Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 48: Chu vi hình tròn - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình vẽ. Biết diện tích hình vuông là 64 cm2.

    Tính chu vi của hình tròn.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Ta có: 8 x 8 = 64 nên cạnh của hình vuông là 8 cm.

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 8 = 25,12 (cm)

    Đáp số: 25,12 cm.

  • Câu 2: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính 3,5 cm là:

    Mục này có hình ảnh của:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 3,5 x 2 = 21,98 (cm)

    Đáp số: 21,98 cm.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm
    Đáp án là:

    Viết số đo thích hợp vào ô trống:

    Đường kính

    3,6 m

    240 dm

    Bán kính

    1,8 m

    120 dm

    Chu vi hình tròn

    11,304 m 753,6 dm
  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho hình tròn có bán kính bằng 3 cm, hình tròn lớn có bán kính là 5 cm. Vậy tổng chu vi hai hình tròn là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi hình tròn nhỏ là:

    3,14 x 3 x 2 = 18,84 (cm)

    Chu vi hình tròn lớn là:

    3,14 x 5 x 2 = 31,4 (cm)

    Tổng chu vi hai hình tròn là:

    18,84 + 31,4 = 50,24 (cm)

    Đáp số: 50,24 cm.

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một bánh xe hình tròn có bán kính R = 3 cm, bánh xe đã đi được quãng đường dài 1 884 cm. Hỏi bánh xe đã quay bao nhiêu vòng?

    Read

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi bánh xe hình tròn là:

    3 x 2 x 3,14 = 18,84 (cm)

    Bánh xe quay được số vòng là:

    1 884 : 18,84 = 100 (vòng)

    Đáp số: 100 vòng.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình tròn có chu vi là 17,584 cm, bán kính R của hình tròn đó là?

    Book

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    17,584 : 3,14 : 2 = 2,8 (cm)

    Đáp số: 2,8 cm.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có chu vi nhỏ nhất?

    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình 1 là:

    (5 + 2) x 2 = 14 (cm)

    Chu vi của hình 2 là:

    3 x 4 = 12 (cm)

    Chu vi của hình 3 là:

    2 x 2 x 3,14 = 12,56 (cm)

    Vì 12 cm < 12,56 cm < 14 cm nên chu vi của hình 2 là nhỏ nhất.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một chiếc đồng hồ có chu vi là 59,66 cm.

    Education

    Bán kính của đồng hồ là 9,5 cm.

    Đáp án là:

    Một chiếc đồng hồ có chu vi là 59,66 cm.

    Education

    Bán kính của đồng hồ là 9,5 cm.

     Bài giải

    Bán kính của đồng hồ là:

    59,66 : 3,14 : 2 = 9,5 (cm)

    Đáp số: 9,5 cm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây có chu vi lớn nhất?

    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông là:

    5 x 4 = 20 (cm)

    Chu vi của hình chữ nhật là:

    (7 + 3) x 2 = 20 (cm)

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 4 x 2 = 25,12 (cm)

    Vậy hình tròn có chu vi lớn nhất.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Đường kính của hình tròn có chu vi bằng 34,54 m là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đường kính của hình tròn là:

    34,54 : 3,14 = 11 (m)

    Đáp số: 11 m.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo