Các chữ số thuộc phần thập phân của số 0,36 là:

Các chữ số thuộc phần thập phân của số 0,36 là:

Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Viết các số phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân.

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

3 m 55 mm = 3,055 m
301 kg = 0,301 tấn
2 tạ 4 yến = 2,4 tạ
17 mm2 = 0,17 cm2
31 m2 15 cm2 = 31,0015 m2
564 ml = 0,564 l
47 ml = 0,047 l
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống.

3 m 55 mm = 3,055 m
301 kg = 0,301 tấn
2 tạ 4 yến = 2,4 tạ
17 mm2 = 0,17 cm2
31 m2 15 cm2 = 31,0015 m2
564 ml = 0,564 l
47 ml = 0,047 l
Viết phân số dưới dạng số thập phân là:

0,288
Viết phân số dưới dạng số thập phân là:

0,288

Số thập phân “Không phẩy một trăm hai mươi ba” có chữ số hàng phần mười là:

Các số lập được là: 0,478; 0;487; 0,874; 0,847; 0,748; 0,784
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
| = | 0,17 | |
| |
= | 0,39 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: