Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 10: Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hai thùng dầu chứa 45 lít dầu. Số lít dầu của thùng thứ nhất bằng \frac{4}{5} số lít dầu của thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

    Learning

    Vậy thùng thứ nhất đựng 20 lít dầu, thùng thứ hai đựng 25 lít dầu.

    Đáp án là:

    Hai thùng dầu chứa 45 lít dầu. Số lít dầu của thùng thứ nhất bằng \frac{4}{5} số lít dầu của thùng thứ hai. Hỏi mỗi thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

    Learning

    Vậy thùng thứ nhất đựng 20 lít dầu, thùng thứ hai đựng 25 lít dầu.

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    4 + 5 = 9 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    45 : 9 = 5 

    Thùng thứ nhất đựng số lít dầu là:

    5 x 4 = 20 (lít dầu)

    Thùng thứ hai đựng số lít dầu là:

    5 x 5 = 25 (lít dầu)

    Đáp số: Thùng thứ nhất: 20 lít dầu

    Thùng thứ hai: 25 lít dầu.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một gian hàng có 56 đồ chơi gồm máy báy và búp bê, số máy bay bằng \frac{5}{2} số búp bê. Hỏi gian hàng đó có bao nhiêu chiếc máy bay?

    Education  

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    5 + 2 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    56 : 7 = 8 

    Gian hàng có số chiếc máy bay là:

    8 x 5 = 40 (chiếc)

    Đáp số: 40 chiếc.

  • Câu 3: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Cho sơ đồ:

    Học sinh

    Số bé là 18

    Số lớn là 45

    Đáp án là:

    Cho sơ đồ:

    Học sinh

    Số bé là 18

    Số lớn là 45

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 5 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    63 : 7 = 9

    Số bé là:

    9 x 2 = 18

    Số lớn là:

    9 x 5 = 45

    Đáp số: Số bé: 18

    Số lớn: 45

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biết trung bình cộng của hai số là 28, tỉ số của hai số là \frac{5}{2}. Vậy hai số cần tìm là:

    Graduation

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng của hai số là:

    28 x 2 = 56

    Tổng số phần bằng nhau là:

    5 + 2 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    56 : 7 = 8

    Số lớn là:

    8 x 5 = 40

    Số bé là:

    8 x 2 = 16

    Đáp số: 40 và 16

  • Câu 5: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một hình chữ nhật có chu vi là 114 cm, biết chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Vậy diện tích hình chữ nhật là: 

    Study

    722 cm2 

    Đáp án là:

    Một hình chữ nhật có chu vi là 114 cm, biết chiều dài gấp 2 lần chiều rộng. Vậy diện tích hình chữ nhật là: 

    Study

    722 cm2 

     Bài giải

    Nửa chu vi hình chữ nhật là:

    114 : 2 = 57 (cm)

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 1 = 3 (phần)

    Giá trị một phần hay chiều rộng hình chữ nhật là:

    57 : 3 = 19 (cm)

    Chiều dài hình chữ nhật là:

    19 x 2 = 38 (cm)

    Diện tích hình chữ nhật là:

    38 x 19 = 722 (cm2)

    Đáp số: 722 cm2.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Biết trung bình cộng của hai số là 56, tỉ số của hai số là \frac{3}{4}. Số lớn là: 

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng của hai số là:

    56 x 2 = 112 

    Tổng số phần bằng nhau là:

    3 + 4 = 7 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    112 : 7 = 16

    Số bé là: 

    16 x 3 = 48 

    Số lớn là: 

    16 x 4 = 64 

    Đáp số: 64 và 48.

  • Câu 7: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tổng của hai số là số tròn chục lớn nhất có ba chữ số. Số lớn bằng \frac{7}{2} số bé. Tìm hai số đó.

    Học

    Số bé là 220

    Số lớn là 770

    Đáp án là:

    Tổng của hai số là số tròn chục lớn nhất có ba chữ số. Số lớn bằng \frac{7}{2} số bé. Tìm hai số đó.

    Học

    Số bé là 220

    Số lớn là 770

     Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là 990

    Ta có sơ đồ:

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 7 = 9 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    990 : 9 = 110

    Số bé là:

    110 x 2 = 220

    Số lớn là:

    110 x 7 = 770

    Đáp số: Số bé: 220

    Số lớn: 770

  • Câu 8: Vận dụng
    Năm nay tổng số tuổi của hai anh em là 12 tuổi. Biết số tuổi của anh gấp 3 lần số tuổi của em. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa thì anh 15 tuổi?
    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    3 + 1 = 4 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    12 : 4 = 3 (tuổi)

    Năm nay tuổi của anh là:

    3 x 3 = 9 (tuổi)

    Số năm nữa để anh 15 tuổi là:

    15 - 9 = 6 (năm)

    Đáp số: 6 năm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một sợi dây dài 24 m được cắt thành hai đoạn, đoạn thứ nhất dài gấp 2 lần đoạn dây thứ hai. Độ dài đoạn dây thứ nhất là: 

    Back to school

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tổng số phần bằng nhau là:

    2 + 1 = 3 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    24 : 3 = 8 

    Độ dài của đoạn dây thứ nhất là:

    8 x 2 = 16 (m)

    Đáp số: 16 m.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Một khu đô thị hình chữ nhật có chu vi là 20 km, biết chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Diện tích của khu đô thị đó là:
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Nửa chu vi khu đô thị là:

    20 : 2 = 10 (km)

    Tổng số phần bằng nhau là:

    4 + 1 = 5 (phần)

    Giá trị của một phần hay chiều rộng khu đô thị là:

    10 : 5 = 2 (km)

    Chiều dài của khu đô thị là:

    2 x 4 = 8 (km)

    Diện tích của khu đô thị là:

    8 x 2 = 16 (km2)

    Đáp số: 16 km2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (10%):
    2/3
  • Thông hiểu (70%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo