Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 4: Phân số thập phân
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 4: Phân số thập phân với hướng dẫn giải chi tiết giúp các em hoàn thành các bài tập Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo trong SGK trang 15, 16.
Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo Bài 4
1. Toán lớp 5 trang 15 Thực hành
1.1. Toán lớp 5 trang 15 Bài 1
Đọc các phân số thập phân trong các phân số dưới đây.
![]()
Hướng dẫn giải:
Các phân số thập phân là: ![]()
: Sáu phần mười
không phải là phân số thập phân
: Bốn trăm ba mươi chín phần trăm
không phải là phân số thập phân
: Năm trăm ba mươi hai phần một trăm nghìn
1.2 Toán lớp 5 trang 15 Bài 2
a) Viết hỗn số biểu thị phần tô màu ở mỗi hình dưới đây.

b) Đọc rồi nêu phần nguyên, phần phân số của mỗi hỗn số trên.
Hướng dẫn giải:
a) Hình A: ![]()
Hình B: ![]()
b)
đọc là: ba và bảy phần mười
có phần nguyên là 3, phần phân số là ![]()
đọc là: Một và năm mươi ba phần trăm
có phần nguyên là 1, phần phân số là ![]()
1.3 Toán lớp 5 trang 15 Bài 3
Viết các hỗn số sau.
a) Năm và bảy phần mười.
b) Mười tám và sáu phần nghìn.
Hướng dẫn giải:
a) Năm và bảy phần mười: ![]()
b) Mười tám và sáu phần nghìn: ![]()
2. Toán lớp 5 trang 15, 16 Luyện tập
2.1 Toán lớp 5 trang 15 Bài 1
Viết các phân số sau thành phân số thập phân.
Mẫu: ![]()
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
b) ![]()
c) ![]()
2.2 Toán lớp 5 trang 15 Bài 2
Viết các phân số thập phân ở dạng hỗn số.
Mẫu:
Cách làm: Chia tử số cho mẫu số: 37 : 10 = 3 (dư 7)
Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
a)
;
; ![]()
b)
;
; ![]()
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
b) ![]()
2.4 Toán lớp 5 trang 16 Bài 4
Viết các số đo dưới dạng hỗn số.
| a) 41 cm = .?. dm | 874 cm = .?. m | 2 500 m = .?. km |
| b) 2 m 3 dm = .?. m | 96 m 5 cm = .?. m | 7 km 7 m = .?. km |
Hướng dẫn giải:
a) ![]()
![]()
![]()
b) ![]()
![]()
![]()
2.5 Toán lớp 5 trang 16 Bài 5
Thay .?. bằng hỗn số chứa phân số thập phân thích hợp.

Lời giải:


