| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
Bài giải
Đổi 2 phút 25 giây = 145 giây
Quãng đường kăng-gu-ru di chuyển trong 2 phút 25 giây là:
14 x 145 = 2 030 (m) = 2,03 km
Đáp số: 2,03 km.
Bài giải
Quãng đường đoàn tàu đi là:
1 600 + 200 = 1 800 (m)
Đổi 1 800 m = 1,8 km
Thời gian đoàn tàu đi hết cây cầu đó là:
1,8 : 60 = 0,03 giờ = 1,8 phút
Đáp số: 1,8 phút.
Vận tốc chạy của người đó bằng 2,5 m/giây.
Vận tốc chạy của người đó bằng 2,5 m/giây.
Đổi 3 phút 50 giây = 230 giây
Vận tốc chạy của người đó là:
575 : 230 = 2,5 (m/giây)
Đáp số: 2,5 m/giây.
Số đo Bốn mươi hai ki-lô-mét trên giờ viết là:

Bài giải
Cách 1: Vận tốc của người đó là:
18,3 : 1,5 = 12,2 (km)
Thời gian người đó đi quãng đường 30,5 km là:
30,5 : 12,2 = 2,5 (giờ)
Đáp số: 2,5 giờ.
Cách 2: 30,5 km gấp 18,3 km số lần là:
30,5 : 18,3 = (lần)
Thời gian người đó đi quãng đường 30,5 km là:
(giờ)
Đáp số: 2,5 giờ.
| s | 95 km | 84,7 km | 56 km |
| v | 38 km/giờ | 24,2 km/giờ | 42 km/giờ |
| t | 2,5 giờ | 3,5 giờ | 1 giờ 20 phút |
| s | 95 km | 84,7 km | 56 km |
| v | 38 km/giờ | 24,2 km/giờ | 42 km/giờ |
| t | 2,5 giờ | 3,5 giờ | 1 giờ 20 phút |
72 km/h = 20 m/s
90 m/s = 324 km/h
72 km/h = 20 m/s
90 m/s = 324 km/h
54 km/h = 15m/s
8 m/s = 28,8 km/h
54 km/h = 15m/s
8 m/s = 28,8 km/h
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: