề sai

    Cho hai tập hợp X = \{ n\mathbb{\in
N}\left| n \right. là bội của 4\
\ và\ \ 6\}, Y = \{ n\mathbb{\in
N}\left| n \right. là bội của 12\}. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

    x là bội của 46 nên x \in
\left\{ 0;12;24;... \right\}Y =
\left\{ 0;12;24;... \right\} nên X
\subset Y., Y \subset X., X = Y. đúng.

    Xét đáp án “\exists n:n \in Xn \notin Y.”:

    \exists n:n \in Xn \notin Y nên X ⊄ Y do đó \exists n:n \in Xn \notin Y.” sai.

  • Câu 35: Nhận biết

    Tìm x để có mệnh đề đúng

    Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x):2x^{2} - 1 < 0 là mệnh đề đúng?

    Thay x = 0 vào P(x) ta được - 1 < 0 là mệnh đề đúng.

  • Câu 36: Nhận biết

    Tìm A\B

    Cho hai tập hợp A = \left\{ - 4; - 2;5;6
\right\},B = \left\{ - 3;5;7;8 \right\} khi đó tập A\backslash B

    Ta tìm tất cả các phần tử mà tập A có mà tập B không có.

    Vậy đáp án cần tìm là: \left\{
\mathbf{-}\mathbf{4;}\mathbf{-}\mathbf{2;6}
\right\}\mathbf{.}

  • Câu 37: Nhận biết

    Chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp

    Tính chất đặc trưng của tập hợp X =
\left\{ 1;2;3;4;5 \right\}.

    Ta liệt kê các phần tử từng đáp án, đáp án nào thỏa yêu cầu bài toán ta sẽ chọn.

    Đáp án cần tìm là: \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {x \leqslant 5} \right.} \right\}.

  • Câu 38: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \left\{
x\mathbb{\in R}:x^{2} - 7x + 6 = 0 ight\}B = \left\{ x\mathbb{\in R}:|x| < 4
ight\}. Khi đó:

    Ta có: x^{2} - 7x + 6 = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = 6 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow A = \left\{ 1;6
ight\}.

    |x| < 4 \Rightarrow - 4 < x < 4
\Rightarrow B = ( - 4;4).

    Ta có: A\backslash B = \left\{ 6 ight\}
\subset A.

  • Câu 39: Thông hiểu

    Chọn phương án đúng

    Cho tập hợp C_{\mathbb{R}}A =
\left\lbrack - 3;\sqrt{8} \right), C_{\mathbb{R}}B = ( - 5;2) \cup \left(
\sqrt{3};\sqrt{11} \right). Tập C_{\mathbb{R}}(A \cap B)là:

    Ta có:

    C_{\mathbb{R}}A = \left\lbrack -
3;\sqrt{8} \right), C_{\mathbb{R}}B
= ( - 5;2) \cup \left( \sqrt{3};\sqrt{11} \right) = \left( - 5;\
\sqrt{11} \right)

    A = ( - \infty;\  - 3) \cup \left\lbrack
\sqrt{8}; + \infty \right), B = ( -
\infty; - 5\rbrack \cup \left\lbrack \sqrt{11}; + \infty
\right).

    \Rightarrow A \cap B = ( - \infty; -
5\rbrack \cup \left\lbrack \sqrt{11}; + \infty \right) \Rightarrow
C_{\mathbb{R}}(A \cap B) = \left( - 5;\sqrt{11} \right).

  • Câu 40: Thông hiểu

    Xác định mệnh đề đúng

    Cho A là tập hợp các số tự nhiên chẵn không lớn hơn 12,B = \{ n \in \mathbb{N} \mid n \leq
6\}, C = \{ n \in \mathbb{N} \mid 4
\leq n \leq 12\}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Liệt kê các phần tử của tập hợp đã cho ta có kết luận đúng là:

    A \cap (B \cup C) = A

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 45 phút Chương 1 Mệnh đề và tập hợp Sách CTST Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo