Tính giá trị biểu thức
Giá trị của bằng:
Ta có:
Cùng nhau ôn tập, thử sức với Đề thi HK2 Toán lớp 10 - Chân trời sáng tạo nha!
Tính giá trị biểu thức
Giá trị của bằng:
Ta có:
Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp
Xếp chữ số
,
,
,
,
,
thành hàng ngang sao cho hai chữ số giống nhau thì không xếp cạnh nhau. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp như vậy?
Số cách xếp sáu chữ số thành hàng một cách tùy ý là .
*) Tìm số cách xếp sáu chữ số sao cho có hai chữ số giống nhau đứng cạnh nhau
+) TH1: Số cách xếp sao cho có hai chữ số đứng cạnh nhau
.
+) TH2: Số cách xếp sao cho có hai chữ số đứng cạnh nhau
.
+) TH3: Số cách xếp sao cho có hai chữ số đứng cạnh nhau và hai chữ số
đứng cạnh nhau
-) Nếu hai chữ số ở vị trí
và
ta có số cách xếp là
.
-) Nếu hai chữ số ở ba vị trí còn lại thì số các xếp là
.
Vậy số cách xếp hai chữ số giống nhau đứng cạnh nhau là .
Số cách xếp không có hai chữ số giống nhau nào đứng cạnh nhau là
.
Có bao nhiêu số hạng là số nguyên trong khai triển
Có bao nhiêu số hạng là số nguyên trong khai triển của biểu thức ?
Ta có .
Để trong khai triển có số hạng là số nguyên thì
.
Ta có mà
. Suy ra có
số hạng là số nguyên trong khai triển của biểu thức.
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
Tập nghiệm S của bất phương trình là:
Ta có: .
Suy ra .
Tìm n
Trong khai triển biết hệ số của
là
. Giá trị
có thể nhận là:
Ta có .
Biết hệ số của là
nên
.
Viết phương trình chính tắc của (P)
Hãy xác định phương trình chính tắc của parabol . Biết rằng
cắt đường thẳng
tại hai điểm
và
?
Phương trình chính tắc của (P) có dạng
Ta có đường thẳng d cắt (P) tại hai điểm
Ta có:
Với
Với
Vậy phương trình chính tắc của parabol cần tìm là: .
Tìm điểm thuộc đường thẳng
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ?
Chọn
.
Tìm tất cả các giá trị của m
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn có tâm
và đường thẳng
(với m là tham số). Biết đường thẳng
cắt đường tròn
tại hai điểm
phân biệt sao cho diện tích tam giác
bằng
. Có bao nhiêu giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu đề bài?
Hình vẽ minh họa
Đường tròn (C) có tâm I(1; m) và bán kính R = 5.
Gọi H là trung điểm của dây cung AB. Ta có IH là đường cao của tam giác IAB và
Theo bài ra ta có:
Vậy có 4 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Tìm điều kiện chính xác
Cho . Điều kiện để
là:
Ta có:
.
Tính xác suất để hai số đều chia hết cho 3
Cho tập hợp . Gọi
là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ đôi một khác nhau được lập thành từ các chữ số thuộc tập
. Chọn ngẫu nhiên hai số từ tập
, tính xác suất để hai số được chọn đều chia hết cho 3?
Gọi B là biến cố chọn được hai số đều chia hết cho 3
Số các số tự nhiên có 3 chữ số được lập thành từ tập M là:
Khi đó số phần tử của không gian mẫu là:
Tập các số gồm 3 chữ số tạo thành các số chia hết cho 3 là:
Mỗi tập trên tạo thành số chia hết cho 3 nên ta có:
số chia hết cho 3
Khi đó
Vậy xác suất để chọn được hai số đều chia hết cho 3 từ tập S là:
Tìm tọa độ điểm D
Trong mặt phẳng tọa độ , cho ba điểm
. Biết rằng
, khi đó tọa độ điểm
là:
Giả sử tọa độ điểm
Ta có:
Vì nên
Tìm điều kiện chính xác
Cho phương trình . Điều kiện của
để phương trình đã cho là phương trình đường tròn là
Điều kiện: .
Tìm vectơ chỉ phương
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
Vectơ chỉ phương của đường thẳng trên là: .
Chọn phương trình chính tắc của Parabol
Trong các phương trình sau đây, phương trình nào là phương trình chính tắc của Parabol?
Phương trình Parabol có dạng
Vậy phương trình cần tìm là .
Chọn đáp án đúng
Cho bất phương trình . Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
Ta có: . Suy ra
.
Nhận xét: không thuộc
.
Tính giá trị biểu thức M
Biến đổi biểu thức dưới dạng
. Tính giá trị biểu thức
?
Ta có:
Tìm số hạng thỏa mãn
Số hạng chứa trong khai triển
là:
Số hạng thứ trong khai triển
là:
.
Số hạng chứa trong khai triển
tương ứng với:
.
Vậy số hạng chứa trong khai triển
là:
.
Tìm điều kiện của m
Tất cả các giá trị của tham số m để các nghiệm của phương trình cũng là nghiệm của phương trình x2 − 2mx − m2 − 2 = 0 (2) là:
Do đó, để mọi nghiệm của (1) cũng là nghiệm của (2) điều kiện là x = 3 cũng là nghiệm của (2), tức là: .
Tính xác suất để con cóc đáp xuống điểm thỏa mãn yêu cầu
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, ta xét một hình chữ nhật với các điểm
(như hình vẽ):
Một con cóc nhảy trong hình chữ nhật tính cả trên cạnh hình chữ nhật sao cho chân của nó luôn đáp xuống mặt phẳng tại các điểm có tọa độ nguyên (tức là điểm có cả hoành độ và tung độ đều nguyên). Tính xác suất để con cóc đáp xuống các điểm mà
.
Số các điểm có tọa độ nguyên thuộc hình chữ nhật là điểm vì
Để con có đáp xuống các điểm mà
thì con cóc sẽ nhảy trong khu vực hình thang
. Để
có tọa độ nguyên thì
Nếu thì
suy ra có:
điểm
Nếu thì
suy ra có:
điểm
Nếu thì
suy ra có:
điểm
Số kết quả thuận lợi cho biến cố: “Con cóc đáp xuống các điểm mà
” là:
Vậy xác suất của biến cố: “Con cóc đáp xuống các điểm mà
” là:
.
Chọn kết quả đúng
Từ các số có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau?
Mỗi số tự nhiên có ba chữ số khác nhau được lập từ các số là một chỉnh hợp chập 3 của 6 phần tử.
Vậy từ các số có thể lập được:
số tự nhiên có ba chữ số khác nhau.
Tìm tập nghiệm S
Tập nghiệm của phương trình
là:
Ta có: .
Vậy .
Tìm tập xác định
Tìm tập xác định D của hàm số
Hàm số xác định khi và chỉ khi
⇔ x2 + x − 20 ≥ 0
Bảng xét dấu

Dựa vào bảng xét dấu, ta thấy x2 + x − 20 ≥ 0 ⇔ x ∈ (−∞ ; −5) ∪ (4 ; + ∞].
Vậy tập xác định của hàm số là D = (−∞ ; −5) ∪ (4 ; + ∞].
Hỏi bài thi đó có tất cả bao nhiêu đáp án?
Một bài thi trắc nghiệm khách quan gồm 8 câu hỏi. Mỗi câu hỏi gồm 4 đáp án trả lời. Hỏi bài thi đó có tất cả bao nhiêu đáp án?
Mỗi câu hỏi gồm 4 đáp án, có 8 câu hỏi nên có: (đáp án). (quy tắc nhân)
Phương trình có nghiệm là
Phương trình có nghiệm là bao nhiêu?
.
Vậy phương trình vô nghiệm.
Tìm hai đường thẳng thỏa mãn
Góc tạo bởi hai đường thẳng nào dưới đây bằng 90°.
Xét hai đường thẳng và
.
Ta có: .
Mà nên suy ra hai đường thẳng vuông góc với nhau.
Tìm tiêu điểm của Hypebol
Đường Hyperbol có một tiêu điểm là điểm nào dưới đây?
Ta có : . Các tiêu điểm của
là
và
Tìm tâm và bán kính đường tròn
Xác định tâm và bán kính đường tròn ?
Ta có:
Vậy đường tròn có bán kính và bán kính
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng và
.
Chọn
.
Tìm phương trình nội tiếp tam giác
Cho tọa độ hai điểm . Phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác
là:
Ta có tam giác OAB vuông tại O nên tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm của cạnh huyền AB suy ra I(4; 3) và bán kính
Vậy phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác OAB là:
Xác định phương trình đường tròn
Viết phương trình đường tròn có tâm
và tiếp xúc với đường thẳng
?
Bán kính đường tròn là khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng nên
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là: .
Điền cụm từ vào chỗ trống
Nguyên lí xác suất bé được phát biểu như sau: “Nếu có một biến cố có xác suất rất bé thì trong một phép thử biến cố đó sẽ …”. Cụm từ cần điền vào chỗ trống là:
Nguyên lí xác suất bé được phát biểu như sau: “Nếu có một biến cố có xác suất rất bé thì trong một phép thử biến cố đó sẽ không xảy ra”.
Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng
bằng:
Xác suất để tổng hai số là một số chẵn
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 30 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng:
Số phần tử không gian mẫu là:
Gọi A là biến cố: “Hai số được chọn có tổng là một số chẵn”
Tổng của hai số là một số chẵn khi và chỉ khi hai số đó đều chẵn hoặc đều lẻ.
Trong 30 số nguyên dương đầu tiên có 15 số lẻ và 15 số chẵn.
Xét trường hợp chọn được hai số lẻ ta có: cách chọn.
Xét trường hợp chọn được hai số chẵn ta có: cách chọn.
Suy ra số kết quả thuận lợi cho biến cố A là:
Khi đó xác suất của biến cố A là: .
Tìm đường thẳng thỏa mãn
Tập hợp các điểm cách đường thẳng một khoảng bằng
là hai đường thẳng có phương trình nào sau đây?
Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn
Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn .
Ta có:
Hay .
Xác định phương trình đường thẳng BC
Cho tam giác có phương trình các cạnh
lần lượt là
và trực tâm
. Phương trình tổng quát của cạnh
là:
Ta có: nên tọa độ điểm A là nghiệm hệ phương trình:
Ta có
Điểm
Ta có: nên tọa độ điểm B là nghiệm hệ phương trình:
Đường thẳng BC đi qua điểm B nhận làm vecto pháp tuyến có phương trình là:
Tam thức bậc hai nhận giá trị không âm khi và chỉ khi
Tam thức bậc hai f(x) = − x2 + 3x − 2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

Dựa vào bảng xét dấu, ta chọn đáp án x ∈ [1; 2].
Chọn khẳng định đúng
Cho hàm số y = f(x) = ax2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ. Đặt Δ = b2 − 4ac, tìm dấu của a và Δ.

Nhìn đồ thị, ta thấy đồ thị y = f(x) cắt trục hoành tại 2 điểm x = 1, x = 4 nên Δ > 0, dựa vào hình dạng parabol nên suy a > 0
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
.
Chọn
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: