Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 86: Em làm được những gì? - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Một học sinh chạy 5 vòng quanh một khu đất, mỗi vòng chạy hết 4 phút 20 giây, mỗi giây chạy được 1,5 m. Tìm độ dài quãng đường em đã chạy.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 4 phút 20 giây = 260 giây

    Mỗi vòng học sinh chạy số mét là:

    260 x 1,5 = 390 (m)

    Độ dài quãng đường đã chạy là:

    390 x 5 = 1 950 (m)

    Đáp số: 1 950 m.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Một người chạy với vận tốc 90 m/phút trong \frac{1}{3} giờ. Hỏi người đó chạy được bao nhiêu mét?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi \frac{1}{3} giờ = 20 phút

    Người đó chạy được số mét là:

    90 x 20 = 1 800 m

    Đáp số: 1 800 m.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Ong mật có thể bay được với vận tốc 8 km/giờ. Tính quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút.

    Quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút là 6 km.

    Đáp án là:

    Quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút là 6 km.

     Bài giải

    Đổi 45 phút = 0,75 giờ

    Quãng đường ong mật bay được trong 45 phút là:

    8 x 0,75 = 6 (km)

    Đáp số: 6 km.

  • Câu 4: Nhận biết
    Số?

    54 km/h = 15m/s

    8 m/s = 28,8 km/h

    Đáp án là:

    54 km/h = 15m/s

    8 m/s = 28,8 km/h

  • Câu 5: Thông hiểu
    Một ô tô con xuất phát từ thành phố A lúc 7 giờ 15 phút và đến thành phố B lúc 11 giờ 25 phút. Biết vận tốc của ô tô là 66 km/giờ.

    Vậy quãng đường ô tô đi được là 275 km.

    Đáp án là:

    Vậy quãng đường ô tô đi được là 275 km.

     Bài giải

    Thời gian ô tô đi từ thành phố A đến thành phố B là:

    11 giờ 25 phút - 7 giờ 15 phút = 4 giờ 10 phút = \frac{25}{6} giờ

    Quãng đường ô tô đi được là:

    66\times\frac{25}{6}=275 (km)

    Đáp số: 275 km.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Một ca nô đi với vận tốc 36 km/h trên quãng đường sông dài 54 km. Tính thời gian của ca nô đi trên quãng đường đó.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thời gian của ca nô đi trên quãng đường sông là:

    54 : 36 = 1,5 (giờ)

    Đáp số: 1,5 giờ.

  • Câu 7: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:
    s (km)v (km/giờ)t (giờ)
    261604,35
    78392
    96402,4 
    Đáp án là:
    s (km)v (km/giờ)t (giờ)
    261604,35
    78392
    96402,4 
  • Câu 8: Thông hiểu
    Hai thành phố A và B cách nhau 160 km, một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 30 phút và đến B lúc 11 giờ 15 phút. Tính vận tốc của ô tô, biết rằng ô tô nghỉ dọc đường 45 phút.

    Vận tốc của ô tô là 40 km/giờ.

    Đáp án là:

    Vận tốc của ô tô là 40 km/giờ.

     Bài giải

    Thời gian ô tô đi từ A đến B không kể nghỉ là:

    11 giờ 15 phút - 6 giờ 30 phút - 45 phút = 4 giờ

    Vận tốc của ô tô là:

    160 : 4 = 40 (km/giờ)

    Đáp số: 40 km/giờ.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2 150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành từ 8 giờ 45 phút?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thời gian máy bay bay trên quãng đường là:

    2 150 : 860 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30 phút

    Máy bay đến nơi lúc:

    8 giờ 45 phút + 2 giờ 30 phút = 11 giờ 15 phút

    Đáp số: 11 giờ 15 phút.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một xe máy đi được quãng đường 60 km trong 1,5 giờ. Vậy vận tốc của xe máy là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Vận tốc của xe máy là:

    60 : 1,5 = 40 (km/h)

    Đáp số: 40 km/h

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo