Số đo Bốn mươi hai ki-lô-mét trên giờ viết là:

Số đo Bốn mươi hai ki-lô-mét trên giờ viết là:

Quãng đường là:
32 x 1,8 = 57,6 (km)
Đáp số: 57,6 km.
Quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút là 6 km.
Quãng đường bay được của ong mật trong 45 phút là 6 km.
Bài giải
Đổi 45 phút = 0,75 giờ
Quãng đường ong mật bay được trong 45 phút là:
8 x 0,75 = 6 (km)
Đáp số: 6 km.
Vận tốc là:
39 : 3 = 13 (m/giây)
Đáp số: 13 m/giây
Một con chim bồ câu bay quãng đường dài 54 km trong 36 phút. Vận tốc của con chim là:

Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là 100 phút.
Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là 100 phút.
Bài giải
Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Độ dài quãng đường AB là:
44 x 2,5 = 110 (km)
Vận tốc của ô tô là:
44 x 1,5 = 66 (km/h)
Thời gian ô tô đi trên quãng đường AB là:
110 : 66 = giờ = 100 phút
Đáp số: 100 phút.
| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
| v | 18 km/h | 8 m/s | 120 m/phút |
| t | 0,75 giờ | 12 giây | 2,5 phút |
| s | 13,5 km | 96 m | 300 m |
| Quãng đường | 54 km |
| Vận tốc | 45 km/giờ |
| Thời gian | 1,2 giờ |
| Quãng đường | 54 km |
| Vận tốc | 45 km/giờ |
| Thời gian | 1,2 giờ |
| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
| v | 14,5 km/giờ | 32 m/giây | 58 km/h |
| t | 4 giờ | 12 giây | 1 giờ 45 phút |
| s | 58 km | 384 m | 101,5 km |
Bài giải
Thời gian của ca nô đi trên quãng đường sông là:
54 : 36 = 1,5 (giờ)
Đáp số: 1,5 giờ.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: