| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
Bài giải
Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Xe máy đã đi được số ki-lô-mét là:
42 x 2,5 = 105 (km)
Sau 2 giờ 30 phút, xe máy còn cách B số ki-lô-mét là:
135 - 105 = 30 (km)
Đáp số: 30 km.

Quãng đường AB dài 123 km.

Quãng đường AB dài 123 km.
Bài giải
Đổi 1 giờ 30 phút = 1,5 giờ
Quãng đường ô tô đi từ A đến C là:
48,5 x 1,5 = 72,75 (km)
Quãng đường xe máy đi từ B đến C là:
33,5 x 1,5 = 50,25 (km)
Quãng đường AB dài số ki-lô-mét là:
72,75 + 50,25 = 123 (km)
Đáp số: 123 km.
Vậy quãng đường là 66 km.
Vậy quãng đường là 66 km.
Quãng đường là: 44 x 1,5 = 66 (km)
Đáp số: 66 km.
Vậy quãng đường AB đó dài 204 km.
Vậy quãng đường AB đó dài 204 km.
Bài giải
Thời gian ô tô đi từ A đến B là:
12 giờ 30 phút - 8 giờ 15 phút = 4 giờ 15 phút = 4,25 giờ
Quãng đường AB là:
48 x 4,25 = 204 (km)
Đáp số: 204 km.
Quãng đường là:
32 x 1,8 = 57,6 (km)
Đáp số: 57,6 km.
| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
Bài giải
Đổi 2 phút 25 giây = 145 giây
Quãng đường kăng-gu-ru di chuyển trong 2 phút 25 giây là:
14 x 145 = 2 030 (m) = 2,03 km
Đáp số: 2,03 km.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: