Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 50: Em làm được những gì? - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Miệng giếng nước là hình tròn bán kính AC = 4 m. Người ta mở rộng giếng ra thêm 0,5 m làm thành giếng. Tính diện tích phần thành giếng.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính AB là:

    4 + 0,5 = 4,5 (m)

    Diện tích miệng giếng là:

    3,14 x 4 x 4 = 50,24 (m2)

    Diện tích miệng giếng và thành giếng là:

    3,14 x 4,5 x 4,5 = 63,585 (m2)

    Diện tích phần thành giếng là:

    63,585 - 50,24 = 13,345 (m2)

    Đáp số: 13,345 m2.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định đúng.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình thang ABCD có hai đáy là:

  • Câu 5: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Đáp án là:

    Tính chu vi của hình tròn có đường kính 8,5 cm là:

    School

    Vậy chu vi của hình tròn là 26,69 cm

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8,5 = 26,69 (cm)

    Đáp số: 26,69 cm.

  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tam giác ABC là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích tam giác ABC là:

    \ \frac{1,6\times3,5}{2}=2,8 (dm2)

    Đáp số: 2,8 dm2.

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 3,6 m; đáy bé 2,7 m và chiều cao 2 m là:

    Elearning

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(3,6+2,7ight)\times2}{2}=6,3 (m2)

    Đáp số: 6,3 m2.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Một hình tam giác có độ dài đáy là 46 dm, độ dài đáy hơn chiều cao 4 dm. Tính diện tích của hình tam giác đó.

    Diện tích của hình tam giác đó là 966 dm2.

    Đáp án là:

    Diện tích của hình tam giác đó là 966 dm2.

     Bài giải

    Chiều cao của hình tam giác là:

    46 - 4 = 42 (dm)

    Diện tích của hình tam giác là:

    \frac{46\times42}{2}=966 (dm2)

    Đáp số: 966 dm2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn hình tam giác với số đo diện tích tương ứng.
    Hình tam giác Diện tích
    18 cm2
    5,25 cm2
    4 cm2
    Đáp án là:
    Hình tam giác Diện tích
    18 cm2
    5,25 cm2
    4 cm2
  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tròn có bán kính bằng 3 cm, hình tròn lớn có bán kính là 5 cm. Vậy tổng chu vi hai hình tròn là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi hình tròn nhỏ là:

    3,14 x 3 x 2 = 18,84 (cm)

    Chu vi hình tròn lớn là:

    3,14 x 5 x 2 = 31,4 (cm)

    Tổng chu vi hai hình tròn là:

    18,84 + 31,4 = 50,24 (cm)

    Đáp số: 50,24 cm.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính 3,5 cm là:

    Mục này có hình ảnh của:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 3,5 x 2 = 21,98 (cm)

    Đáp số: 21,98 cm.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Cho hình thang ABCD, đường cao AH. Khẳng định nào đúng?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán lớp 5 CTST Bài 50: Em làm được những gì? - Dễ

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo