| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
| Số thập phân | Đọc | Phần nguyên | , | Phần thập phân | |
| Hàng đơn vị | , | Hàng phần mười | Hàng phần trăm | ||
| 0,28 | Không phẩy hai mươi tám | 0 | , | 2 | 8 |
| 0,67 | Không phẩy sáu mươi bảy | 0 | , | 6 | 7 |
Số thập phân 0,4 viết dưới dạng phân số thập phân là:

0,121 ...... 0,121000
Viết phân số thập phân thành số thập phân mà phần thập phân có 5 chữ số.

Số đó là 0,25300
Viết phân số thập phân
thành số thập phân mà phần thập phân có 5 chữ số.

Số đó là 0,25300
Làm tròn số thập phân 41,551 đến hàng phần trăm, ta được số:
41,55
Làm tròn số thập phân 41,551 đến hàng phần trăm, ta được số:
41,55
Khi làm tròn số 34,105 đến hàng phần trăm, ta được số:

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 31,2 ... 32,2


Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai

Số đó là: Hai trăm sáu mươi lăm phẩy hai
Số lớn nhất trong các số sau là:

| 5,694 | 5,946 | 5,96 | 5,964 |
Số lớn nhất trong các số sau là:

| 5,694 | 5,946 | 5,96 | 5,964 |
456,09 > 345,09
0,234 < 0,235
12,05 = 12,05000
456,09 > 345,09
0,234 < 0,235
12,05 = 12,05000
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: