Đổi 16 m = 1 600 cm; 12 m = 1 200 cm
Chiều dài của khu đất trên bản đồ là: 1 600 : 400 = 4 cm
Chiều rộng của khu đất trên bản đồ là: 1 200 : 400 = 3 cm
Đổi 16 m = 1 600 cm; 12 m = 1 200 cm
Chiều dài của khu đất trên bản đồ là: 1 600 : 400 = 4 cm
Chiều rộng của khu đất trên bản đồ là: 1 200 : 400 = 3 cm
Hoàn thành bảng sau:

| Tỉ lệ bản đồ | 1 : 50 | 1 : 200 | 1: 100 000 ||100000 |
| Độ dài trên bản đồ | 10 cm | 15 cm | 1 cm |
| Độ dài thật | 500 cm | 30 m | 1 km |
Hoàn thành bảng sau:

| Tỉ lệ bản đồ | 1 : 50 | 1 : 200 | 1: 100 000 ||100000 |
| Độ dài trên bản đồ | 10 cm | 15 cm | 1 cm |
| Độ dài thật | 500 cm | 30 m | 1 km |
Bài giải
Chiều dài thật của phòng học là:
6 x 100 = 600 (cm) = 6 m
Đáp số: 6 m
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 10 000, độ dài 5 mm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

Độ dài 5 mm ứng với độ dài thật là:
10 000 x 5 = 50 000 (mm) = 5 000 cm = 500 dm = 50 m
Độ dài thật ứng với độ dài 3 cm trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 là:
Độ dài thật là: 1 000 x 3 = 3 000 (cm) = 30 m.
Hoàn thành bảng sau:

|
Tỉ lệ bản đồ |
1 : 500 |
1 : 10 000 |
1 : 2 000 |
|
Độ dài trên bản đồ (cm) |
5 |
22 |
4 |
|
Độ dài thật (m) |
25 |
2 200 |
80 |
Hoàn thành bảng sau:

|
Tỉ lệ bản đồ |
1 : 500 |
1 : 10 000 |
1 : 2 000 |
|
Độ dài trên bản đồ (cm) |
5 |
22 |
4 |
|
Độ dài thật (m) |
25 |
2 200 |
80 |
Ta có: 2 km = 200 000 cm
Bản đồ được vẽ theo tỉ lệ: 10 : 200 000 = 1 : 20 000
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000. Độ dài 8 cm ứng với độ dài thật là:
Bài giải
Độ dài 8 cm ứng với độ dài thật là:
8 x 1 000 000 = 8 000 000 (cm) = 80 km
Đáp số: 80 km
Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000, độ dài 1 cm ứng với độ dài thật nào cho dưới đây?

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: