Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

- 36 ha
-
km2
- 410 000 m2
- 2 km2
Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

2 070 114 m2 = 2km2 7 ha 114m2
2 070 114 m2 = 2km2 7 ha 114m2
Điền số thích hợp vào chỗ trống.

11 km2 9 ha = 1109||1 109 ha
Điền số thích hợp vào chỗ trống.

11 km2 9 ha = 1109||1 109 ha
Hai nghìn không trăm hai mươi ki-lô-mét vuông viết là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống.

3 km2 = 300 ha
Điền số thích hợp vào chỗ trống.

3 km2 = 300 ha
1 ha gấp 1 km2 số lần là:

Số đo 72,36 km2 đọc là:

Làm tròn số đo 25,47 km2 đến hàng phần mười, ta được:

Số? Diện tích một khu rừng nhiệt đới là 59 km2 hay .... ha.

4 km2 > 720 ha : 2
5 ha 9 000 m2 < 15 000 m2 x 4
4 km2 > 720 ha : 2
5 ha 9 000 m2 < 15 000 m2 x 4
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: