Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 12: Em làm được những gì - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Bố hơn con 30 tuổi, tuổi của con bằng \frac{2}{7} tuổi của bố. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

    Graduation

    Kết quả: Bố 42 tuổi, con 12 tuổi.

    Đáp án là:

    Bố hơn con 30 tuổi, tuổi của con bằng \frac{2}{7} tuổi của bố. Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

    Graduation

    Kết quả: Bố 42 tuổi, con 12 tuổi.

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 2 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    30 : 5 = 6 

    Bố có số tuổi là:

    6 x 7 = 42 (tuổi)

    Con có số tuổi là:

    6 x 2 = 12 (tuổi)

    Đáp số: Bố: 42 tuổi; Con 12 tuổi

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hiệu của hai số là 36, biết số lớn bằng \frac{7}{4} số bé. Tìm tích của hai số.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 4 = 3 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    36 : 3 = 12

    Số lớn là:

    12 x 7 = 84

    Số bé là:

    12 x 4 = 48

    Tích của hai số là:

    84 x 48 = 4 032 

    Đáp số: 4 032 

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 18 cm và chiều rộng bằng \frac{3}{5} chiều dài. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

    Student

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 3 = 2 (phần)

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    18 : 2 x 5 = 45 (cm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    45 - 18 = 27 (cm)

    Chu vi của hình chữ nhật là:

    (45 + 27) x 2 = 144 (cm)

    Đáp số: 144 cm.

  • Câu 4: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho sơ đồ:

    Học sinh

    Số bé là 18

    Số lớn là 45

    Đáp án là:

    Cho sơ đồ:

    Học sinh

    Số bé là 18

    Số lớn là 45

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 5 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    63 : 7 = 9

    Số bé là:

    9 x 2 = 18

    Số lớn là:

    9 x 5 = 45

    Đáp số: Số bé: 18

    Số lớn: 45

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Biết số lớn hơn số bé 24 đơn vị và số bé bằng \frac{5}{7} số lớn. Hai số đó là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    7 - 5 = 2 (phần)

    Số bé là:

    24 : 2 x 5 = 60 

    Số lớn là:

    24 : 2 x 7 = 84

    Đáp số: 60 và 84

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hiện nay, tổng số tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Biết tuổi con bằng \frac{1}{4} tuổi mẹ. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi?

    Sách

    Hướng dẫn:

     Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau là:

    1 + 4 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    50 : 5 = 10 

    Tuổi của con là:

    10 x 1 = 10 (tuổi)

    Đáp số: 10 tuổi

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biết trung bình cộng của hai số là 56, tỉ số của hai số là \frac{3}{4}. Số lớn là: 

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng của hai số là:

    56 x 2 = 112 

    Tổng số phần bằng nhau là:

    3 + 4 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    112 : 7 = 16

    Số bé là: 

    16 x 3 = 48 

    Số lớn là: 

    16 x 4 = 64 

    Đáp số: 64 và 48.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hai chị em có 35 quyển vở. Số vở của em bằng \frac{2}{3} số vở của chị. Hỏi chị có bao nhiêu quyển vở, em có bao nhiêu quyển vở? 

    Reading

    Chị có 21 quyển vở, em có 14 quyển vở.

    Đáp án là:

    Hai chị em có 35 quyển vở. Số vở của em bằng \frac{2}{3} số vở của chị. Hỏi chị có bao nhiêu quyển vở, em có bao nhiêu quyển vở? 

    Reading

    Chị có 21 quyển vở, em có 14 quyển vở.

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 3 = 5 (phần)

    Giá trị của mỗi phần là:

    35 : 5 = 7 

    Chị có số quyển vở là:

    7 x 3 = 21 (quyển)

    Em có số quyển vở là:

    7 x 2 = 14 (quyển)

    Đáp số: Chị: 21 quyển; em: 14 quyển.

  • Câu 9: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Nửa chu vi một khu đất hình chữ nhật là 450 m. Chiều dài bằng \frac{5}{4} chiều rộng. Hỏi khu đất đó rộng bao nhiêu héc-ta? 

    Book

    Khu đất đó rộng 5 ha.

    Đáp án là:

    Nửa chu vi một khu đất hình chữ nhật là 450 m. Chiều dài bằng \frac{5}{4} chiều rộng. Hỏi khu đất đó rộng bao nhiêu héc-ta? 

    Book

    Khu đất đó rộng 5 ha.

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    5 + 4 = 9 (phần)

    Giá trị của một phần là: 

    450 : 9 = 50 

    Chiều dài khu đất là:

    50 x 5 = 250 (m)

    Chiều rộng khu đất là:

    50 x 4 = 200 (m)

    Diện tích của khu đất là:

    250 x 200 = 50 000 (m2) = 5 ha

    Đáp số: 5 ha.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 24 cm, biết chiều rộng bằng \frac{2}{5} chiều dài. Diện tích hình chữ nhật đó là:

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 2 = 3 (phần)

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    24 : 3 x 5 = 40 (cm)

    Chiều rộng hình chữ nhật là:

    40 - 24 = 16 (cm)

    Diện tích hình chữ nhật là:

    40 x 16 = 640 (cm2)

    Đáp số: 640 cm2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (20%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo