Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 56: Tỉ số phần trăm - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tỉ số \frac{11}{25} viết dưới dạng phần trăm là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{11}{25}=\frac{44}{100}=44\%

  • Câu 2: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Elearning

    Đọc Viết
    Hai mươi bảy phần trăm 27%
    Một trăm ba mươi sáu phần trăm 136%
    Chín phần trăm 9%
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Elearning

    Đọc Viết
    Hai mươi bảy phần trăm 27%
    Một trăm ba mươi sáu phần trăm 136%
    Chín phần trăm 9%
  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một xưởng sản xuất cứ làm 100 sản phẩm thì có 4 sản phẩm không đạt chuẩn. Tính tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng.

    School

    Hướng dẫn:

     Số sản phẩm đạt chuẩn khi sản xuất 100 sản phẩm là:

    100 - 4 = 96 (sản phẩm)

    Vậy tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng là:

    \frac{96}{100}=96\%

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Phân số

    Số thập phân

    Tỉ số phần trăm

    \frac{1}{25}

    0,04

    4%||4 %

    9
    50

    0,18

    18%

    7
    20

    0,35

    35%||35 % 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Phân số

    Số thập phân

    Tỉ số phần trăm

    \frac{1}{25}

    0,04

    4%||4 %

    9
    50

    0,18

    18%

    7
    20

    0,35

    35%||35 % 
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết hỗn số 2\frac{3}{4} thành tỉ số phần trăm là:

    Hướng dẫn:

     Ta có: 2\frac{3}{4}=\frac{11}{4}=2,75=275\%

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. Tỉ số phần trăm của số ô vuông được tô màu và tổng số ô vuông là:

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. 

    Tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là: 72%||72||72 %

    Đáp án là:

    Cho hình gồm 100 ô vuông dưới đây. 

    Tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là: 72%||72||72 %

     Trong 100 ô vuông, có 18 ô vuông được tô màu cam.

    Vậy số ô vuông không được tô màu cam là:

    100 - 18 = 72 (ô vuông)

    Vậy tỉ số phần trăm của số ô vuông không được tô cam và tổng số ô vuông là 72%.

  • Câu 8: Vận dụng
    Nếu tăng số đo chiều dài 15% và tăng số đo chiều rộng của một hình chữ nhật 20% thì:

    Diện tích hình đó sẽ tăng 38%.

    Đáp án là:

    Diện tích hình đó sẽ tăng 38%.

    Chiều dài mới gấp chiều dài cũ: 100% + 15% = 115% = 1,15 (lần)

    Chiều rộng mới gấp chiều rộng cũ: 100% + 20% = 120% = 1,2 (lần)

    Khi đó diện tích mới gấp diện tích cũ:

    1,15 x 1,2 = 1,38 (lần) = 138%

    Vậy diện tích hình đó tăng thêm:

    138% - 100% = 38%

  • Câu 9: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
    Đáp án là:

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích một vườn hoa là 100 m2, trong đó có 25 m2 trồng hoa hồng. Tỉ số phần trăm của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa là:

    Education

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo