Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 5 CTST Bài 50: Em làm được những gì? - Trung bình

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 12 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 12 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích của hình tam giác sau:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình tam giác là:

    \frac{13\times16}{2}=104 (dm2)

    Đáp số: 104 dm2.

  • Câu 2: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích mảnh đất có hình dạng như hình dưới đây, biết:

    AD = 63 m

    AE = 84 m

    BE = 28 m

    GC = 30 m.

    Hướng dẫn:

    Chia mảnh đất thành ba phần.

     Bài giải

    Diện tích tam giác ABE là:

    \frac{84\times28}{2}=1\ 176 (m2)

    Độ dài đoạn thẳng BG là:

    63 + 28 = 91 (m)

    Diện tích hình tam giác BGC là: 

    \frac{91\times30}{2}=1\ 365 (m2)

    Diện tích hình chữ nhật AEGD là:

    63 x 84 = 5 292 (m2)

    Diện tích mảnh đất là:

    1 176 + 1 365 + 5 292 = 7 833 (m2)

    Đáp số: 7 833 m2.

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

     Một bể bơi hình tròn có chu vi là 50,24 m, bán kính R của bể bơi hình tròn đó là: 

    Reading

    Hướng dẫn:

     Đường kính của bể bơi là:

    50,24 : 3,14 = 16

    Bán kính của bể bơi là:

    16 : 2 = 8 (m)

    Đáp số: 8 m

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có diện tích 113,04 dm2 là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Tích của bán kính với bán kính là:

    113,04 : 3,14 = 36 (dm2)

    Ta có: 6 x 6 = 36 nên bán kính của hình tròn là 6 dm

    Chu vi của hình tròn là:

    3,14 x 6 x 2 = 37,68 (dm)

    Đáp số: 37,68 dm.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 91 m, đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, chiều cao là 50,4 m. Tính diện tích thửa ruộng.

    School

    Diện tích của thửa ruộng đó là: 3439,8 m2.

    Đáp án là:

    Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 91 m, đáy lớn gấp đôi đáy nhỏ, chiều cao là 50,4 m. Tính diện tích thửa ruộng.

    School

    Diện tích của thửa ruộng đó là: 3439,8 m2.

     Đáy nhỏ của thửa ruộng là:

    91 : 2 = 45,5 (m)

    Diện tích của thửa ruộng là:

    \frac{\left(91+45,5ight)\times50,4}{2}=3439,8 (m)

    Đáp số: 3439,8 (m)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một bìa giấy dạng hình thang có đáy lớn 100 cm, đáy bé 76 cm, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Vậy diện tích của bìa giấy là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chiều cao của bìa giấy hình thang là:

    (100 + 76) : 2 = 88 (cm)

    Diện tích của bìa giấy là:

    \frac{\left(100+76ight)\times88}{2}=7\ 744 (cm2) = 77,44 dm2 

    Đáp số: 77,44 dm2 

  • Câu 7: Thông hiểu
    Một hình tròn có thể có bao nhiêu đường kính?
  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Bán kính của đường tròn có đường kính bằng 15 cm là:

  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Tính diện tích phần tô màu trong hình dưới đây:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích hình vuông là:

    40 x 40 = 1 600 (cm2)

    Bán kính phần hình tròn màu trắng là:

    40 : 2 = 20 (cm)

    Diện tích phần màu trắng là:

    3,14 x 20 x 20 = 1 256 (cm2)

    Diện tích phần tô màu là:

    1 600 - 1 256 = 344 (cm2)

    Đáp số: 344 cm2.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một chiếc khăn quàng đỏ dạng hình tam giác có cạnh đáy bằng 1 m. Chiều cao tương ứng bằng \frac{1}{4} độ dài đáy. Tính diện tích của chiếc khăn quàng đỏ.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 1 m = 100 cm

    Chiều cao của chiếc khăn là:

    100 : 4 = 25 (cm)

    Diện tích của chiếc khăn là:

    \frac{100\times25}{2}=1\ 250 (cm2)

    Đáp số: 1 250 cm2.

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Quan sát hình vẽ và cho biết:

    Chiều cao tương ứng với đáy AB trong tam giác ABC là:

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn khẳng định đúng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (8%):
    2/3
  • Thông hiểu (75%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo