Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 50: Em làm được những gì? - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Bánh xe đạp có đường kính 55 cm. Để đi hết quãng đường dài 3 454 m thì bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

    Bánh xe phải lăn 2000||2 000 vòng.

    Đáp án là:

    Bánh xe đạp có đường kính 55 cm. Để đi hết quãng đường dài 3 454 m thì bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?

    Bánh xe phải lăn 2000||2 000 vòng.

     Bài giải

    Chu vi của bánh xe đạp là:

    3,14 x 55 = 172,7 (cm) = 1,727 m

    Bánh xe phải lăn số vòng là:

    3 454 : 1,727 = 2 000 (vòng)

    Đáp số: 2 000 vòng.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích phần tô màu trong hình dưới đây, biết AD = 2 dm và OC = 2 dm.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    2 x 2 = 4 (dm)

    Diện tích hình chữ nhật là:

    4 x 2 = 8 (dm2)

    Diện tích nửa hình tròn bán kính 2 dm là:

    (3,14 x 2 x 2) : 2 = 6,28 (dm2)

    Diện tích phần tô màu là:

    8 - 6,28 = 1,72 (dm2)

    Đáp số: 1,72 dm2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một mảnh đất hình thang có đáy nhỏ 20 m, đáy lớn bằng \frac{7}{4} đáy nhỏ. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích mảnh đất đó. 

    Diện tích mảnh đất hình thang là 756,25 m2.

    Đáp án là:

    Một mảnh đất hình thang có đáy nhỏ 20 m, đáy lớn bằng \frac{7}{4} đáy nhỏ. Chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích mảnh đất đó. 

    Diện tích mảnh đất hình thang là 756,25 m2.

     Bài giải

    Đáy lớn của mảnh đất hình thang là:

    20\times\frac{7}{4}=35 (m)

    Chiều cao của mảnh đất hình thang là:

    (20 + 35) : 2 = 27,5 (m)

    Diện tích mảnh đất là:

    \frac{\left(20+35ight)\times27,5}{2}=756,25 (m2)

    Đáp số: 756,25 m2.

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cạnh nào dưới đây không phải là cạnh của tam giác PQR?

  • Câu 5: Nhận biết
    Công thức nào dưới đây là công thức tính diện tích hình thang?
  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm
    Đáp án là:

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Một bồn hoa hình tròn có bán kính 2,3 m. Diện tích của bồn hoa là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của bồn hoa là:

    3,14 x 2,3 x 2,3 = 16,6106 (m2)

    Đáp số: 16,6106 m2.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 8 cm, chiều cao bằng \frac{4}{5} độ dài đáy là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao hình tam giác là:

    8\times\frac{4}{5}=6,4 (cm)

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{8\times6,4}{2}=25,6 (cm2)

    Đáp số: 25,6 cm2.

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có dạng hình thang?

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong tam giác RST, RU là đường cao tương ứng với đáy nào?

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định đúng.

  • Câu 12: Nhận biết
    Hình nào sau đây có một cặp cạnh đối diện song song và cùng vuông góc với cạnh bên?

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (67%):
    2/3
  • Thông hiểu (25%):
    2/3
  • Vận dụng (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo