| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
| s (km) | v (km/giờ) | t (giờ) |
| 261 | 60 | 4,35 |
| 78 | 39 | 2 |
| 96 | 40 | 2,4 |
| s (km) | v (km/giờ) | t (giờ) |
| 261 | 60 | 4,35 |
| 78 | 39 | 2 |
| 96 | 40 | 2,4 |
| s = 32 km | v = 120 km/h | s = 6,25 km |
| v = 48 km/h | t = 45 phút | t = 250 giây |
| t = 40phút | s = 90 km | v = 25m/s |
| s = 32 km | v = 120 km/h | s = 6,25 km |
| v = 48 km/h | t = 45 phút | t = 250 giây |
| t = 40phút | s = 90 km | v = 25m/s |
Vậy quãng đường là 66 km.
Vậy quãng đường là 66 km.
Quãng đường là: 44 x 1,5 = 66 (km)
Đáp số: 66 km.
Bài giải
Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Chiều dài quãng đường AB là:
4,2 x 2,5 = 10,5 (km)
Người đó đi xe đạp với vận tốc là:
(km/h)
Thời gian người đi xe đạp đi hết quãng đường đó là:
10,5 : 10,5 = 1 (giờ)
Đáp số: 1 giờ.
Cho quãng đường là 40 km, thời gian 2 giờ. Vậy vận tốc là:

Vận tốc là: 40 : 2 = 20 km/giờ hoặc 20 km/h.
Vận tốc là:
39 : 3 = 13 (m/giây)
Đáp số: 13 m/giây
Bài giải
Thời gian để máy bay bay được quãng đường đó là:
1 430 : 650 = 2,2 (giờ)
Đáp số: 2,2 giờ.
Quãng đường từ nhà Nam đến sân cầu lông là 6 km.
Quãng đường từ nhà Nam đến sân cầu lông là 6 km.
Bài giải
Thời gian Nam đi từ nhà đến sân cầu lông là:
17 giờ 14 phút - 16 giờ 50 phút = 24 phút = 0,4 giờ
Quãng đường từ nhà Nam đến sân cầu lông là:
15 x 0,4 = 6 (km)
Đáp số: 6 km.
Một xe máy đi được quãng đường 60 km trong 1,5 giờ. Vậy vận tốc của xe máy là:

Bài giải
Vận tốc của xe máy là:
60 : 1,5 = 40 (km/h)
Đáp số: 40 km/h
| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
Hoàn thành bảng sau:

| s | 17 km | 600 m |
| t | 2 giờ | 40 giây |
| v | 8,5 km/giờ | 15 m/giây |
Hoàn thành bảng sau:

| s | 17 km | 600 m |
| t | 2 giờ | 40 giây |
| v | 8,5 km/giờ | 15 m/giây |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: