Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 3 Toán lớp 5 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Bài tập Ôn tập chương 3 Toán lớp 5 có đáp án

Bài tập ôn tập chương 3 lớp 5 môn Toán có lời giải sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Diện tích hình thang có độ dài đáy lớn 7,8 cm; độ dài đáy bé 5,6 cm và chiều cao 3,2 cm là:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(7,8+5,6\right)\times3,2}{2}=21,44 (cm2)

    Đáp số: 21,44 cm2.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

     Một hình tròn có chu vi 32,97 cm. Bán kính của hình tròn đó là: 

    Mục này có hình ảnh của:

     Bài giải

    Đường kính của hình tròn là:

    32,97 : 3,14 = 10,5 (cm)

    Bán kính của hình tròn là:

    10,5 : 2 = 5,25 (cm)

    Đáp số: 5,25 (cm)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích phần không tô màu trong hình sau:

    Diện tích phần không tô màu là 134,375 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích phần không tô màu trong hình sau:

    Diện tích phần không tô màu là 134,375 cm2.

     Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    25 x 25 = 625 (cm2)

    Bán kính hình tròn là:

    25 : 2 = 12,5 (cm)

    Diện tích hình tròn là: 

    3,14 x 12,5 x 12,5 = 490,625 (cm2)

    Diện tích phần không tô màu là:

    625 - 490,625 = 134,375 (cm2)

    Đáp số: 134,375 cm2.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Một mặt bàn hình tròn có chu vi 56,52 dm. Tính diện tích của mặt bàn.

    Mục này có hình ảnh của:

     Bài giải

    Đường kính của mặt bàn là:

    56,52 : 3,14 = 18 (dm)

    Bán kính của mặt bàn là:

    18 : 2 = 9 (dm)

    Diện tích của mặt bàn là:

    3,14 x 9 x 9 = 254,34 (dm2)

    Đáp số: 254,34 dm2.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

    Đáp án là:

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

     Bài giải

    Tổng độ dài của hai đáy là:

    30 x 3 = 90 (m)

    Diện tích của bể bơi là:

    \frac{90\times30}{2}=1\ 350 (m2)

    Đáp số: 1 350 m2.

  • Câu 6: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có dạng hình thang?

  • Câu 7: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Viết số thích hợp vào ô trống:

    Độ dài đáy hình tam giác

    34 cm

    3,2 dm

    77,4 mm

    Chiều cao hình tam giác

    25 cm

    2,6 dm

    50 mm

    Diện tích hình tam giác

    425 cm2  4,16 dm2  1 935 || 1935 mm2 
    Đáp án là:

    Viết số thích hợp vào ô trống:

    Độ dài đáy hình tam giác

    34 cm

    3,2 dm

    77,4 mm

    Chiều cao hình tam giác

    25 cm

    2,6 dm

    50 mm

    Diện tích hình tam giác

    425 cm2  4,16 dm2  1 935 || 1935 mm2 
  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tam giác ABC là:

     Bài giải

    Diện tích tam giác ABC là:

    \ \frac{1,6\times3,5}{2}=2,8 (dm2)

    Đáp số: 2,8 dm2.

  • Câu 9: Nhận biết

    Hình nào sau đây có một cặp cạnh đối diện song song và cùng vuông góc với cạnh bên?

  • Câu 10: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chọn câu sai. Trong một hình tròn:

    Write

  • Câu 11: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 8 cm, chiều cao bằng \frac{4}{5} độ dài đáy là:

     Bài giải

    Chiều cao hình tam giác là:

    8\times\frac{4}{5}=6,4 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{8\times6,4}{2}=25,6 (cm2)

    Đáp số: 25,6 cm2.

  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính 3,5 cm là:

    Mục này có hình ảnh của:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 3,5 x 2 = 21,98 (cm)

    Đáp số: 21,98 cm.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6,4 m và chiều cao 4,3 m là:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là: 

    \frac{6,4\times4,3}{2}=13,76 (m2)

    Đáp số: 13,76 m2.

  • Câu 14: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Đáp án là:

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8,5 = 26,69 (cm)

    Đáp số: 26,69 cm.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 6,4 dm, đáy bé 3,6 dm, chiều cao bằng hiệu độ dài hai đáy là:

     Bài giải

    Chiều cao của hình thang là:

    6,4 - 3,6 = 2,8 (dm)

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(6,4+3,6ight)\times2,8}{2}=14 (dm2)

    Đáp số: 14 dm2.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 3 Toán lớp 5 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo