Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 2: Ôn tập phân số - Nâng cao

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu phân số lớn hơn 1 trong các phân số sau?

    \frac{1}{9};\ \frac{21}{13};\ 1;\ \frac{7}{7};\ \frac{9}{2};\ \frac{85}{22};\ \frac{17}{19}

    Elearning

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Khi so sánh hai phân số \frac{45}{37}\frac{32}{49} ta có thể chọn phân số trung gian là: 

    University

  • Câu 3: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cùng gấp tử số và mẫu số của phân số \frac{14}{39} lên 2 lần, ta được phân số nào dưới đây?

    Back to school

  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Từ các số 3, 5, 7, 9 có thể lập được bao nhiêu phân số bé hơn 1 mà tử số và mẫu số đều bé hơn 10?

    Student

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Điền vào ô trống.

    Nếu cộng 12 vào tử số và cộng 32 vào mẫu số thì được phân số mới bằng chính phân số đó. Tìm phân số tối giản đó.

    Book  

    Phân số tối giản cần tìm là:

    3
    8
    Đáp án là:

    Nếu cộng 12 vào tử số và cộng 32 vào mẫu số thì được phân số mới bằng chính phân số đó. Tìm phân số tối giản đó.

    Book  

    Phân số tối giản cần tìm là:

    3
    8
  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Viết các phân số: \frac{3}{5};\ \frac{3}{15};\ \frac{9}{8} ;\  \frac{5}{5} theo thứ tự từ bé đến lớn.

    Book

  • Câu 7: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    \frac{32}{28}<\frac{...}{7}<\frac{20}{14}

    Education

    Số đó là: 9

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    \frac{32}{28}<\frac{...}{7}<\frac{20}{14}

    Education

    Số đó là: 9

    Ta có: \frac{32}{28}=\frac{8}{7}\frac{20}{14}=\frac{10}{7}

    Do đó \frac{32}{28}<\frac{...}{7}<\frac{20}{14} hay \frac{8}{7}<\frac{...}{7}<\frac{10}{7} 

    Vậy số cần điền là 9.

  • Câu 8: Vận dụng
    Tính.

    \frac{5\times18\times23}{23\times9\times20}

    Hướng dẫn:

     \frac{5\times18\times23}{23\times9\times20}=\frac{5\times9\times2\times23}{23\times9\times5\times4}=\frac{2}{4}=\frac{1}{2}

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    So sánh \frac{205}{207}\frac{2019}{2021}.

    Book

    \frac{205}{207} < \frac{2019}{2021}

    Đáp án là:

    So sánh \frac{205}{207}\frac{2019}{2021}.

    Book

    \frac{205}{207} < \frac{2019}{2021}

  • Câu 10: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{x}{5}=\frac{42}{35}

    Education

    Vậy x = 6 

    Đáp án là:

    Tìm số tự nhiên x, biết: \frac{x}{5}=\frac{42}{35}

    Education

    Vậy x = 6 

     Ta có: \frac{42}{35}=\frac{42:7}{35:7}=\frac{6}{5}

    Do đó \frac{x}{5}=\frac{6}{5}

    Vậy x = 6

  • Câu 11: Vận dụng
    Tìm số số tự nhiên x, biết:

    \frac{7}{x+4}=\frac{14}{18}

    Studying

    Vậy x = 5

    Đáp án là:

    \frac{7}{x+4}=\frac{14}{18}

    Studying

    Vậy x = 5

     \frac{7}{x+4}=\frac{14}{18}

    \frac{7}{x+4}=\frac{7}{9}

    x + 4 = 9

    x = 9 - 4 

    x = 5

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cửa hàng có số gạo tẻ bằng số gạo nếp. Người ta đã bán số \frac{6}{100} gạo tẻ và \frac{18}{30} số gạo nếp. Hãy so sánh lượng gạo tẻ và lượng gạo nếp đã bán?

    Read

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{18}{30}=\frac{6}{10}

    \frac{6}{100}<\frac{6}{10} nên \frac{6}{100}<\frac{18}{30} 

    Vậy lượng gạo tẻ bán ít hơn lượng gạo nếp.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (17%):
    2/3
  • Vận dụng (67%):
    2/3
  • Vận dụng cao (8%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo