Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 1 Ôn tập số tự nhiên và các phép tính - Dễ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 24 là:

    Studying

    102 489||102489

    Đáp án là:

    Số nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau có tổng các chữ số bằng 24 là:

    Studying

    102 489||102489

  • Câu 2: Nhận biết
    Trung bình cộng của 119, 325 và 246 là:
    Hướng dẫn:

     Trung bình cộng của 119, 325 và 246 là:

    (119 + 325 + 246) : 3 = 230

    Đáp số: 230

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    _____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

    Student

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059

    Đáp án là:

    _____ = 500 000 + 90 000 + 3 000 + 50 + 9

    Student

    Số thích hợp điền vào chỗ trống là: 593 059||593059

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    School

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{541 746}}\\ {\underline {\text{  106 091 } } }\end{array}
    435 655||435655
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    School

    - \begin{array}{{20}{c}}{\text{541 746}}\\ {\underline {\text{  106 091 } } }\end{array}
    435 655||435655
  • Câu 5: Nhận biết
    Sắp xếp.

    Một hình chữ nhật có chu vi là 84 cm, chiều dài hơn chiều rộng 8 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. Em hãy sắp xếp các bước tính phù hợp để giải bài toán.

    Reading

    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
    Bạn đã trả lời chưa đúng rồi, thứ tự là:
    • Tính nửa chu vi của hình chữ nhật
    • Tính chiều dài của hình chữ nhật
    • Tính chiều rộng của hình chữ nhật
    • Tính diện tích của hình chữ nhật.
  • Câu 6: Nhận biết
    Số tự nhiên gồm "Hai trăm linh năm triệu không trăm bảy mươi hai nghìn một trăm linh năm" được viết là:
  • Câu 7: Nhận biết
    Số nào dưới đây có giá trị của chữ số 7 là 70 000?
  • Câu 8: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đặt tính rồi tính:

    +   \begin{array}{1} 152\ 264  \\ \underline{371\ 193}   \end{array}
    523 457||523457
    Đáp án là:

    Đặt tính rồi tính:

    +   \begin{array}{1} 152\ 264  \\ \underline{371\ 193}   \end{array}
    523 457||523457
  • Câu 9: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

    Đáp án là:

    Một bút bi giá 4 500 đồng, một quyển vở giá 8 000 đồng. Nam mua 2 bút bi và 7 quyển vở. Nam đưa cho cô bán hàng tờ tiền 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại Nam bao nhiêu tiền?

    School

    Bài giải

    Số tiền Nam mua 2 bút bi là:

    4 500 × 2 = 9 000 || 9000 (đồng)

    Số tiền Nam mua 7 quyển vở là:

    8 000 × 7 = 56 000 || 56000 (đồng)

    Số tiền Nam mua bút bi và vở là:

    9 000 || 9000 +  56 000 || 56000  = 65 000 || 65000 (đồng)

    Số tiền cô bán hàng trả lại Nam là:

    100 000 || 10000065 000 || 65000 = 35 000 || 35000 (đồng)

    Đáp số: 35 000 || 35000 đồng.

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền dấu >, <, =?

    125 746 ___ 100 000 + 20 000 + 5 000 + 800 + 40 + 6

    University

  • Câu 11: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Hai thùng chứa tất cả 258 lít dầu. Sau khi rót 35 lít dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất 8 lít dầu.

    Reading

    Vậy, lúc đầu thùng thứ nhất chứa 160 lít dầu, thùng thứ hai chứa 98 lít dầu.

    Đáp án là:

    Hai thùng chứa tất cả 258 lít dầu. Sau khi rót 35 lít dầu từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai thì thùng thứ hai nhiều hơn thùng thứ nhất 8 lít dầu.

    Reading

    Vậy, lúc đầu thùng thứ nhất chứa 160 lít dầu, thùng thứ hai chứa 98 lít dầu.

    Bài giải

     Số lít dầu ở thùng thứ hai sau khi được rót thêm là:

    (258 + 8) : 2 = 133 (lít dầu)

    Lúc đầu, thùng thứ hai có số lít dầu là:

    133 - 35 = 98 (lít dầu)

    Lúc đầu, thùng thứ nhất có số lít dầu là:

    258 - 98 = 160 (lít dầu)

    Đáp số: Thùng thứ nhất: 160 lít dầu

    Thùng thứ hai: 98 lít dầu

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Cho số bị chia là 46 166 và số chia là 82.

    Back to school

    Vậy thương là:

  • Câu 13: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số lớn nhất có sáu chữ số đọc là:

    Graduation

  • Câu 14: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính giá trị của biểu thức:

    7 285 + (201 806 - 161 081) : 15

    Vậy giá trị của biểu thức là 10 000||10000

    Đáp án là:

    Tính giá trị của biểu thức:

    7 285 + (201 806 - 161 081) : 15

    Vậy giá trị của biểu thức là 10 000||10000

     7 285 + (201 806 - 161 081) : 15

    = 7 285 + 40 725 : 15

    = 7 285 + 2 715

    = 10 000

  • Câu 15: Nhận biết
    Tổng của hai số là 78, hiệu của hai số là 22. Vậy số bé là:
    Hướng dẫn:

     Số bé là: (78 - 22) : 2 = 28

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (73%):
    2/3
  • Thông hiểu (13%):
    2/3
  • Vận dụng (13%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo