Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 50: Em làm được những gì? - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình thang có chiều cao là 2,5 cm, độ dài đáy lớn bằng 6,8 cm, độ dài đáy bé bằng \frac{1}{2} đáy lớn. Tính diện tích của hình thang đó.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Độ dài đáy bé của hình thang là:

    6,8 : 2 = 3,4 (cm)

    Diện tích của hình thang đó là:

    \frac{\left(6,8+3,4\right)\times2,5}{2}=12,75 (cm2)

    Đáp số: 12,75 cm2.

  • Câu 2: Nhận biết
    Diện tích hình thang có độ dài đáy lớn 7,8 cm; độ dài đáy bé 5,6 cm và chiều cao 3,2 cm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(7,8+5,6\right)\times3,2}{2}=21,44 (cm2)

    Đáp số: 21,44 cm2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng khi nói về các bán kính.
  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính là \frac{9}{5} dm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14\times2\times\frac{9}{5}=11,304 (dm)

    Đáp số: 11,304 dm

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một khu đất dạng hình tam giác có đáy là 14 m và chiều cao tương ứng là 18 m. Tính diện tích của khu đất đó.

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của khu đất đó là:

    \frac{14\times18}{2}=126 (m2)

    Đáp số: 126 m2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Độ dài đáy 8 cm 10 dm 6 m
    Chiều cao 7 cm 5 dm 6 m
    Diện tích hình tam giác 28 cm2  25 dm2  18 m2 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    School

    Độ dài đáy 8 cm 10 dm 6 m
    Chiều cao 7 cm 5 dm 6 m
    Diện tích hình tam giác 28 cm2  25 dm2  18 m2 
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 6,4 m và chiều cao 4,3 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là: 

    \frac{6,4\times4,3}{2}=13,76 (m2)

    Đáp số: 13,76 m2.

  • Câu 8: Vận dụng
    Cho hình tròn tâm O bán kính 2 cm và hình tròn tâm I có bán kính gấp hai lần bán kính hình tròn tâm O (như hình vẽ).

    Cho hình tròn tâm O bán kính 2 cm và hình tròn tâm I có bán kính gấp hai lần bán kính hình tròn tâm O (như hình vẽ).

    Khi đó AI = 8 mm

    Đáp án là:

    Cho hình tròn tâm O bán kính 2 cm và hình tròn tâm I có bán kính gấp hai lần bán kính hình tròn tâm O (như hình vẽ).

    Khi đó AI = 8 mm

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình thang có đáy lớn 5,6 m; đáy bé 4,7 m và chiều cao 2,4 m là:

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của hình thang là:

    \frac{\left(5,6+4,7ight)\times2,4}{2}=12,36 (m2)

    Đáp số: 12,36 m2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Đường kính là gì?
  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm
    Đáp án là:

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm
  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có chiều cao 7,6 cm và độ dài cạnh đáy tương ứng 15 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{15\times7,6}{2}=57 (cm2)

    Đáp số: 57 cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo