Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 39: Chia một số tự nhiên cho một số thập phân - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 72 dm. Diện tích mảnh đất bằng diện tích một thửa ruộng hình vuông có cạnh 12 m. Tính chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó.
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 72 dm = 7,2 m

    Diện tích thửa ruộng hình vuông là:

    12 x 12 = 144 (m2)

    Chiều rộng mảnh đất là:

    144 : 7,2 = 20 (m)

    Đáp số: 20 m

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 9,6 m và bằng diện tích một khu đất hình vuông có cạnh 18 m. Hỏi chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là bao nhiêu mét?

    Student

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích khu đất hình vuông là:

    18 x 18 = 324 (m2)

    Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:

    324 : 9,6 = 33,75 (m)

    Đáp số: 33,75 m.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một thanh sắt dài 0,6 m có cân nặng 15 kg. Hỏi cũng là loại sắt như vậy nhưng có độ dài là 1,4 m thì nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Read

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thanh sắt dài 1 m nặng số ki-lô-gam là:

    15 : 0,6 = 25 (kg)

    Thanh sắt dài 1,4 m nặng số ki-lô-gam là:

    25 x 1,4 = 35 (kg)

    Đáp số: 35 kg.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5 lít dầu. Hỏi có 120 lít dầu thì động cơ chạy được trong bao nhiêu giờ?

    Tired

     

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Với 120 lít dầu, động cơ chạy được trong số giờ là:

    120 : 0,5 = 240 (giờ)

    Đáp số: 240 giờ.

  • Câu 6: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng có 180 kg táo được được bán theo các túi nhỏ, mỗi túi có 2,5 kg táo. Người ta đã bán được \frac{3}{4} số túi táo đó. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam táo?

    Cửa hàng còn lại 45 kg táo.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng có 180 kg táo được được bán theo các túi nhỏ, mỗi túi có 2,5 kg táo. Người ta đã bán được \frac{3}{4} số túi táo đó. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu ki-lô-gam táo?

    Cửa hàng còn lại 45 kg táo.

     Bài giải

    Cửa hàng chia được số túi táo là:

    180 : 2,5 = 72 (túi)

    Người ta đã bán số túi táo là:

    72\times\frac{3}{4}=54 (túi)

    Cửa hàng đã bán số ki-lô-gam táo là:

    2,5 x 54 = 135 (kg)

    Cửa hàng còn lại số ki-lô-gam táo là:

    180 – 135 = 45 (kg)

    Đáp số: 45 kg táo.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một cửa hàng nhập về hai loại cam và quýt, biết rằng số ki-lô-gam cam gấp 2,4 lần số ki-lô-gam quýt và cửa hàng nhập về 51 kg cam. Tổng số ki-lô-gam cam và quýt là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Cửa hàng nhập về số ki-lô-gam quýt là:

    51 : 2,4 = 21,25 (kg)

    Cửa hàng nhập số số ki-lô-gam cam và quýt là:

    51 + 21,25 = 72,25 (kg)

    Đáp số: 72,25 kg.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 14 : 0,125 ... 25 : 0,25 + 12

    Hướng dẫn:

     Ta có:

    14 : 0,125 = 112

    25 : 0,25 + 12 = 100 + 12 = 112

    Vậy 14 : 0,125 = 25 : 0,25 + 12

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm một số biết rằng nếu lấy 520 chia cho số đó thì ta được thương là 3,25.

    School

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Số cần tìm là:

    520 : 3,25 = 160

    Đáp số: 160

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm giá trị của x biết: 157 : x = 3,14

    Grade

    Hướng dẫn:

     157 : x = 3,14

    x = 157 : 3,14 

    x = 50

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo