Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Chủ đề 6 Toán lớp 5 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg. 

    Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.

    Đáp án là:

    Một khối kim loại hình lập phương có cạnh 0,15 m. Mỗi đề-xi-mét khối kim loại đó nặng 10 kg. 

    Vậy khối kim loại đó nặng 33 750||33750 kg.

     Bài giải

    Thể tích của khối kim loại đó là:

    0,15 x 0,15 x 0,15 = 0,003375 (m3) = 3 375 cm3 

    Khối kim loại đó nặng số ki-lô-gam là:

    3 375 x 10 = 33 750 (kg)

    Đáp số: 33 750 kg.

  • Câu 2: Vận dụng
    Một bánh xe có đường kính là 0,75 m. Tính bán kính của bánh xe đó.
    Hướng dẫn:

    Bán kính của bánh xe là:

    0,75 : 2 = 0,375 (m) = 37,5 cm

    Đáp số: 37,5 cm

  • Câu 3: Nhận biết
    Tính độ dài đường gấp khúc dưới đây.

    Hướng dẫn:

    Bài giải

    Độ dài đường gấp khúc là:

    2,2 + 2 + 2,8 + 3,2 = 10,2 (cm)

    Đáp số: 10,2 cm.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích khu đất có kích thước như hình vẽ:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chia khu đất thành hai hình chữ nhật nhỏ A và B

    Diện tích hình chữ nhật A là:

    40 x 30 = 1 200 (m2)

    Diện tích hình chữ nhật B là:

    60,5 x 40 = 2 420 (m2)

    Diện tích của khu đất là:

    1 200 + 2 420 = 3 620 (m2)

    Đáp số: 3 620 m2.

  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình dưới đây là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình thang là:

    \frac{\left(10+8ight)\times4,5}{2}=40,5 (cm2)

    Đáp số: 40,5 cm2.

  • Câu 6: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích của hình hộp
    18 dm 15 dm 9 dm 2430 || 2 430 dm3 
    0,8 m 0,5 m 0,4 m 0,16 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng sau:

    Chiều dài Chiều rộng Chiều cao Thể tích của hình hộp
    18 dm 15 dm 9 dm 2430 || 2 430 dm3 
    0,8 m 0,5 m 0,4 m 0,16 m3 
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi hình tròn có bán kính bằng 9,5 cm là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi hình tròn là:

    3,14 x 2 x 9,5 = 59,66 (cm)

    Đáp số: 59,66 cm.

  • Câu 8: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 55 dm2, chiều cao là 5 dm. Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 2,5 dm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.

    Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là 67 dm2.

    Đáp án là:

    Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 55 dm2, chiều cao là 5 dm. Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 2,5 dm. Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó.

    Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là 67 dm2.

     Bài giải

    Chu vi đáy của hình hộp là:

    55 : 5 = 11 (dm)

    Nửa chu vi đáy là:

    11 : 2 = 5,5 (dm)

    Chiều dài của hình hộp là:

    (5,5 + 2,5) : 2 = 4 (dm)

    Chiều rộng của hình hộp là:

    4 - 2,5 = 1,5 (dm)

    Diện tích mặt đáy của hình hộp là:

    4 x 1,5 = 6 (dm2)

    Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

    55 + 6 x 2 = 67 (dm2)

    Đáp số 67 dm2.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có đường kính d = 14 cm là?

    Education

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bán kính của hình tròn là:

    14 : 2 = 7 (cm)

    Diện tích hình tròn là:

    3,14 x 7 x 7 = 153,86 (cm2)

    Đáp số: 153,86 cm2.

  • Câu 10: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Đường cao của hình thang ABCD là

    Đáp án là: AE

    Đáp án là:

    Đường cao của hình thang ABCD là

    Đáp án là: AE

  • Câu 11: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hình sau được ghép bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Chiều cao của hình đó là:

  • Câu 12: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Hoàn thành bảng bên dưới:

    Cạnh hình lập phương DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    12 cm 576 cm2  864 cm2  1 728||1728 cm3
    0,3 m 0,36 m2 0,54 m2  0,027 m3 
    Đáp án là:

    Hoàn thành bảng bên dưới:

    Cạnh hình lập phương DT xung quanh DT toàn phần Thể tích
    12 cm 576 cm2  864 cm2  1 728||1728 cm3
    0,3 m 0,36 m2 0,54 m2  0,027 m3 

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (50%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo