Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 50: Em làm được những gì? - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một chiếc đồng hồ có chu vi là 59,66 cm.

    Education

    Bán kính của đồng hồ là 9,5 cm.

    Đáp án là:

    Một chiếc đồng hồ có chu vi là 59,66 cm.

    Education

    Bán kính của đồng hồ là 9,5 cm.

     Bài giải

    Bán kính của đồng hồ là:

    59,66 : 3,14 : 2 = 9,5 (cm)

    Đáp số: 9,5 cm.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các hình sau, hình nào là hình thang vuông?

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cạnh nào dưới đây không phải là cạnh của tam giác PQR?

  • Câu 4: Thông hiểu
    Một hình tam giác có độ dài đáy là 46 dm, độ dài đáy hơn chiều cao 4 dm. Tính diện tích của hình tam giác đó.

    Diện tích của hình tam giác đó là 966 dm2.

    Đáp án là:

    Diện tích của hình tam giác đó là 966 dm2.

     Bài giải

    Chiều cao của hình tam giác là:

    46 - 4 = 42 (dm)

    Diện tích của hình tam giác là:

    \frac{46\times42}{2}=966 (dm2)

    Đáp số: 966 dm2.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một bồn hoa hình tròn có bán kính 2,3 m. Diện tích của bồn hoa là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của bồn hoa là:

    3,14 x 2,3 x 2,3 = 16,6106 (m2)

    Đáp số: 16,6106 m2.

  • Câu 6: Vận dụng
    Một bánh xe có đường kính là 0,75 m. Tính bán kính của bánh xe đó.
    Hướng dẫn:

    Bán kính của bánh xe là:

    0,75 : 2 = 0,375 (m) = 37,5 cm

    Đáp số: 37,5 cm

  • Câu 7: Nhận biết
    Diện tích hình thang có độ dài đáy lớn 7,8 cm; độ dài đáy bé 5,6 cm và chiều cao 3,2 cm là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(7,8+5,6\right)\times3,2}{2}=21,44 (cm2)

    Đáp số: 21,44 cm2.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

    Đáp án là:

    Một bể bơi hình thang có chiều cao là 30 m, biết tổng độ dài hai cạnh đáy gấp 3 lần chiều cao.  

    Back to school

    Diện tích của bể bơi hình thang đó là 1 350 m2.

     Bài giải

    Tổng độ dài của hai đáy là:

    30 x 3 = 90 (m)

    Diện tích của bể bơi là:

    \frac{90\times30}{2}=1\ 350 (m2)

    Đáp số: 1 350 m2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Underline

    Diện tích hình tròn có bán kính \frac{3}{2} cm là 7,065 cm2.

    Đáp án là:

    Underline

    Diện tích hình tròn có bán kính \frac{3}{2} cm là 7,065 cm2.

     Bài giải

    Diện tích hình tròn là:

    3,14\times\frac{3}{2}\times\frac{3}{2}=7,065 (cm2)

    Đáp số: 7,065 cm2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Đáp án là:

    Tính diện tích tam giác có cạnh đáy 35 cm và chiều cao bằng 25 cm.

    Diện tích tam giác đó là 437,5 cm2.

    Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    (25 x 35) : 2 = 437,5 (cm2)

    Đáp số: 437,5 cm2.

  • Câu 11: Nhận biết
    Đường kính là gì?
  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tam giác ABC là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích tam giác ABC là:

    \ \frac{1,6\times3,5}{2}=2,8 (dm2)

    Đáp số: 2,8 dm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo